Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

Quảng Trị

1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Kiệm 1925 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Trần Liêu Sinh 1942 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Trần Ngọc Bá Hy sinh 1972
  4. Trần Ngọc Bảy 1945 – 1970 · Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  5. Trần Ngọc Hoà Hy sinh 1970 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  6. Trần Ngọc Liên 1943 – 1972 · Từ Liêm, Nam Hà, Nam Hà
  7. Trần Ngọc Ngân 1945 – 1969 · Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  8. Trần Ngọc Phương Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1972 · Bắc Sơn - Phổ Yên - Bắc Thái
  10. Trần Ngọc Thành 1959 – 1975 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  11. Trần Ngọc Uân Hy sinh 1968 · Giao Thuỷ, Nam Hà, Nam Hà
  12. Trần Ngọc Đuổi 1936 – 1974 · Nhân Phúc - Lý Nhân - Nam Hà
  13. Trần Nhu Thực 1950 – 1962 · Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình
  14. Trần Như Hải 1952 – 1972 · Số 10 - Bạch Mai - Hà Nội
  15. Trần Phó 1937 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Trần Quang Chân Hy sinh 1969 · Nam Sách - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  17. Trần Quang Thiện Hy sinh 1969 · Hồng Quang - Thôn Viên - Hải Hưng
  18. Trần Quang Trung Hy sinh 1974 · Mai Hoa - Tuyên Hoá - Quảng Bình
  19. Trần Quang Trân 1953 – 1972 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
  20. Trần Quang Tấn 1953 – 1972 · Hoàng Diệu - Ba Đình - Hà Nội
  21. Trần Quốc Hùng 1937 – 1968 · Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An
  22. Trần Quốc Trường 1953 – 1972 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  23. Trần Sinh 1925 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Trần Sỹ Thuỷ Hy sinh 1973 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  25. Trần Thanh Bình 1950 – 1972 · Nguyễn Trãi - Kim Thi - Hải Hưng
  26. Trần Thanh Khôi 1953 – 1972 · Uy Lễ - Đông Anh - Hà Nội
  27. Trần Thanh Lan Hy sinh 1969 · Quảng Hoá - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  28. Trần Thanh Tùng 1950 – 1972 · Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng
  29. Trần Thanh Vân Hy sinh 1973 · Kỳ Ân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  30. Trần Thiện Chí Hy sinh 1971 · Mỹ Tho - Phù Mỹ - Bình Định
  31. Trần Thị Bướm 1925 – 1950 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Trần Thị Khiêm 1927 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Trần Thị Lan Hy sinh 1961 · Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị
  34. Trần Thị Miên 1927 – 1949 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Trần Thị Thuỷ Sinh 1950 · Phong Hoà - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
  36. Trần Thịnh Tâm Thanh Hy sinh 1972 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  37. Trần Tiệm 1925 – 1954 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Trần Trung Kiên Hy sinh 1972 · Nghĩa Nam - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  39. Trần Trọng Ngọc 1944 – 1969 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà
  40. Trần Trọng Trắc 1950 – 1974 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà
  41. Trần Tuân 1930 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  42. Trần Tuấn Sắc 1940 – 1972 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  43. Trần Tô Mát 1952 – 1972 · Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
  44. Trần Tường 1928 – 1949 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  45. Trần Viết Hoa 1932 – 1970 · Cẩm Hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  46. Trần Viết Hòe 1949 – 1969 · Cơ Khí - Mỏ Thiết - Cao Bằng
  47. Trần Viết Phồn Hy sinh 1968
  48. Trần Văn Anh 1950 – 1970 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  49. Trần Văn Bá 1949 – 1974 · Mai Cao - Chi Lăng - Lạng Sơn
  50. Trần Văn Bá 1949 – 1974 · Mai Cao - Chi Lăng - Lạng Sơn
  51. Trần Văn Bằng Hy sinh 1975 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
  52. Trần Văn Cù 1947 – 1973 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  53. Trần Văn Cư Hy sinh 1972 · Gio Long - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  54. Trần Văn Cường 1954 – 1974 · Hồng Kinh, Hải Phòng, Hải Phòng
  55. Trần Văn Cụ 1949 – 1972 · Bông Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  56. Trần Văn Dân Hy sinh 1972 · Nghĩa Hoa - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  57. Trần Văn Dương 1945 – 1970 · Quảng Trung - Trạch An - Cao Bằng
  58. Trần Văn Hiệp 1943 – 1975
  59. Trần Văn Hoà 1951 – 1971 · Sơn Hương - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  60. Trần Văn Hán 1943 – 1966 · Tỉnh Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  61. Trần Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trần Văn Hảo 1943 – 1969 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An
  63. Trần Văn Lành Hy sinh 1969 · Th.Giang - Tiến Sơn - Hà Bắc
  64. Trần Văn Lý 1945 – 1968 · Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  65. Trần Văn Lưu 1954 – 1972 · Thanh Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
  66. Trần Văn Mận 1928 – 1969 · Hoà Phú - Tam Dương - Vĩnh Phú
  67. Trần Văn Nam Hy sinh 1971 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  68. Trần Văn Nghê 1959 – 1972 · Huy Cường - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  69. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1972 · Mai Đinh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  70. Trần Văn Nhi 1953 – 1971 · Thạch Hồ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  71. Trần Văn Nhung 1938 – 1969 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  72. Trần Văn Nhung Hy sinh 1969 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  73. Trần Văn Nhị Hy sinh 1971 · Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  74. Trần Văn Niệm Hy sinh 1969 · Thái Sơn - Thái Ninh - Thái Bình
  75. Trần Văn Quynh Hy sinh 1972 · Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  76. Trần Văn Soạn 1951 – 1972 · LN, Nam Hà, Nam Hà
  77. Trần Văn Su 1947 – 1971 · Đàm Ba - Quảng Hà - Quảng Ninh
  78. Trần Văn Thi Hy sinh 1972 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An
  79. Trần Văn Thoan 1952 – 1973 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
  80. Trần Văn Thuật 1949 – 1969 · Quang Thao - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  81. Trần Văn Thái Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
  82. Trần Văn Thông 1948 – 1970 · Xuân Trương - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  83. Trần Văn Tiến Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà
  84. Trần Văn Tiển Nam Ninh, Nam Hà, Nam Hà
  85. Trần Văn Tu 1947 – 1972 · . - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  86. Trần Văn Tu 1947 – 1972 · . - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  87. Trần Văn Tài Hy sinh 1972 · Quang Trung - Đông Hỷ - Bắc Thái
  88. Trần Văn Tươi Hy sinh 1973 · Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  89. Trần Văn Tường 1943 – 1972 · Diễn Lập - Diễn Châu - Nghệ An
  90. Trần Văn Tấn Hy sinh 1969 · Nghi Khê - Thanh Liêm - Nam Hà
  91. Trần Văn Vũ Hy sinh 1970 · Quang Trung - An Lão - Hải Phòng
  92. Trần Văn Vỹ Hy sinh 1970 · Quang trung - An Lão - Hải Phòng
  93. Trần Văn Yên 1944 – 1972 · Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái
  94. Trần Văn Yên Hy sinh 1969 · Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà
  95. Trần Văn Điềm Sinh 1946 · Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà
  96. Trần Văn Đoàn Hy sinh 1972 · Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà
  97. Trần Văn Đôn 1953 – 1972 · Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú
  98. Trần Văn Đức Hy sinh 1972 · Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
  99. Trần Văn Đức Hy sinh 1972 · Hồng Nghĩa - An Thuỵ - Hải Phòng
  100. Trần Xuân Hiển 1948 – 1972 · Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh