Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú
Quảng Trị
1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Điệt Hy sinh 1972 · Nam Thượng - Nam Anh - Nam Hà
- Nguyễn Đoàn Chúc 1950 – 1972 · Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Coong 1954 – 1973 · Minh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Đình Công 1948 – 1968 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Đình Hạnh 1950 – 1972 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Đình Lợi 1953 – 1973 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nho 1943 – 1971 · Hà Toàn - Hải Hậu - Nam Hà
- Nguyễn Đình Oanh Hy sinh 1972 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Phát 1928 – 1973 · Tiến Dũng - Hưng Hoà - Thái Bình
- Nguyễn Đình Thoả 1951 – 1972 · Thạch Hà, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Thuật 1948 – 1972 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Nguyễn Đình Thuỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Thắng Hy sinh 1972 · Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đình Thịnh 1954 – 1972 · Tiên lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Đình Tòng 1952 – 1974 · Bình Nghĩa - Bình Lục - Nam Hà
- Nguyễn Đình Vươn 1950 – 1969 · Yên Châu - Phú Đức - Thái Bình
- Nguyễn Đình Yêm 1950 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đình hùng 1958 – 1979 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đông 1953 – 1972 · Quỳnh Lôi, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đăng Hy sinh 1959
- Nguyễn Đăng Hùng 1937 – 1968 · Bắc Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Nguyễn Đăng Phương Hy sinh 1963 · Số71 Khối 5 - Ba Đình - Hà Nội
- Nguyễn Đăng Quang 1948 – 1972 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đắc Lực Hy sinh 1972 · Yên Mang - Duy Tiên - Nam Hà
- Nguyễn Đặng Quảng 1948 – 1972 · An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Nguyễn Đỗ Minh 1945 – 1972 · Số 28 - Trần Văn Soạn - Hà Nội
- Nguyễn Đức Bậc 1933 – 1972 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Giang Hy sinh 1968 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Đức Huỳnh 1952 – 1973 · Hoà Phong - Mỹ Hoà - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Hà 1953 – 1972 · Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Nguyễn Đức Lan 1949 – 1970 · Tân Yên - Chí Linh - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Lượng Hy sinh 1972 · Số 46 Phùng Liệu - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Đức Lạc Sinh 1944 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
- Nguyễn Đức Lập Hy sinh 1967 · Thêng Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Mỹ 1950 – 1972 · An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Nhen Hy sinh 1968 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Nhung 1949 – 1974 · Sơn Hùng - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Sắt 1946 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đức Thọ Hy sinh 1975 · Phú Lỗ - Phú Ninh - Vĩnh Phú
- Nguyễn Đức Trọng 1952 – 1973 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình
- Nguyễn Đức Trọng 1945 – 1969 · Ngọc Thái - Chợ Đồn - Bắc Thái
- Nguyễn Đức Tài 1953 – 1972 · Cộng Hoà - Kim Bôi - Hải Hưng
- Nguyễn Đức Tình 1954 – 1973 · K7 - Đống Đa - Hà Nội
- Nguyễn Đức Yên 1932 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Nguyễn Đức ý 1954 – 1972 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyễn Đức ý 1954 – 1972 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng
- Nguyện Dong Vời 1953 – 1973 · Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
- Nguyện Văn Thục Hy sinh 1973
- Nguyện Xuân Minh 1953 – 1972 · Nam Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Ngàn Văn Thành 1952 – 1972 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
- Ngân Văn Lương Lâm Phú - Lang Chánh - Thanh Hóa
- Ngô Bá Thuỵ Hy sinh 1973 · Đức Hồng, Cao Lạng, Cao Lạng
- Ngô Duy Đức Hy sinh 1969 · Xuân Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc
- Ngô Em Hy sinh 1969 · Sơn Tình - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Ngô Ngọc Hương 1953 – 1972 · Quang Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Ngô Quang Thắng 1953 – 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
- Ngô Quang Tuấn 1953 – 1975 · Thanh Hồng - Thanh Hằng - Hải Phòng
- Ngô Thống Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Ngô Văn An 1953 – 1972 · Đồng Quang - Thái Nguyên - Bắc Thái
- Ngô Văn Bài 1947 – 1969 · Quang Vinh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Dũng . - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Ngô Văn Dũng 1953 – 1972 · Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Ngô Văn Dưởng 1949 – 1969 · Sơn Tỉnh - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Ngô Văn Gập 1938 – 1968 · Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Kiểm 1953 – 1972 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng
- Ngô Văn Ló Hy sinh 1972 · Lâm Hương - Lạc Giang - Hà Bắc
- Ngô Văn Mạ Hy sinh 1970 · Cộng Hoà - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Ngô Văn Ngọt 1954 – 1972 · Trung Gia - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Ngô Văn Phận 1947 – 1968 · Thái Bình - Việt Yên - Hà Bắc
- Ngô Văn Thiện 1943 – 1973 · Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Thái
- Ngô Văn Tám 1954 – 1973 · Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội
- Ngô Văn Tám 1954 – 1973 · Cổ Bì - Gia Lâm - Hà Nội
- Ngô Văn Tĩnh 1947 – 1972 · Đông Hưng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Ngô Văn Tự 1954 – 1973 · Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Ngô Văn Ơi 1952 – 1972 · Nghi Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Ngô Xuân Chính 1951 – 1970 · Quỳnh Kim - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Ngô Xuân Miên 1949 – 1971 · Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội
- Ngô Xuân Phương 1950 – 1975 · Trương Gia - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Ngô Đức Oanh Hy sinh 1972 · Đức Chính - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Ngọc Duân Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà
- Ngọc Tuân 1930 – 1973 · Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Ngọc Văn Lương Hy sinh 1973 · Sơn Đông, Hà Bắc, Hà Bắc
- Ngọc Văn Lượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Như Quốc Đệ 1945 – 1972 · Xuân Phúc - Như Phúc - Thanh Hóa
- Nung Văn Bảy 1952 – 1972 · Đông Hữu - Yên Thế - Hà Bắc
- Nông Ngọc Hoan 1950 – 1968 · Hoàng Văn Thụ - Bình Gia - Lạng Sơn
- Nông Văn Long Hy sinh 1972 · Tân Yên - Văn Lãng - Lạng Sơn
- Nông Văn Mão 1945 – 1969 · Yên Lãng - Lục Yên - Yên Bái
- Nông Văn Mỹ 1946 – 1972 · Minh Phú - Hà Quảng - Cao Bằng
- Nông Văn Ngôn 1946 – 1971 · Bình Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
- Ong Văn Vy 1948 – 1972 · Tân Yên - Việt yên - Hà Bắc
- Phan Danh Sỹ 1951 – 1972 · Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An
- Phan Duy Quýnh 1947 – 1974 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
- Phan Phúc Nghị 1948 – 1972 · Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây
- Phan T Duyên 1951 – 1972 · Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phan Thị Tiết 1946 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phan Trọng Tài Hy sinh 1971 · Yên Mỹ - Nghi Xuân - Hà Bắc
- Phan Văn Cá Hy sinh 1972 · Duy Phiên - Duy Dương - Vĩnh Phú
- Phan Đ Long 1951 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Phan Đình Tính 1949 – 1972 · Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh