Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

Quảng Trị

1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thuỷ Nhiên 1952 – 1972 · Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh
  2. Nguyễn Thành 1950 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Nguyễn Thành 1952 – 1973 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Nguyễn Thành Chung Hy sinh 1968 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
  5. Nguyễn Thành Lâm 1947 – 1972 · Lạng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc
  6. Nguyễn Thành Thanh 1952 – 1975 · Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  7. Nguyễn Thành Vinh Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Thăng 1907 – 1956 · Phú Long - Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Nguyễn Thăng Hoa 1946 – 1971 · Tam Hồng - An Lục - Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Thương Hoà 1954 – 1973 · Trương Yên - Gia Khánh - Ninh Bình
  11. Nguyễn Thại 1937 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Nguyễn Thế Hiệp Hy sinh 1972 · Vạn Nông - Tam Quan - Vĩnh Phú
  13. Nguyễn Thế Hà 1953 – 1972 · Bắc Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Thế Kiệt Hy sinh 1973 · Thượng Quân - Kinh Môn - Hải Hưng
  15. Nguyễn Thế Vinh 1953 – 1972 · Chu Phan - Yên Long - Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Thể Cơ Sinh 1957 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  17. Nguyễn Thị Bá 1943 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Nguyễn Thị Diệp 1935 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Nguyễn Thị Gái 1949 – 1968 · Nguyên Thuỷ - HươngThuỷ - Thừa Thiên Huế
  20. Nguyễn Thị Hiền 1952 – 1971 · Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị
  21. Nguyễn Thị Hoà 1944 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Nguyễn Thị Kiếm 1946 – 1968 · Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị
  23. Nguyễn Thị Quế 1935 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Nguyễn Thị Sữu Hy sinh 1972
  25. Nguyễn Thị Thiết 1941 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Nguyễn Thị Thú 1940 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Nguyễn Thị Thương 1940 – 1971 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Nguyễn Thị Tiết 1946 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Nguyễn Thị Xuyến Sinh 1947
  30. Nguyễn Thị Đạm 1923 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Nguyễn Tin 1951 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Nguyễn Tiến Dung Hy sinh 1973 · Số 66, Hà Nội, Hà Nội
  33. Nguyễn Tiến Giang 1953 – 1973 · Tân Hoà - Phú Bình - Bắc Thái
  34. Nguyễn Tiến Giao 1945 – 1972 · Cương Lập - Tân Yên - Hà Bắc
  35. Nguyễn Tiến Minh 1948 – 1972 · Khu Nam Ngạn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  36. Nguyễn Tiến Quý 1952 – 1972 · Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  37. Nguyễn Tiến Sông 1947 – 1973 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  38. Nguyễn Tiến Tự 1948 – 1969 · Đồng Tịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  39. Nguyễn Tiến Đức 1951 – 1973 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  40. Nguyễn Tiếp 1942 – 1970 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Nguyễn Toàn Thắng 1946 – 1968 · Cẩm Khê, Phú Thọ, Phú Thọ
  42. Nguyễn Trung Hy sinh 1972 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  43. Nguyễn Trung Châu 1951 – 1972 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  44. Nguyễn Trung Tình Hy sinh 1974 · Ninh Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng
  45. Nguyễn Trung Vĩnh 1948 – 1971 · Xuân Lãng - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  46. Nguyễn Trí Bằng 1953 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  47. Nguyễn Trọng Nam 1950 – 1969
  48. Nguyễn Trọng Tư 1954 – 1974 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Nguyễn Trọng Xuân 1954 – 1973 · Cẩm Như - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  50. Nguyễn Tám 1944 – 1964 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  51. Nguyễn Tân Tư 1950 – 1973 · Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  52. Nguyễn Tích Hy sinh 1972 · Trà Vinh, Trà Vinh
  53. Nguyễn Tính 1943 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Nguyễn Tông Hường 1948 – 1970 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  55. Nguyễn Tấn Thu 1947 – 1969 · Trấn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái
  56. Nguyễn Tấn Thủ 1943 – 1969 · Ninh Quang, Yên Bái, Yên Bái
  57. Nguyễn Tất Ký 1950 – 1970 · Tam Vinh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  58. Nguyễn Tất Điệp 1952 – 1972 · Thanh Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Nguyễn Viết Ngọc 1950 – 1972 · Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  60. Nguyễn Viết Núi Hy sinh 1969 · Hải Dương, Hải Dương
  61. Nguyễn Viết Sáu 1942 – 1972 · Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng
  62. Nguyễn Viết Thư 1951 – 1972 · Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ An
  63. Nguyễn Viết Tích 1952 – 1972 · Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  64. Nguyễn Viết Tỉnh 1953 – 1973 · Xuân Quang - Vân Giang - Hải Hưng
  65. Nguyễn Vy 1924 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  66. Nguyễn Văn Am Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Ba 1950 – 1968 · Yên Tường - Gia Lâm - Hà Nội
  68. Nguyễn Văn Ba 1950 – 1968 · Yên Tường - Gia Lâm - Hà Nội
  69. Nguyễn Văn Biển 1949 – 1972 · Dương Quan - Mỹ Hoà - Hải Hưng
  70. Nguyễn Văn Bá 1929 – 1970 · Hoà Trưởng - Hoà Vang - Quảng Nam
  71. Nguyễn Văn Bá 1929 – 1970 · Hoà Trưởng - Hoà Vang - Quảng Nam
  72. Nguyễn Văn Bé 1949 – 1971
  73. Nguyễn Văn Bé 1951 – 1972 · Nhân Hoà - Mỹ Hoà - Hải Hưng
  74. Nguyễn Văn Bé 1951 – 1972 · Nhân Hoà - Mỹ Hoà - Hải Hưng
  75. Nguyễn Văn Bé 1949 – 1971
  76. Nguyễn Văn Bé 1951 – 1972 · Nhân Hoà - Mỹ Hoà - Hải Hưng
  77. Nguyễn Văn Bê 1953 – 1972 · Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây
  78. Nguyễn Văn Bê 1953 – 1972 · Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây
  79. Nguyễn Văn Bình 1954 – 1972 · . - Khu Tập Thể Nhà Máy điện - Hà Nội
  80. Nguyễn Văn Bốn 1948 – 1969 · Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An
  81. Nguyễn Văn Bốn 1950 – 1972 · . - Đô Lương - Nghệ An
  82. Nguyễn Văn Chinh 1953 – 1972 · Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  83. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1974 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  84. Nguyễn Văn Chuẩn Sinh 1935 · Hồng Hà - Tam Nông - Vĩnh Phú
  85. Nguyễn Văn Chài 1942 – 1970 · Ngọc Lang - Yên Minh - Hà Giang
  86. Nguyễn Văn Ché 1942 – 1969 · Tân Xuyên - Phú Yên - Bắc Thái
  87. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1972 · Long Xuyên - Bình Giao - Hải Hưng
  88. Nguyễn Văn Chơn 1948 – 1970 · Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Phòng
  89. Nguyễn Văn Chương 1953 – 1972 · Nam Viên - Kim Anh - Trung Lữ - Vĩnh Phú
  90. Nguyễn Văn Chương 1953 – 1972 · Nam Viên - Kim Anh - Trung Lữ - Vĩnh Phú
  91. Nguyễn Văn Chược 1942 – 1969 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  92. Nguyễn Văn Chất 1950 – 1972 · Hải Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú
  93. Nguyễn Văn Chức 1952 – 1972 · Thuận Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
  94. Nguyễn Văn Coòng Hy sinh 1971 · Nghĩa Ân - Ninh Giang - Hải Hưng
  95. Nguyễn Văn Cách 1953 – 1972 · Đại Đức - Kiên Thành - Hải Hưng
  96. Nguyễn Văn Cách Hy sinh 1969 · Tứ Xuyên - Lục Ngạn - Hà Bắc
  97. Nguyễn Văn Cúc 1950 – 1972 · Đồng Quang, Bắc Thái, Bắc Thái
  98. Nguyễn Văn Cừ 1951 – 1972 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  99. Nguyễn Văn Diễn 1953 – 1972 · Quảng Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Nguyễn Văn Duy 1941 – 1970 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị