Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh

tỉnh Hồ Chí Minh

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Văn Duân 1937 – 1978 · Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên
  2. Phùng Văn Dậu 1946 – 1979 · Sơn Tây, Hà Tây, Hà Tây
  3. Phùng Văn Hinh 1922 – 1950 · Đông Lỗ - Ứng Hòa - Hà Tây
  4. Phùng Văn Khai 1960 – 1982 · Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây
  5. Phùng Văn Kiến 1950 – 1969 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
  6. Phùng Văn Kiến 1950 – 1969 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
  7. Phùng Văn Lực 1948 – 1975 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  8. Phùng Văn Quả 1954 – 1978 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  9. Phùng Văn Tích 1959 – 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  10. Phùng Xuân Thu 1945 – 1980 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  11. Phùng Đức Ngoan 1959 – 1980 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
  12. Phương Văn Vân Hy sinh 1980 · Xuân Ba - Từ Liêm - Hà Nội
  13. Phạm Viết Cường 1951 – 1978 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình
  14. Phạm Viết Luật 1959 – 1978 · Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An
  15. Phạm Viết Vượng 1952 – 1979 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  16. Phạm Văn Thanh 1959 – 1979 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  17. Phạm Văn Thiều Hy sinh 1984 · Hồng Dân, Bạc Liêu, Bạc Liêu
  18. Phạm Văn Thiện 1945 – 1975 · Đồng Xuyên, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  19. Phạm Văn Thuấn Hy sinh 1979 · Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định
  20. Phạm Văn Thuận Sinh 1941
  21. Phạm Văn Thùy 1949 – 1968 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  22. Phạm Văn Thịnh 1956 – 1976 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
  23. Phạm Văn Thủy 1961 – 1980 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  24. Phạm Văn Tiến Sinh 1960 · Thái Bình, Thái Bình
  25. Phạm Văn Tiến 1952 – 1978 · Quảng Bình, Quảng Bình
  26. Phạm Văn Toán 1952 – 1978 · Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  27. Phạm Văn Trụ 1960 – 1979 · Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng
  28. Phạm Văn Tuân 1957 – 1978 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh
  29. Phạm Văn Tuân 1954 – 1975 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
  30. Phạm Văn Tùng 1953 – 1973 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  31. Phạm Văn Tường 1950 – 1975 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình
  32. Phạm Văn Tấn 1950 – 1975 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  33. Phạm Văn Tốt 1959 – 1983 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  34. Phạm Văn Tự Hy sinh 1980 · An Hòa - Hoài Ân - Bình Định
  35. Phạm Văn Việt 1958 – 1983 · Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình
  36. Phạm Văn Việt 1938 – 1970 · Đức Huệ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  37. Phạm Văn Vy 1960 – 1982 · Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  38. Phạm Văn Xuân 1957 – 1980 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  39. Phạm Văn tại 1954 – 1975 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  40. Phạm VănHùng 1955 – 1979 · Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội
  41. Phạm VănHường 1957 – 1979 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  42. Phạm VănThoan Sinh 1962 · Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương
  43. Phạm VănThú 1949 – 1968 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
  44. Phạm VănTường 1920 – 1979 · An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng
  45. Phạm VănTỉnh 1961 – 1982 · Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hưng Yên
  46. Phạm Xuân Hy sinh 1981 · Bình Giang - Bình Sơn - Quảng Ngãi
  47. Phạm Xuân Am 1950 – 1973 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  48. Phạm Xuân Chất 1964 – 1988 · Cẩm Bình, Hải Hưng, Hải Hưng
  49. Phạm Xuân Kiểm 1956 – 1983 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
  50. Phạm Xuân Thủy Hy sinh 1988 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  51. Phạm Y Dược 1946 – 1968 · Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
  52. Quan Văn Bảy Hy sinh 1965 · TX Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  53. Quách Văn Dân Hy sinh 1978
  54. Quách Văn Sính 1940 – 1975 · Nhật Tân - Tiên Lữ - Hưng Yên
  55. Quản Văn Sáng 1956 – 1980 · Trưng Trắc - Mỹ Văn - Hải Hưng
  56. Quách Công Như 1919 – 1972 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  57. Quách Tấn Dũng 1955 – 1978 · Đà Lạt, Đà Lạt
  58. Quách Văn Dần (Bần) 1956 – 1977 · kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình
  59. Quách Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Quách Văn Nghi 1954 – 1980 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  61. Quách Văn Nhân 1957 – 1977 · Sơn Hà, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  62. Quách Văn Sông 1961 – 1985 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  63. Quách Văn Sống Hy sinh 1979 · Hà Giang, Hà Giang
  64. Quách Văn Thái Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Quách Văn Đức 1930 – 1947 · Hà Nội, Hà Nội
  66. Quách Xuân Hùng Hy sinh 1987 · Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  67. Quảng Tý 1959 – 1978 · Tịnh An - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  68. Rim Soi 1959 – 1979 · Campuchia, Campuchia
  69. Rua Mết 1957 – 1979 · Campuchia, Campuchia
  70. Sô Sóc Rou 1953 – 1978 · Campuchia, Campuchia
  71. Tào Bĩnh Kỳ 1943 – 1970 · Trung Quốc, Trung Quốc
  72. Tạ Hữu Thái 1961 – 1981 · Lê Lợi - Sơn Tây - Hà Tây
  73. Tạ Văn Thái 1947 – 1970 · Phố Quán Thánh, Hà Nội, Hà Nội
  74. Thanh Tin 1968 – 1988 · Đại An - Trà Cú - Trà Vinh
  75. Thái Văn Bỉnh Hy sinh 1984
  76. Thi Lý Đình 1954 – 1981 · Hòa Phong - Hòa Vang - Đà Nẵng
  77. Thái Bá Hòa 1960 – 1981 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  78. Thái Hùng Cường 1950 – 1969 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
  79. Thái Kỷ Sinh 1957 · Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam
  80. Thái Trung Hy sinh 1981 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
  81. Thái Văn Hoàng 1939 – 1970 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  82. Thái Văn Hòa 1954 – 1982 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  83. Thái Văn Hùng 1945 – 1967 · Xuân Trường - Duy Xuyên - Quảng Nam
  84. Thái Văn Lời 1966 – 1988 · Long Sơn - Phú Tân - An Giang
  85. Thái Văn Nhiệm 1963 – 1985 · Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  86. Thái Đình Trị 1962 – 1985 · Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  87. Thạch Đăng Mên 1944 – 1966 · Na Hựu - Trà Cí - Trà Vinh
  88. Thốt Quang Thoảng 1959 – 1980 · Cẩm Yên - Thạch Thất - Hà Tây
  89. Trang Văn Học 1939 – 1970 · Long An, Long An
  90. Trịnh Hữu Biền 1945 – 1968 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  91. Trịnh Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trịnh Văn Láng (Mộ TT) Hải Phòng, Hải Phòng
  93. Trịnh Văn Thách 1960 – 1979 · Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng
  94. Trịnh Văn Đức 1959 – 1987 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa
  95. Trịnh Đình Phương Hy sinh 1986 · Cẩm Bình, Hải Hưng, Hải Hưng
  96. Trịnh Đăng Cân 1953 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  97. Triệu Công Hiền Sinh 1959 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  98. Triệu Công Hiền 1959 – 1978 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  99. Triệu Cẩm Sỹ 1957 – 1977 · Ba Chẽ, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  100. Triệu Minh Hiếu 1949 – 1968 · Nam Trực, Nam Định, Nam Định