Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh

tỉnh Hồ Chí Minh

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Bài 1958 – 1978 · Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam
  2. Phan Chăn Rết 1952 – 1979 · Campuchia, Campuchia
  3. Phan Công Thiện 1949 – 1969 · Quỳnh Côi, Thái Bình, Thái Bình
  4. Phan Hiền Hy sinh 1979 · Bình Chánh - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  5. Phan Hoài Long 1940 – 1979 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  6. Phan Hồng Vinh 1951 – 1979 · Đức Thủy - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  7. Phan Khánh 1932 – 1979 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An
  8. Phan Kết Thành 1939 – 1970 · Tuấn Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
  9. Phan Lương Năng 1909 – 1956 · Thạnh Thới - Mỏ Cày - Bến Tre
  10. Phan Minh Hùng 1963 – 1982 · Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
  11. Phan Ngọc Thành 1957 – 1980 · Lạc Tánh - Tánh Linh - Bình Thuận
  12. Phan Nhất Lang 1957 – 1982 · Phước Mỹ - Quận 3 - TP Đà Nẵng
  13. Phan Quân 1961 – 1981 · Phù Mỹ, Bình Định, Bình Định
  14. Phan Thanh Cảnh 1952 – 1973 · Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  15. Phan Thanh Hồng 1952 – 1979 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  16. Phan Thanh Khiết 1921 – 1971 · Hòa An - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp
  17. Phan Thanh Khải 1954 – 1970 · TX Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  18. Phan Thanh Liêm Hy sinh 1967 · Long An, Long An
  19. Phan Thanh Tòng 1929 – 1969 · Ô Môn Hậu, Hậu Giang, Hậu Giang
  20. Phan Thuận Tường 1960 – 1984 · 107 - B1 - - Hà Nội
  21. Phan Thành Miên 1917 – 1969 · Tây An - Châu Thành - Cần Thơ
  22. Phan Thế Thắng 1955 – 1978 · TT Sầm Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  23. Phan Tiến Công 1951 – 1968 · TX Tuy Hòa, Phú Yên, Phú Yên
  24. Phan Tấn Dũng 1966 – 1986 · Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  25. Phan Văn Bình 1958 – 1982 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  26. Phan Văn Cầm Hy sinh 1982
  27. Phan Văn Công Hy sinh 1982 · Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  28. Phan Văn Giao 1944 – 1968 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  29. Phan Văn Hiếu 1922 – 1953 · Tân Hưng - Sa Đéc - Đồng Tháp
  30. Phan Văn Hiền 1930 – 1984 · Hồng Ngự, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  31. Phan Văn Hiền 1953 – 1975 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  32. Phan Văn Hải 1964 – 1987 · Triệu Hải, Quảng Trị, Quảng Trị
  33. Phan Văn Hồng 1949 – 1970 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  34. Phan Văn Hới 1946 – 1967 · Hiền Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh
  35. Phan Văn Khứa 1931 – 1947 · Chợ Đồn - Biên Hòa - Đồng Nai
  36. Phan Văn Luyện Hy sinh 1980 · Tam Hiệp - Cam Ranh - Khánh Hòa
  37. Phan Văn Lại 1952 – 1970
  38. Phan Văn Lời 1924 – 1954 · Long Khê - Cần Đước - Long An
  39. Phan Văn Minh 1947 – 1981 · Tịnh Hiệp - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  40. Phan Văn Nhận 1949 – 1985 · Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình
  41. Phan Văn Phi (Mộ TT) Hải Phòng, Hải Phòng
  42. Phan Văn Quý 1933 – 1975 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An
  43. Phan Văn Thi 1958 – 1975 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  44. Phan Văn Thuận Hy sinh 1980 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
  45. Phan Văn Thân 1916 – 1946 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  46. Phan Văn Thạch 1950 – 1967 · Sông Bé, Sông Bé
  47. Phan Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Phan Văn Thịnh 1958 – 1979 · Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  49. Phan Văn Tiệm 1960 – 1985 · Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  50. Phan Văn Trầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phan Văn Tám 1951 – 1980 · Đồng Tháp, Đồng Tháp
  52. Phan Văn Tôn 1918 – 1951 · Giao Thủy, Nam Định, Nam Định
  53. Phan Văn Tịch 1935 – 1979 · Phú Khánh, Phú Khánh
  54. Phan Văn Vơn 1948 – 1975 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  55. Phan Văn Yêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phan Văn Điệp 1961 – 1980 · Trần Bình Trọng - Quảng Nam - Đà Nẵng
  57. Phan VănĐãnh (Sáu Thành) 1934 – 1970 · Thới Thuận - Bình Đại - Bến Tre
  58. Phan Vị 1916 – 1955 · Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình
  59. Phan Xuân Anh 1956 – 1978 · Đơn Dương, Lâm Đồng, Lâm Đồng
  60. Phan Xuân Hưởng 1945 – 1968 · Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  61. Phan Xuân Hồng 1959 – 1979 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  62. Phan Điểu 1958 – 1979 · Võ Đắc - Đức Linh - Bình Thuận
  63. Phan Đình Cước 1942 – 1966 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
  64. Phan Đình Tuấn 1962 – 1985 · 16 - Lê Hồng Phong - TX Thái Bình
  65. Phan Đình Tứ 1962 – 1986 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
  66. Phan Đình Vinh (Đức) 1958 – 1980 · Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An
  67. Phan Đăng Chỉnh 1959 – 1978 · Song Làng - Vũ Thư - Thái Bình
  68. Phan Đăng Hải 1965 – 1988 · Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  69. Phan Đăng Lưu 1962 – 1986 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  70. Phan Đăng Nam 1947 – 1972 · 69 - Lò Sũ - Hà Nội
  71. Phan Đức Thành 1956 – 1986 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  72. Phạm Văn Sơn 1950 – 1976 · TX Hưng Yên, TX Hưng Yên
  73. Phạm Văn Tài 1949 – 1972 · Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội
  74. Phạm Văn Tiến 1959 – 1980 · Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  75. Phạm Văn Tiến 1959 – 1980 · Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  76. Phạm Văn Út 1950 – 1972 · Campuchia, Campuchia
  77. Phạm Xuân Quý 1956 – 1982 · Nam Thanh, Hải Hưng, Hải Hưng
  78. Phạm Xuân Suột 1952 – 1972 · An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương
  79. Phạm Xuân Xứng 1960 – 1985 · Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Dương
  80. Phi Văn Tiềm 1945 – 1969 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  81. Phùng Ngọc Sính 1951 – 1984 · Thanh Mỹ - sơn Tây - Hà Tây
  82. Phùng Văn Sản 1959 – 1977 · Tây Đẳng - Ba Vì - Hà Tây
  83. Phí Mạnh Cường 1958 – 1976 · Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây
  84. Phí Quang Thục Sinh 1965 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  85. Phùng Chí Ngân 1945 – 1975 · Xuân Phú - Nà Hang - Tuyên Quang
  86. Phùng Công Tứ 1957 – 1979 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  87. Phùng Duy Nhất Sinh 1950 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
  88. Phùng Khanh 1960 – 1979 · Đức Lâm - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  89. Phùng Minh 1930 – 1984 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  90. Phùng Ngữ 1933 – 1971 · Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú
  91. Phùng Quang Dương 1959 – 1983 · Hải Phòng, Hải Phòng
  92. Phùng Quang Quy 1947 – 1972 · Kiên Đài - Chiêm Hóa - Tuyên Quang
  93. Phùng Quốc Đạt (Phùng Huy Nhớ) 1952 – 1976 · Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên
  94. Phùng Thiếu Phố 1958 – 1978 · TP Nha Trang, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  95. Phùng Tăn Xoa 1950 – 1978 · Định Trung - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  96. Phùng Văn An 1959 – 1981 · Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
  97. Phùng Văn Bao 1944 – 1968 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Phùng Văn Bích 1944 – 1968 · Công Hòa - Chí Linh - Hải Dương
  99. Phùng Văn Bằng 1947 – 1979 · Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Định
  100. Phùng Văn Cảnh 1960 – 1980 · Đoàn Xá - Kiến Thụy - Hải Phòng