Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh
tỉnh Hồ Chí Minh
907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Triệu Ngọc Quang 1927 – 1977 · Vị Xuyên, Hà Giang, Hà Giang
- Triệu Trọng Đản 1955 – 1977 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Định
- Triệu Tấn Ngàn 1944 – 1970 · Hưng Mỹ - Nam Chừng - Minh Hải
- Trà Thị Tâm 1935 – 1973 · Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam
- Trần Chiến Sỹ 1945 – 1968 · Campuchia, Campuchia
- Trần Hoàng Anh 1956 – 1975
- Trần Hoàng Nam 1947 – 1967 · Campuchia, Campuchia
- Trần Phú Ký (Mộ TT) Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Quang Thục 1941 – 1975 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Thành Sỹ 1924 – 1968 · Campuchia, Campuchia
- Trần Thị Duyên Hy sinh 1975
- Trần Thị Yến Hy sinh 1970 · Campuchia, Campuchia
- Trần Thọ 1956 – 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Bê Hy sinh 1965
- Trần Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Ga Hy sinh 1971 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Lịch (Mộ TT) Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Lợi (Mộ TT) Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Pha 1950 – 1976 · VănLâm, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Phòng 1956 – 1975 · Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương
- Trần Văn Quyền 1958 – 1978 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Sen 1941 – 1971 · Việt Hưng - Yên Thành - Hải Hưng
- Trần Văn Sửu 1949 – 1975 · Trường Trấn, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Thu 1953 – 1979 · Hoàng Châu - Cát Hải - Hải Phòng
- Trần Văn Viết 1943 – 1968 · Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương
- Trần Văn Vững 1957 – 1975 · Hải Dương, Hải Dương
- Trần Văn Đại 1920 – 1951
- Trần Văn Đoạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần VănThành 1916 – 1970 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Xuân Quỳ 1943 – 1976 · Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Xuân Thặng 1953 – 1983 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Trần Đình Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Đình Phùng Hy sinh 1979 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Đức Chính Hy sinh 1980
- Trần Đức Sỹ 1938 – 1975 · Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Đức Thanh 1961 – 1980 · Cát Biên - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Trần Đức Thanh 1961 – 1980 · Cát Bi - Ngô Quyền - Hải Phòng
- Trình Đình Chiến 1949 – 1968 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
- Trương Anh Tuấn 1955 – 1975 · Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội
- Trương Bá Thảo Sinh 1931 · Hà Giang, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trương Bảy 1954 – 1980 · Phước Hòa - TP Nha Trang - Khánh Hòa
- Trương Chí Hiếu 1958 – 1979 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương
- Trương Công Bắc 1959 – 1979 · Minh Tâm - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trương Công Châu 1945 – 1975 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Công Hóa 1952 – 1977 · Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Trương Công Lý 1945 – 1968 · Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trương Công Oanh Hy sinh 1988 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Công Định (Mộ TT) Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Huy Hoàng 1956 – 1977 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Hồng Quang 1935 – 1968 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trương Kim Chung 1941 – 1977 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Trương Minh Hồng 1959 – 1979 · Long Điền - Long Đất - Đồng Nai
- Trương Minh Thoa 1940 – 1976 · Đông Phương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Minh Tuất 1957 – 1980 · Tịnh Ninh - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
- Trương Minh Tường Hy sinh 1987 · Triệu Hải, Quảng Trị, Quảng Trị
- Trương Mỹ Chánh 1920 – 1949 · Song Hiệp - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp
- Trương Ngọc Bé 1955 – 1976 · Tam Dị - Lục Nam - Bắng Giang
- Trương Ngọc Thạch 1960 – 1981 · Ninh Hợp - Khánh Ninh - Phú khánh
- Trương Phú Đoàn 1949 – 1972 · Ngân Sơn, Bắc Kạn, Bắc Kạn
- Trương Phú Đạt 1942 – 1969 · Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam
- Trương Quang Trung 1951 – 1979 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc
- Trương Sỹ Thiện 1954 – 1981 · Thiệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Thanh Tùng Hy sinh 1968 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Trương Thanh Tùng Hy sinh 1966 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trương Thuấn 1958 – 1978 · Bình Tú - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trương Thắng Lợi 1956 – 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Thị Liên 1947 – 1977 · Nghĩa Thương - Tư Nghĩa - Quảng Ngãi
- Trương Tác Xuyên 1904 – 1950 · Lộc Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trương Tấn Mỹ 1959 – 1980 · Tịnh Sơn - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
- Trương Việt Đức 1933 – 1973 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Trương Văn Chi Hy sinh 1978
- Trương Văn Chiến 1953 – 1977 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trương Văn Chiến 1950 – 1968 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
- Trương Văn Diện 1937 – 1969 · Xuân Hòa, TP Cần Thơ, TP Cần Thơ
- Trương Văn Dương Hy sinh 1986 · Hiền Linh - Nghĩa Linh - Bình Trị Thiên
- Trương Văn Dẫu 1957 – 1982 · Gò Công Đông, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trương Văn Hoa 1965 – 1985 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trương Văn Huấn 1912 – 1963 · Tân Bửu - Bến Lức - Long An
- Trương Văn Hòa 1959 – 1979 · Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
- Trương Văn Hòn (Ba Hữu) 1943 – 1967 · An Điền - Bến Cát - Sông Bé
- Trương Văn Hải 1940 – 1976 · Châu Thành, Sông Bé, Sông Bé
- Trương Văn Khán 1960 – 1979 · Hà Tuyên, Hà Tuyên
- Trương Văn Kiều Sinh 1939 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Trương Văn Lấm Hy sinh 1980 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Trương Văn Minh 1958 – 1982 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trương Văn Mỹ 1961 – 1982 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trương Văn Nếp 1956 – 1978 · Mai Động - Kim Động - Hưng Yên
- Trương Văn Pho (To) 1957 – 1977 · Lấp Vò, Đồng Tháp, Đồng Tháp
- Trương Văn Quang Hy sinh 1980 · Thạch Giám - Quận 2 - TP Đà Nẵng
- Trương Văn Thái 1913 – 1951 · Ninh Bình, Ninh Bình
- Trương Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Tăng 1957 – 1978 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trương Văn Tấn 1963 – 1983 · Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trương Văn Tồn 1940 – 1969 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trương Văn Vinh 1966 – 1980 · Khu tập thể Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Trương Văn Xén 1932 – 1964 · Bình Minh - Chợ Gạo - Tiền Giang
- Trương công Phụ Hy sinh 1981 · Mỹ Lợi - Phù Mỹ - Bình Định
- Trương Đình Lục Hy sinh 1971 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trương Đức Kháng 1959 – 1979 · Phước Long, Bình Phước, Bình Phước