Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú
Quảng Trị
1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Hữu Uỷ 1932 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Khiết 1948 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Khắc Bính Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Khắc Huân Hy sinh 1974 · Đồng Mầu - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Khắc Hùng 1949 – 1970 · Xuân Phượng - Phú Bình - Bắc Thái
- Nguyễn Khắc Khởi 1954 – 1973 · Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Khắc Toàn 1949 – 1975 · Triệu Đề - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Nguyễn Khắc Vân 1949 – 1972 · . - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Kim Đồng 1946 – 1972 · Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa
- Nguyễn Kim Đức 1951 – 1972 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Kiến Hy sinh 1951 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Kiều 1950 – 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Kế 1948 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Kế Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Liệu 1949 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Lưu Ngăn 1949 – 1972 · Thạch Đang, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Nguyễn Lương Bích 1952 – 1972 · Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Nguyễn Lương Mận Hy sinh 1969 · Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Nguyễn Lục 1936 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn M Đạt 1947 – 1973 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Minh Chín Hy sinh 1970 · Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Minh Giám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Minh Khoa 1949 – 1972 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Minh Sữa 1950 – 1972 · Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Điệp 1952 – 1972 · Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Mã Lương 1952 – 1972 · Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình
- Nguyễn Mạnh Dũng 1954 – 1972 · Tịnh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Nguyễn Mạnh Dần 1950 – 1973 · Minh Đức - Yên Lãng - Hải Phòng
- Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1971 · Quyết Tiến - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1972 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Mạnh Tấn 1948 – 1972 · Đăng Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
- Nguyễn Mậu Mẫu 1948 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Ngoạn 1936 – 1975 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Nguyên 1922 – 1950 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Ngọc Dung Hy sinh 1972 · Đề Thám - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Hào 1953 – 1972 · Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Hạnh Hy sinh 1972 · Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Ngọc Nguyên 1930 – 1968 · Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Nguyễn Ngọc Oanh 1953 – 1972 · Chí Lê - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Sinh 1953 – 1972 · Hương Ngãi - Thạch Thất - Hà Tây
- Nguyễn Ngọc Thuận Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà
- Nguyễn Ngọc Toàn 1950 – 1968 · Gia Thuỷ - Gia Lâm - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Tuyết 1954 – 1973 · Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Tính Hy sinh 1969 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Xuân 1948 – 1972 · Vũ Thân - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Ngọc ái 1951 – 1968 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Ngọc Đăng Hy sinh 1972 · Số 226 - Khu 2 - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Ngọc Đức 1952 – 1972 · Số 3 Vân Hồ - Hai Bà Trưng - Hà Nội
- Nguyễn Như Hải Sinh 1953 · Số 105 - Thịnh Hoà - T.Hà - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Như Tạo Hy sinh 1967 · Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Nguyễn Năng Diêu 1940 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Năng Hoành 1944 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Năng Quyện 1926 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Năng Thiện 1952 – 1971 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Năng Toàn 1937 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Năng Xướng 1909 – 1949 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Năng Điệp 1959 – 1979 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Năng Định 1940 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Phi Khanh 1947 – 1969 · Xuân Liệu - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Nguyễn Phán 1927 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Phú Tường 1953 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Phương Châm 1954 – 1972 · Hạ Bì - Kim Bôi - Hòa Bình
- Nguyễn Quang Chính 1953 – 1972 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Quang Diêu 1951 – 1972 · Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An
- Nguyễn Quang Huyến Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Quang Kết Hy sinh 1972 · . - Gia Lượng - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Lễ 1949 – 1972 · Đại Đinh - Tân Cảng - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Mừng 1952 – 1972 · Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Nam Hy sinh 1973 · Cũ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Quang Ninh Hy sinh 1968 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Nguyễn Quang Phím 1950 – 1969 · Số 50 Đức ý - Lý Nhân - Nam Hà
- Nguyễn Quang Quán 1947 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Sinh 1944 – 1968 · Hưng Đạt - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Nguyễn Quang Toản Hy sinh 1970 · Đức Lương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Quang Ty 1948 – 1969 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Quang Tước 1952 – 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Quang ấn Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Quy 1942 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Quyết Tiến 1950 – 1975 · Yên Trung - ý Yên - Nam Hà
- Nguyễn Quân Y Hy sinh 1972 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Quảng Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Quốc Phú 1949 – 1972 · Hạ Bố - Tân Yên - Hà Bắc
- Nguyễn Quốc Sáu Hy sinh 1969 · Lạc Việt - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Nguyễn Quốc Sỹ 1952 – 1972 · Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
- Nguyễn Quốc Sỹ Sinh 1945 · Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An
- Nguyễn Quốc Đạt 1952 – 1972 · Quỳnh Dị - Quỳnh Châu - Nghệ An
- Nguyễn Sinh 1954 – 1972 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Sáu 1940 – 1970 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Sĩ Quang Hy sinh 1972 · Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Nguyễn T Uỷ 1949 – 1973 · Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
- Nguyễn Thanh Lâm Sinh 1952 · Hoà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc
- Nguyễn Thanh Minh 1927 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Phận 1953 – 1973 · Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Tùng Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Tùng Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Thanh Vũ 1936 – 1970 · Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Xuân Hy sinh 1970 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Nguyễn Thiên Tấn 1953 – 1972 · Tam Kênh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Nguyễn Thiện Thực 1949 – 1973 · Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Thuộc Hy sinh 1970 · Vĩnh Lộc - Lục Yên - Yên Bái