Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

Quảng Trị

1.650 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Đình Việt Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  2. Đặng Đức Biền 1954 – 1972 · Hương Hà, Thái Bình, Thái Bình
  3. Định Minh Lợi 1953 – 1973 · Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình
  4. Đồng Viết Lộc Sinh 1945
  5. Đồng chí: Dũng Hy sinh 1969
  6. Đồng chí: Thêm Hy sinh 1968
  7. Đỗ Bình 1948 – 1972 · XH - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  8. Đỗ Duy Tình 1950 – 1972 · Điền Đa - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  9. Đỗ Hùng Quân Hy sinh 1973 · Miên Hà - Đông Anh - Hà Nội
  10. Đỗ Hữu Nờ 1953 – 1972 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
  11. Đỗ Hữu Xưng Hy sinh 1970 · .. - Triệu Ninh - Nam Hà
  12. Đỗ Hữu Đoàn 1954 – 1973 · K24 - Đống Đa - Hà Nội
  13. Đỗ Minh Cường 1953 – 1973 · Khai Quang - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  14. Đỗ Ngọc Kiểu 1953 – 1972 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  15. Đỗ Ngọc Minh Sinh 1953 · Số 21 Lỗ 9 - Hai Bà Trưng - Hà Nội
  16. Đỗ Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đỗ Ngọc Thanh Sinh 1954 · Tràng Cáp - Đống Đa - Hà Nội
  18. Đỗ Ngọc Týnh Thanh La - Yên Mỹ - Hải Hưng
  19. Đỗ Quang Hiến 1947 – 1969 · Phòng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây
  20. Đỗ Quang Hữu 1952 – 1972 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú
  21. Đỗ Quang Thìn 1952 – 1972 · Đông Sơn - Đông Hưng - Vĩnh Phú
  22. Đỗ Quyển Hy sinh 1967
  23. Đỗ Thiết Giáp Hy sinh 1968 · Vân Hồ - Đông Anh - Hà Nội
  24. Đỗ Trọng Ngẫm Sinh 1949 · Vật Liệu - Khoái Châu - Hải Hưng
  25. Đỗ Tân Minh 1953 – 1972 · Tư Tân - Vũ Thư - Thái Bình
  26. Đỗ Tất Yết 1954 – 1972 · Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
  27. Đỗ Văn An 1935 – 1972 · Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng
  28. Đỗ Văn Bang 1949 – 1971 · Cao Nguyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  29. Đỗ Văn Chiến 1954 – 1972 · An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  30. Đỗ Văn Dinh 1951 – 1973 · Lan Nan - Lục Nam - Hà Bắc
  31. Đỗ Văn Doanh Hy sinh 1970 · Chung Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây
  32. Đỗ Văn Dần 1943 – 1968 · Lạc Xuyên - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  33. Đỗ Văn Hồng 1954 – 1972 · D. Lãng - Đống Đa - Hà Nội
  34. Đỗ Văn Mão 1951 – 1972 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú
  35. Đỗ Văn Phú Nghĩa Thái - Nghĩa Hùng - Nam Hà
  36. Đỗ Văn Sinh 1947 – 1969 · Tiên Thạch - Tiên Lãng - Hải Phòng
  37. Đỗ Văn Sản Hy sinh 1970 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
  38. Đỗ Văn Thịnh 1951 – 1969 · Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà
  39. Đỗ Văn Trân 1953 – 1973 · Yên Lạc - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  40. Đỗ Văn Tấn 1953 – 1972 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  41. Đỗ Văn Tập 1953 – 1972 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  42. Đỗ Văn Tập 1954 – 1972 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  43. Đỗ Văn Đà Hy sinh 1972 · Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình
  44. Đỗ Văn Đức Hy sinh 1972 · Thọ Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  45. Đỗ Xuân Cương 1953 – 1972 · Khai Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú
  46. Đỗ Xuân Long 1955 – 1973 · Châu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  47. Đỗ Xuân Đồng 1948 – 1971 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng
  48. Đỗ Đình Đinh Hy sinh 1972 · Liên Khê - Khái Châu - Hải Hưng
  49. Đỗ Đức Hà Hy sinh 1973 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  50. Đỗ Đức Đặng 1954 – 1972 · Vũ Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú