Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú
Quảng Trị
1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Đức Ngự Hy sinh 1972 · Thạch Thanh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Phi Đức Đằng 1941 – 1968 · Đông á - Đông Quang - Thái Bình
- Phong Hồng Vân Hy sinh 1972
- Phí ngọc nghĩ 1949 – 1972 · Quang Hưng - Phú Cử - Hải Hưng
- Phùng C Tân 1952 – 1972 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phùng Ngọc Phương 1941 – 1968 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Phùng Văn Chiêu 1945 – 1972 · Lê Nin - Thường Tín - Hà Tây
- Phùng Văn Sáng 1943 – 1972 · Văn Yên, Bắc Thái, Bắc Thái
- Phùng Văn Xin 1953 – 1972 · Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây
- Phùng Đắc Lư Hy sinh 1974 · Tân Mỹ - Tân Hoá - Tuyên Quang
- Phạm Bá Hoè Hy sinh 1972 · Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Bá Quân 1950 – 1973 · Tiến Thắng - Duy Tiên - Nam Hà
- Phạm C Dũng Hy sinh 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Cao Huyền 1950 – 1975 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà
- Phạm Công Chính Hy sinh 1972 · Diễn Ngần - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Công Chữ Sinh 1950 · Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Công Lành 1946 – 1974 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Công Nam Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Doãn Lộc Hy sinh 1972 · Đức Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Phạm Duy Lạc 1951 – 1972 · Phú Xuân - Ba Vì - Hà Tây
- Phạm Duy Phần Hy sinh 1968 · . - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Dỏ 1952 – 1971 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Huy Sữu 1950 – 1969 · Diễn Thuỷ - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Huy Toàn 1953 – 1972 · Khu Lao Động - An Dương - Hà Nội
- Phạm Hùng Việt Hy sinh 1968 · Tiên Sơn - Tân Sơn - Hà Bắc
- Phạm Hồng Bằng 1954 – 1969 · Minh Chai - Gia Lương - Hà Bắc
- Phạm Hồng Phong Hy sinh 1969 · Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Phạm Hồng Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Hồng Vinh 1954 – 1973 · Đồng Tâm - Phú Bình - Bắc Thái
- Phạm Hữu Hành 1933 – 1969 · Nhân Thắng - Lý Nhân - Nam Hà
- Phạm Kim Nguyên 1951 – 1969
- Phạm Kim Thanh Hy sinh 1971 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Phạm Lưu Bình 1949 – 1973 · Cam Đường - Bảo Thắng - Lao Cai
- Phạm Minh Hoài 1947 – 1972 · Y Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Phạm Minh Tiến Hy sinh 1973 · Thành Thuỵ - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Phạm Minh Đức 1954 – 1972 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Phạm Mạnh Hùng 1953 – 1973 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình
- Phạm Ngọc Chiểu Hy sinh 1972
- Phạm Ngọc Châu 1945 – 1972 · Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phạm Ngọc Dũng 1950 – 1971 · Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Sơn 1944 – 1972 · Chu Phan - Yên Cánh - Vĩnh Phú
- Phạm Ngọc Sỹ 1950 – 1972 · Quán Bình - Bạch Thông - Bắc Thái
- Phạm Ngọc Vân 1940 – 1972 · Sơn Lĩnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phạm Ngọc Đặng 1953 – 1973 · Phùng Phú - Phú Xuyên - Hà Bắc
- Phạm Như Tốn 1958 – 1973 · Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Năng Uy Hy sinh 1972 · Vũ Ninh - Vũ Tiền - Thái Bình
- Phạm Phong 1923 – 1946 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Quang Chung 1954 – 1973 · Phố 3 - Hàng Đông - Nam Định
- Phạm Quốc Thưởng Hy sinh 1972 · . - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Thuận Cương 1950 – 1970 · Kiến Giang - Cẩm Giang - Hải Hưng
- Phạm Thông 1950 – 1972 · Tân An - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Thương Huyền 1950 – 1975 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Thế Chức 1952 – 1972 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Phạm Thế Cần 1937 – 1972 · Phúc Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Thế Tân 1951 – 1972
- Phạm Thế Vinh 1950 – 1969 · Hải Thuỷ - Giao Thuỷ - Hà Nam
- Phạm Thế Ôn 1954 – 1973 · Hùng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Thọ 1947 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Tiến Được 1933 – 1970 · Tiên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc
- Phạm Trí Dũng 1952 – 1972 · Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ An
- Phạm Trọng Phóng Hy sinh 1972 · Thanh An - Thanh Hà - Hải Dương
- Phạm Trọng Tần Hy sinh 1975 · Phục Lễ - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng
- Phạm Tuyên Hy sinh 1970 · Số5 Đèo nai - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Phạm Việt Vinh 1953 – 1972 · Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Ba 1952 – 1972 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Văn Biết 1949 – 1969 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Phạm Văn Bảo 1952 – 1973 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình
- Phạm Văn Cao 1940 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Văn Chương 1945 – 1972 · Hải Phú - Phú Long - Hải Lăng - Quảng Trị
- Phạm Văn Cư 1954 – 1973 · Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Phạm Văn Diếp Hy sinh 1968 · Quang Hưng - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Phạm Văn Doanh Hy sinh 1969 · Thái An - Thái Bình - Ninh Bình
- Phạm Văn Duyện 1952 – 1972 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
- Phạm Văn Dần 1930 – 1970 · Tân Hà - Phú Bình - Bắc Thái
- Phạm Văn Dục Hy sinh 1972 · Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Hiền 1954 – 1972 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng
- Phạm Văn Hoà 1952 – 1974 · Kim Hoá - Tuyên Quang - Quảng Bình
- Phạm Văn Huỳnh 1950 – 1972 · Cộng Hoà - Vụ Bản - Nam Hà
- Phạm Văn Hải 1941 – 1972 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Văn Hải 1953 – 1972 · Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình
- Phạm Văn Hới 1951 – 1969 · Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Hà
- Phạm Văn Khuyếch 1949 – 1969 · Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Phạm Văn Lai 1953 – 1973 · Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Phạm Văn Lan 1949 – 1972 · . - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Liêng 1936 – 1968 · Nguyên Xá - Thủ Trình - Thái Bình
- Phạm Văn Luân Hy sinh 1972
- Phạm Văn Lâm 1952 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Phạm Văn Minh Hy sinh 1969 · Hiếu Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phạm Văn Minh 1912 – 1961 · Hồng Thuỷ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Phạm Văn Nhượng Hy sinh 1972 · Hùng Xuân - Đại Từ - Bắc Thái
- Phạm Văn Sinh Hy sinh 1970 · Yên Thanh - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn So Hy sinh 1969 · Hà Đông - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Ta Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thuần 1950 – 1972 · Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Văn Thành 1931 – 1969 · Phong Thu - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Phạm Văn Thìn Hy sinh 1970 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Phạm Văn Thìn 1950 – 1972 · Gia Nương - Gia Viễn - Ninh Bình
- Phạm Văn Thương 1953 – 1970 · Hưng Đạo - Kiến Xương - Hải Phòng
- Phạm Văn Tính 1947 – 1970 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Phạm Văn Tính 1947 – 1970 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh