Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

Quảng Trị

1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Văn Hồ 1940 – 1964 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  2. Văn Khang 1953 – 1974 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  3. Văn Lư 1910 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  4. Văn Ngọc 1948 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  5. Văn Ngọc Am 1927 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  6. Văn Ngọc Ba 1937 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  7. Văn Ngọc Bé 1945 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  8. Văn Ngọc Chưỡng 1935 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  9. Văn Ngọc Cẩn 1925 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  10. Văn Ngọc Diệp 1929 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  11. Văn Ngọc Hoạt 1944 – 1966 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  12. Văn Ngọc Kiệt 1920 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  13. Văn Ngọc Kỷ 1947 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  14. Văn Ngọc Mỹ 1950 – 1970 · Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị
  15. Văn Ngọc Sẽ 1932 – 1953 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  16. Văn Ngọc Thiêm 1947 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  17. Văn Ngọc Thu 1950 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  18. Văn Ngọc Thại 1937 – 1969 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  19. Văn Ngọc Viện 1929 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  20. Văn Ngọc Vĩnh 1942 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  21. Văn Phúc 1910 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  22. Văn Quốc 1951 – 1974 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  23. Văn Thanh 1950 – 1950 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  24. Văn Thiên Kiệm 1906 – 1948 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  25. Văn Thiên Ơn 1955 – 1972 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  26. Văn Thiện Vỹ 1931 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  27. Văn Thăng 1925 – 1947 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  28. Văn Thường 1930 – 1949 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  29. Văn Thị Bờ 1939 – 1970 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  30. Văn Thị Diệp 1913 – 1942 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  31. Văn Thị Hồi 1936 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  32. Văn Thị Mia 1949 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  33. Văn Thị Ngọc Loan 1948 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  34. Văn Tôn 1950 – 1971 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  35. Văn Tước 1949 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  36. Văn Tụng 1945 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  37. Văn Vang 1930 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  38. Văn Viết Bường 1928 – 1951 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  39. Văn Viết Hiếu 1946 – 1975 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  40. Văn Viết Ngô 1930 – 1952 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  41. Văn Viết Đàm 1940 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  42. Văn Viết Đồng 1933 – 1951 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  43. Văn Vĩnh Chấn 1940 – 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  44. Văn Vấn 1939 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  45. Văn Đá 1946 – 1965 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  46. Văn Đức Hạnh 1943 – 1967 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  47. Văn Đức Vang Hy sinh 1968 · Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị
  48. Vũ An Quốc 1949 – 1972 · Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng
  49. Vũ Chính Hữu 1953 – 1973 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  50. Vũ Công Lơ Hy sinh 1972 · Tân Việt - Ninh Giang - Hải Hưng
  51. Vũ Công Tiêu 1951 – 1971 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  52. Vũ Duy Phớt 1953 – 1972 · Chi Lăng - Thanh Niên - Hải Hưng
  53. Vũ Hồng Con 1944 – 1973 · Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình
  54. Vũ Hồng Quảng 1950 – 1972 · Cẩm Văn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa
  55. Vũ Hồng Sinh 1950 – 1972 · Giao Hải - Xuân Thi - Nam Hà
  56. Vũ Hữu Cược 1944 – 1969 · Trần Phú - Phú Bình - Bắc Thái
  57. Vũ Hữu Yến 1940 – 1972 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  58. Vũ Kh. Hùng 1950 – 1974 · Tân Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  59. Vũ Minh Giang 1953 – 1973 · Thanh Sơn - Kim Bảng - Nam Hà
  60. Vũ Minh Sơn 1944 – 1970 · Chải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà
  61. Vũ Nguyên Hùng Hy sinh 1969 · Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa
  62. Vũ Nguyên Kim 1949 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  63. Vũ Ngọc Bô Hy sinh 1972 · Vũ Tây - Vũ Thư - Thái Bình
  64. Vũ Ngọc Chiêu Hy sinh 1972 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình
  65. Vũ Quang Sỹ 1947 – 1970 · Vũ Lễ - Vũ Tiến - Thái Bình
  66. Vũ Quang Thiên 1947 – 1972 · . - Diễn Châu - Nghệ An
  67. Vũ Thanh Thâu 1933 – 1969 · Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc
  68. Vũ Thanh Từ 1952 – 1972 · Yên Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
  69. Vũ Thiết 1950 – 1972 · Thắng Lợi - Phú Bình - Bắc Thái
  70. Vũ Tiến Thành 1945 – 1971 · Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà
  71. Vũ Trọng Đông 1948 – 1970 · Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  72. Vũ Trọng Đông Sinh 1948 · Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú
  73. Vũ Viết Hùng Hy sinh 1970
  74. Vũ Viết Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Vũ Văn Bường 1950 – 1972 · Thiên Hương - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  76. Vũ Văn Chiến Hy sinh 1973 · Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
  77. Vũ Văn Chiến Hy sinh 1973 · Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
  78. Vũ Văn Chơn 1952 – 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  79. Vũ Văn Giáo 1951 – 1973 · Hưu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng
  80. Vũ Văn Hợi 1949 – 1972 · Phú Định - Định Hoá - Bắc Thái
  81. Vũ Văn Khiếu 1947 – 1973 · Thuỵ Diên - Thuỵ Anh - Thái Bình
  82. Vũ Văn Nhuận 1953 – 1972 · Nghĩa Hợp - Tân Kỳ - Nghệ An
  83. Vũ Văn Nhơn 1953 – 1972 · Tiên Lãng, Hải Hưng, Hải Hưng
  84. Vũ Văn Nhượng 1952 – 1972 · Gia Chính - Gia Viễn - Ninh Bình
  85. Vũ Văn Phan Hy sinh 1972 · Số 12 - Hàng Đồng - Hà Nội
  86. Vũ Văn Thái Hy sinh 1972 · Nguyễn Công Trứ - Thị xã Thái Bình - Thái Bình
  87. Vũ Văn Thắng 1953 – 1972 · Minh Phúc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  88. Vũ Văn Thắng 1953 – 1972 · Minh Phúc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  89. Vũ Văn Thọ Hy sinh 1970 · Trung Thành - Vụ Bản - Nam Hà
  90. Vũ Văn Tài 1950 – 1971 · Đức Mỹ - An Lão - Hải Phòng
  91. Vũ Văn Tý 1952 – 1973 · Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng
  92. Vũ Văn Tương Hy sinh 1970 · Tân Lương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  93. Vũ Văn giang 1926 – 1968 · Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà
  94. Vũ Văn Độc 1951 – 1972 · Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng
  95. Vũ Xuân Kịch 1943 – 1973 · Ninh Hồng - Nam Định - Nam Hà
  96. Vũ Xuân Nam 1951 – 1974 · Đồng Tâm - Vũ Rãn - Nam Hà
  97. Vũ Xuân Quang 1950 – 1972 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  98. Vũ Xuân Qui 1957 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  99. Vũ Xuân Quy 1951 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Vũ Xuân Thìn 1951 – 1972 · Lai Cách, Hải Hưng, Hải Hưng