Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

Quảng Trị

1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tưởng 1953 – 1973 · Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình
  2. Phạm Văn Tế 1945 – 1972 · An Giang - Phụ Dục - Thái Bình
  3. Phạm Văn Tỉnh 1950 – 1970 · Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  4. Phạm Văn Tịnh Hy sinh 1973 · Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc
  5. Phạm Văn Tịnh Hy sinh 1973 · Kim Động, Hà Bắc, Hà Bắc
  6. Phạm Văn Vui 1952 – 1972 · Quỳnh Lôi, Thái Bình, Thái Bình
  7. Phạm Văn Vào 1953 – 1973 · Phú Cường - Kim Đông - Hải Hưng
  8. Phạm Văn Xuân 1947 – 1971 · Quảng Thái - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  9. Phạm Văn Điền 1949 – 1968 · Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  10. Phạm Văn ầm 1950 – 1971 · Ngọc Vừng - Cẩm Phả - Quảng Ninh
  11. Phạm Văn ứng 1954 – 1973 · Nạm Hồng - Nam Ninh - Nam Hà
  12. Phạm Xin Hy sinh 1969 · Sơn Tiến - Hướng Sơn - Hà Tĩnh
  13. Phạm Xuân Hiệu 1951 – 1971 · Hưng Long - Bình Lục - Nam Hà
  14. Phạm Xuân Hồng 1950 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Phạm Xuân Hồng 1950 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  16. Phạm Xuân Minh 1954 – 1972 · Yên Khánh, Thái Bình, Thái Bình
  17. Phạm Xuân Sanh 1948 – 1974 · Hồng Thuỷ - HH - Quảng Trị
  18. Phạm Xuân Thuỷ 1949 – 1972 · Liên Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  19. Phạm Xuân Thuỷ 1949 – 1972 · Liên Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  20. Phạm Xuân Thạch 1951 – 1972 · Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú
  21. Phạm Xuân Trường 1948 – 1972 · Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  22. Phạm Xuân Tý 1950 – 1971 · Hoà Bình - Võ nhai - Bắc Thái
  23. Phạm Xuân Tý Sinh 1949 · Hoà Bình - Võ Nhai - Bắc Thái
  24. Phạm Xuân Đài Hy sinh 1969 · Yên Ninh - Như Sơn - Tuyên Quang
  25. Phạm Đình Lê Hy sinh 1972
  26. Phạm Đình Trọng 1943 – 1972 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  27. Phạm Đình Tạo 1954 – 1973 · Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình
  28. Phạm Đăng Mão 1930 – 1969 · Thái Lộc - Bình Giang - Hải Hưng
  29. Phạm Đức Minh 1953 – 1972 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  30. Phạm Đức Tốn Hy sinh 1968 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An
  31. Quách Văn Học Hy sinh 1972 · Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái
  32. Quách Văn Kiểm 1950 – 1969 · Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ
  33. Quách Văn Miên Thạch Sơn - Thạch Hà - Thanh Hóa
  34. Quách Đinh Thương 1940 – 1969 · Thái Phụ - Thái Ninh - Thái Bình
  35. Quách Ươi 1953 – 1973 · Kim Tiến - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  36. Sầm Văn Liên 1951 – 1972 · Châu Lạc - Quỳnh Hợp - Nghệ An
  37. Thái Bá Lưỡng Hy sinh 1970 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An
  38. Thái Bá Việt 1951 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  39. Thái Bình Hùng 1952 – 1973 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  40. Thái Khắc Vân 1953 – 1973 · Thanh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  41. Thái M Cường 1948 – 1972
  42. Thái Ngọc Cường 1948 – 1972 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  43. Thái Văn Tinh 1953 – 1972 · Hương Hạ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  44. Thịnh Việt Chu Hy sinh 1971 · Khánh Thiện - Yên Vô - Ninh Bình
  45. Thứ Danh Lân Hy sinh 1968 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội
  46. Triệu Tiến Phúc Hy sinh 1972 · Hợp Tiến - Đồng Hỷ - Bắc Thái
  47. Triệu Trung Kiên Hy sinh 1972 · Nam Hà, Nam Hà
  48. Triệu Văn Chín 1950 – 1973 · Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc
  49. Trung Công Hiền Hy sinh 1972 · Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà
  50. Trương Bá Diểu 1949 – 1972 · Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  51. Trương Chí Ngân Hy sinh 1973 · Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng
  52. Trương Công Tuý 1953 – 1973 · Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  53. Trương Công Tặng 1941 – 1963 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  54. Trương Công Vinh 1947 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  55. Trương Duy Tam 1953 – 1972 · Tích Lương - Đồng Nại - Bắc Thái
  56. Trương Hữu Định 1946 – 1968 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  57. Trương Lương Thướng Hy sinh 1972 · Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà
  58. Trương Ngọc Huê Hy sinh 1973 · Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  59. Trương Phước Long 1949 – 1973 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà
  60. Trương Quang Hùng Hy sinh 1969 · Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội
  61. Trương Trung 1940 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  62. Trương Trúc 1950 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  63. Trương Văn Cừ Hy sinh 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  64. Trương Văn Hiển 1950 – 1972 · Tam Hợp - Quỳnh Hợp - Nghệ An
  65. Trương Văn Trúc 1930 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  66. Trương Văn Tuyến 1954 – 1973 · Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng
  67. Trương Văn Vỹ 1947 – 1970 · Thuỵ Liên - Thuỵ An - Thái Bình
  68. Trương Vấn 1938 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  69. Trương viên 1938 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  70. Trương Đinh Phóng Hy sinh 1972 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  71. Trấn Văn Sở 1952 – 1972 · Quảng Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  72. Trần Bá Điền 1933 – 1972 · Nhân Hải - Lý Nhân - Nam Hà
  73. Trần Bán 1953 – 1978 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  74. Trần Cao Tuấn 1950 – 1973 · Nhân Lý - Lý Nhân - Nam Hà
  75. Trần Công Tình Hy sinh 1972 · Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng
  76. Trần Công Ân 1950 – 1972 · Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An
  77. Trần Diệp 1924 – 1950 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  78. Trần Diệp 1920 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  79. Trần Doãn Thể 1947 – 1972 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  80. Trần Gia Ngân Hy sinh 1970 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
  81. Trần Giá Hy sinh 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  82. Trần Hai 1940 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  83. Trần Hiển Thâm Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái
  84. Trần Huy Liệu 1955 – 1973 · Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  85. Trần Hán 1954 – 1972 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  86. Trần Hữu Hy sinh 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  87. Trần Hữu Bát 1941 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  88. Trần Hữu Chính 1949 – 1972 · Thái An - Thái Hưng - Thái Bình
  89. Trần Hữu Liêu Hy sinh 1971 · Lộc Ninh - Quang Ninh - Quảng Bình
  90. Trần Hữu Mai Hy sinh 1971 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  91. Trần Hữu Trúc Hy sinh 1970 · Xuyên Tân - ý Yên - Hà Nam
  92. Trần Hữu Xuân Hy sinh 1968 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  93. Trần Hữu ái 1941 – 1971 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  94. Trần Khắc Bình 1951 – 1975 · Viên Thành - Yên Thái - Nghệ Tĩnh
  95. Trần Kim Bang 1957 – 1979 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  96. Trần Kim Hoành 1960 – 1979 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  97. Trần Kim Huận 1940 – 1972 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  98. Trần Kim Quang 1960 – 1979 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  99. Trần Kim Tiếp 1930 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  100. Trần Kim Tốn 1934 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị