Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú
Quảng Trị
1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Xuân Lũ 1943 – 1972 · Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
- Trần Xuân Lịch 1951 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Xuân Mao Hy sinh 1972 · Hương Công - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Xuân Phong Hy sinh 1969 · Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Sanh 1948 – 1968 · Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Xuân Vang 1952 – 1972 · Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
- Trần Xuân Đông 1953 – 1972 · Phùng Chí Kiêu - Mỹ Hậu - Hải Hưng
- Trần Đình Bảo 1945 – 1968 · Yên Mỹ, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Đình Hiệu 1952 – 1973 · Tiên Hoá - Tuyên hoá - Quảng Bình
- Trần Đình Huệ 1944 – 1971 · Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Trần Đình Khiêm 1953 – 1972 · Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà
- Trần Đình Khôi 1946 – 1972 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Liên Hy sinh 1970
- Trần Đình Trị 1950 – 1972 · Tân Cương, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Đình Trọng 1951 – 1972 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Đình Vương 1950 – 1972 · Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng
- Trần Đường 1933 – 1968 · Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế
- Trần Đức Cảnh Hy sinh 1968 · Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Đức Long 1953 – 1972 · Trấn Trên - Phổ Yên - Bắc Thái
- Trần Đức Lễ 1945 – 1968 · Đà Mậu - Thạch Thất - Hà Tây
- Trần Đức Nhuận 1949 – 1974 · . - Duy Tiên - Nam Hà
- Trịnh Bá Sang 1948 – 1971 · Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc
- Trịnh Bá Sang 1948 – 1971 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc
- Trịnh Công Hậu 1937 – 1970 · Xuân Liên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh D thắng 1952 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Duy Thái 1942 – 1973 · Khánh Cù - Yên Khánh - Ninh Bình
- Trịnh Hồng Ngại 1954 – 1973 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Trịnh Ngọc Doanh 1953 – 1972 · Quảng Thành . - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Khôi 1950 – 1973 · Định Trường - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Long 1950 – 1969 · Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Quốc Toản 1936 – 1972 · Yên Hồng - ý Yên - Nam Hà
- Trịnh Trung Ân 1946 – 1972 · Cương Bằng - Kim Động - Hải Hưng
- Trịnh Văn Chung 1954 – 1972 · . - Sóc Sơn - Hà Nội
- Trịnh Văn Giao Hy sinh 1972 · Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Hoè Hy sinh 1972 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
- Trịnh Văn Lý 1954 – 1972 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Quỳnh 1943 – 1970 · Yên Thịnh - Yên Mộ - Ninh Bình
- Trịnh Văn Tiến 1952 – 1973 · Lâm Lợi - Hạ Hoành - Vĩnh Phú
- Trịnh Văn Tuynh Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trịnh Văn ẩn 1954 – 1973 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Trịnh Xuân Hương Sinh 1947 · Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc
- Trịnh Xuân Mạnh 1949 – 1972 · Kiên Trung - Kiên Thịnh - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Phương 1953 – 1972 · Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Tới 1947 – 1973 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
- Trịnh Xướng Hy sinh 1969
- Trịnh Đình Chiến Hy sinh 1970 · Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trịnh Đình Dùng 1945 – 1973 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trịnh Đình Xông 1953 – 1972 · Thiện Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Đức Hưu Hy sinh 1970 · Yên Tân - ý Yên - Nam Hà
- Trừu Sang Sếch Lục Nam - Bình Liên - Quảng Ninh
- Tô Bá Thầm 1939 – 1969 · Tân An - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Quang Hợp Hy sinh 1973 · Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Hưng
- Tô Viết Hiển Hy sinh 1970 · Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Tô Văn Hiền 1940 – 1969 · Phong Chương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Tô Văn Hoà Hy sinh 1969 · Đức Tâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Tô Văn Lạc 1950 – 1968 · Số1 Cao Đài, Hà Nội, Hà Nội
- Tô Văn Nhoà 1949 – 1971 · Quỳnh Thoại - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Tô Văn Nhoà 1949 – 1971 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Tăng Xuân Trường 1942 – 1969 · Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng
- Tạ Hữu Thọ Sinh 1953 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình
- Tạ Mạnh Hùng 1954 – 1973 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình
- Tạ Văn Hùng Hy sinh 1972
- Tạ Văn Minh 1952 – 1973 · Khánh Thuỵ - Yên Khánh - Ninh Bình
- Tạ Văn Nghị 1950 – 1973 · Ngõ 105 - Thuỵ Khê - Hà Nội
- Tạ Đức Hạnh 1950 – 1972 · Việt Hoá - Thái Thuỵ - Thái Bình
- Tống Châu Minh 1953 – 1973 · Số 10 - Tràng Tiền - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Tống Văn Thanh 1952 – 1973 · Khánh Gia - Yên Khánh - Ninh Bình
- Tống Văn Xô Hy sinh 1969 · Số 1 A - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội
- Từ Hữu Tạm Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Ung Đ Cư 1953 – 1972 · Tam Lương, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Vi Hà Thắng 1953 – 1972 · Châu Lục - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Vi Văn Bằng Hy sinh 1973 · Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn
- Vi Văn Thu 1955 – 1973 · Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc
- Vi Văn Tự 1952 – 1974 · Trung Dũng - Lạc Bình - Lạng Sơn
- Vi Đức Thao 1952 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vân Văn Chiêu 1947 – 1970 · Tân Tiêu - Yên Thế - Hà Bắc
- Võ Hùng Cường 1948 – 1971 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Võ Lương 1918 – 1969 · Hải Tân - Hải Lăng - Quảng Trị
- Võ Như Tỷ 1920 – 1969 · Hương mai - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Võ Quốc Lương 1953 – 1975 · Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Võ Tá Hải Hy sinh 1972 · Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Võ Văn Chung 1952 – 1973 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Võ Văn Huệ 1951 – 1972 · Hùng Vương, Thái Nguyên, Thái Nguyên
- Võ Văn Trung 1944 – 1969 · Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Võ Đình Quang 1949 – 1973 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Võ Đình Toán 1948 – 1969 · Trực Hưng - Trực Ninh - Nam Hà
- Võ Đình Đậm 1953 – 1974 · Gánh Lão - Gánh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Võ Đắc Sướng Hy sinh 1968 · Cam Tân - Cam Lâm - Khánh Hòa
- Vùng Thêm Vây 1947 – 1973 · Minh Trân - Vị Xuyên - Hà Giang
- Văn Bướm 1924 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Bức 1927 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Chanh 1937 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Chương 1943 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Công Hội 1929 – 1957 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Công Kỷ 1942 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Công Long 1936 – 1954 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Diếp 1929 – 1950 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Dung 1947 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Hoán 1903 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
- Văn Hạ 1945 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị