Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú
Quảng Trị
1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/17
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Xuân Thản Hy sinh 1968 · Vãn An - Vũ Bản - Nam Hà
- Vũ Đình Chuyên 1954 – 1973 · Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình
- Vũ Đình Cúc Hy sinh 1968 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
- Vũ Đình Kiều 1932 – 1970 · Thanh Hưng - Thường Tín - Hà Tây
- Vũ Đình Ngọ 1954 – 1974 · Đồng Lân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Nhân 1953 – 1973 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Đình Trưởng 1948 – 1969 · Thuần Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
- Vũ Đình Tuế Hy sinh 1969 · Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Đình Đoan Hy sinh 1972 · Thuỵ Phong - Thuỵ Khê - Thái Bình
- Vũ Đức Hy sinh 1973
- Vũ Đức Nước 1949 – 1973 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng
- Vũ Đức Thuận 1951 – 1972 · Tiền Phong, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Đức Thành Hy sinh 1973 · Xuân Đài - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Âu Trọng Cừ Hy sinh 1972 · Giao Hậu - Giao Thuỷ - Nam Hà
- Đing Viết Tiến Hy sinh 1969 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Đinh Công Tam Hy sinh 1974
- Đinh Hồng Lợi 1943 – 1972
- Đinh Hồng Tơ 1946 – 1971 · Vũ Thắng - Vũ Thư - Thái Bình
- Đinh Hữu Năm 1947 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Đinh La 1950 – 1972 · Pleiku - Gia Lây - KonTum
- Đinh Quang Lẫm 1949 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Đinh Quang Lẫm 1949 – 1972 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Đinh Thu Điềm 1949 – 1969 · Quảng Thanh, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đinh Văn Bội Hy sinh 1970 · Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng
- Đinh Văn Du 1952 – 1975 · Mộc Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình
- Đinh Văn Hồng 1953 – 1973 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Đinh Văn Luân Hy sinh 1969 · Thạch Yên - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Đinh Văn Nghị 1947 – 1974 · Phẩn Nù - Phú Lương - Hà Bắc
- Đinh Văn Quyền Sinh 1953 · Lê Thăng - Nông Cống - Thanh Hóa
- Đinh Văn Truyền Hy sinh 1968 · Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình
- Đinh Văn Đệ 1939 – 1969 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
- Đinh Văn Định 1948 – 1972 · Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc
- Đinh Xuân Bích 1951 – 1973 · . - Gia Viễn - Ninh Bình
- Đinh Xuân Lờn 1952 – 1972 · Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
- Đoàn Khắc Ky Hy sinh 1969 · Xuân Khu - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
- Đoàn Quyết 1942 – 1968 · Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
- Đoàn Sỹ Bì 1953 – 1973 · Duy Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đoàn Sỹ Viễn 1946 – 1969 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đoàn Văn Bính 1948 – 1968 · Nam Anh - Nam Ninh - Nam Hà
- Đoàn Văn Hoàn 1951 – 1969 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Đoàn Văn Hùng 1953 – 1972 · Cao Ngạn - Đông Hỷ - Bắc Thái
- Đoàn Văn Khuê 1948 – 1972 · Trung Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Hưng
- Đoàn Văn Kệ 1948 – 1969 · Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà
- Đoàn Văn Phương 1950 – 1968 · . - Xuân Trường - Nam Hà
- Đoàn Văn Tuấn Hy sinh 1971 · Phú Bình - Bắc thái - Bắc Thái
- Đoàn Văn Tư 1948 – 1973 · Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh
- Đoàn Xuân Tư 1953 – 1973 · Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình
- Đoàn Đình Năm 1952 – 1972 · Trùng Phú - Trùng Khánh - Cao Bằng
- Đàm Ngọc Đới Hy sinh 1972 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Đào Cường 1946 – 1968 · Tân Dân - Kim Động - Hải Hưng
- Đào Danh Niềm 1949 – 1972 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Đào Kim Tập 1953 – 1972 · An Hoà - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Đào Nhân Thám 1945 – 1972 · Quỳnh Hoà - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Đào Quang Sáu 1947 – 1974 · Chương Mỹ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Đào Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đào Thịnh Bình 1952 – 1972 · Tân Dương - Thuỷ nguyên - Hải Phòng
- Đào Tiến Dung 1953 – 1973 · Động Huỷ, Bắc Thái, Bắc Thái
- Đào Trọng Bảo Hương Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
- Đào Văn Chiên 1952 – 1972 · Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà
- Đào Văn Huyền 1952 – 1972 · Thương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú
- Đào Văn Khoa Đông Sơn - Sóc Sơn - Hà Nội
- Đào Văn Phúc 1953 – 1974 · Xuân Lãng - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Đào Văn Thuần 1925 – 1970
- Đào Văn Tân 1933 – 1971 · Yên Thịnh - Phú Cương - Hà Bắc
- Đào Văn Tấn Hy sinh 1971 · Yên Thịnh - Phú Cường - Bắc Thái
- Đào Đình Bình 1948 – 1971 · Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng
- Đào Đình Đăng 1952 – 1972 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đào Đức Cao 1953 – 1972 · Gia Định - Cheo Leo - PleiKu
- Đình Thế Vũ 1954 – 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đình Văn Sin 1950 – 1972 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đăng Anh Tuấn Hy sinh 1972 · Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Đăng Văn Cống 1945 – 1970 · Văn Phú - Phú Thọ - Hà Tây
- Đậu Văn Tâm 1935 – 1969 · Thuỵ Cung - Thạch An - Cao Bằng
- Đậu Xuân Lạc 1937 – 1966 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Đặng Công Hân 1943 – 1971 · Lê Lợi - Kiến Thương - Thái Bình
- Đặng Hồng Nhâm 1938 – 1970 · Tân Thuỵ - Tân Yên - Hà Bắc
- Đặng Hồng Nhân 1931 – 1970 · Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc
- Đặng Hồng Phát Hy sinh 1968 · An Phú - Từ Liêm - Hà Nội
- Đặng Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Ngọc Thanh 1954 – 1972 · Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Đặng Năng Sâm 1951 – 1972 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
- Đặng P Kiên 1954 – 1972 · Văn Phú - Phú Hào - Hải Hưng
- Đặng Th Nghi 1953 – 1972 · Tiến Châu - Yên Kỷ - Vĩnh Phú
- Đặng Thái Thành 1953 – 1972 · Hồng Châu - Xuân Lạc - Vĩnh Phú
- Đặng Văn Ba Hy sinh 1973 · Nghi Hoá - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Bình 1935 – 1967 · Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Đặng Văn Cao 1944 – 1968 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Đặng Văn Châu 1948 – 1969 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An
- Đặng Văn Huỳnh Hy sinh 1970 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đặng Văn Kinh Hy sinh 1970 · An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đặng Văn Nghiễn Hy sinh 1969 · Quy Tạc - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Đặng Văn Ngụ 1952 – 1972 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Đặng Văn Thanh Hy sinh 1972 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đặng Văn Thanh Hy sinh 1972 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Đặng Văn Thi 1954 – 1971 · Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng
- Đặng Văn Thung Hy sinh 1972 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
- Đặng Văn Thương 1953 – 1972 · Số 9 - Trần Văn Soạn - Hà Nội
- Đặng Văn Tuyển 1954 – 1975 · Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Đặng Văn kiều 1954 – 1972 · An Tiêm, Hải Phòng, Hải Phòng
- Đặng Xuân Túc 1940 – 1971 · Cường Tập - Tân Yên - Hà Bắc