Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh

tỉnh Hồ Chí Minh

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Đức Tín 1960 – 1979 · Đống Đa - Quy Nhơn - Bình Định
  2. Trần Bá Hoành 1958 – 1979 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  3. Trần Bá Linh 1958 – 1979 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An
  4. Trần Bá Thanh 1958 – 1979 · Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An
  5. Trần Bá Thế Hy sinh 1968 · Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam
  6. Trần Bình Minh 1944 – 1966 · Trương Hòa - Phú Khương - Tây Ninh
  7. Trần Công Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Công Lợi 1958 – 1979 · Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  9. Trần Công Minh 1960 – 1979 · 142 - Trần Quý Cáp - Hà Nội
  10. Trần Công Mậu 1959 – 1980 · Tàn Thuật - Kiến Xương - Thái Bình
  11. Trần Công Thức 1952 – 1977 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  12. Trần Công Trực 1954 – 1977 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  13. Trần Doãn Thư 1948 – 1968 · Phù Long B - Trần Tế Xương - Nam Định
  14. Trần Duy Hiền Hy sinh 1981 · Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình
  15. Trần Duy Tuấn Hy sinh 1987 · Phường 2 - TP Đà Lạt - Lâm Đồng
  16. Trần Duy Tập 1949 – 1980 · Thọ Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  17. Trần Huy Cần 1964 – 1987 · Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam
  18. Trần Huy Hưng (Duy Hưng) Hy sinh 1982 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  19. Trần Huy Tiếp 1952 – 1975 · Tuần Lão - Móng Cái - Quảng Ninh
  20. Trần Huy Đào Hy sinh 1980 · Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  21. Trần Hà Nam 1950 – 1979 · Đỉnh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng
  22. Trần Hà Xum 1949 – 1978 · Lăng Hiếu - Trung Khánh - Cao Bằng
  23. Trần Hùng Việt 1954 – 1975 · Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp
  24. Trần Hậu Lợi 1958 – 1979 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  25. Trần Hồng Hải 1930 – 1969 · Lai Vung, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  26. Trần Hồng Quân Hy sinh 1977 · Châu Thành, Đồng Nai, Đồng Nai
  27. Trần Hồng Trường 1955 – 1978 · Thanh Ba, Phú Thọ, Phú Thọ
  28. Trần Hữu Khỏe (Hai Hoàng) 1941 – 1972 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  29. Trần Hữu Ngọc 1947 – 1979 · Hồ Cầu - An Hải - Hải Phòng
  30. Trần Hữu Nhuận 1943 – 1968 · Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
  31. Trần Hữu Thử 1912 – 1947 · Bình An - Thuận An - Bình Dương
  32. Trần Hữu Tiếp 1949 – 1989 · Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  33. Trần Hữu Đàn 1956 – 1985 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  34. Trần Hữu Đường 1957 – 1979 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  35. Trần Khoa Hải 1956 – 1975 · Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương
  36. Trần Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Kiên 1940 – 1968 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  38. Trần Lân Hy sinh 1982 · Tịnh Thiện - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  39. Trần Lê Quyền 1958 – 1981 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  40. Trần Lúa (Ba) 1961 – 1979 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  41. Trần Lý Hưu 1956 – 1980 · Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam
  42. Trần Lý Trí 1955 – 1982 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam
  43. Trần Minh Chánh 1922 – 1947 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  44. Trần Minh Dơn 1956 – 1978 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  45. Trần Minh Dụy 1943 – 1968 · Triệu Vinh - Triệu Phong - Quảng Trị
  46. Trần Minh Hoàng 1937 – 1978 · Long Đất, Đồng Nai, Đồng Nai
  47. Trần Minh Nga 1942 – 1968 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  48. Trần Minh Quang 1958 – 1979 · 16 - Hàng Dầu - Nam Định
  49. Trần Minh Võ 1960 – 1980 · Nam Thịnh - Tiền Hải - Thái Bình
  50. Trần Mạnh Thuần Hy sinh 1979 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  51. Trần Nam Chung Hy sinh 1984 · Đường Lâm - Ba Vì - Hà Tây
  52. Trần Ngọc Chung Sinh 1930 · Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình
  53. Trần Ngọc Chánh 1955 – 1985 · Đưc Lợi - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  54. Trần Ngọc Hiển Sinh 1960 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  55. Trần Ngọc Hùng 1957 – 1979 · Mỹ An Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  56. Trần Ngọc Hưng 1932 – 1983 · Nhơn Ái - Châu Thành - Cần Thơ
  57. Trần Ngọc Hừng 1932 – 1983 · Châu Thành, Cần Thơ, Cần Thơ
  58. Trần Ngọc Linh 1956 – 1980 · Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  59. Trần Ngọc Liên (Liêm) 1950 – 1973 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  60. Trần Ngọc Minh 1953 – 1979 · Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  61. Trần Ngọc Quỳnh 1954 – 1978 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ An
  62. Trần Ngọc Thiệp 1948 – 1979 · Hưng Đạo - Phù Tiến - Hải Hưng
  63. Trần Ngọc Trai 1959 – 1979 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  64. Trần Ngọc Từ 1936 – 1968 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Trần Ngọc Ánh 1954 – 1981 · Cát Tường - Phù Cát - Bình Định
  66. Trần Ngọc Ý 1946 – 1968 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  67. Trần Ngọc Đĩnh 1955 – 1986 · Đặng Lễ - Ân Thi - Hưng Yên
  68. Trần Nhị Minh 1959 – 1978 · Phú Long - Thuận An - Sông Bé
  69. Trần Ni Hà (Hòa) 1961 – 1982 · Châu Thành, Trà Vinh, Trà Vinh
  70. Trần Phi Hùng 1958 – 1979 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  71. Trần Phi Tạo 1944 – 1968 · Vạn Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  72. Trần Phú Cường 1942 – 1968 · Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  73. Trần Phú Soạn 1946 – 1970 · Quảng Trị, Quảng Trị
  74. Trần Phú Tuyên 1961 – 1986 · Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  75. Trần Phú Túc 1938 – 1976 · Hải Hưng, Hải Hưng
  76. Trần Phụ Thoa 1952 – 1976 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  77. Trần Quang Bảo 1956 – 1980 · Kinh Dinh - Kim Thành - Hải Dương
  78. Trần Quang Chính 1952 – 1978 · Hưng Yên, Hưng Yên
  79. Trần Quang Huy 1938 – 1968 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  80. Trần Quang Huynh (Mười Để) 1950 – 1975 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  81. Trần Quang Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Quang Hưng 1916 – 1952 · TX Sa Đéc, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  83. Trần Quang Long (Thảo Nguyên) 1941 – 1969 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  84. Trần Quang Lịch 1950 – 1974 · Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  85. Trần Quang Minh 1944 – 1975 · Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình
  86. Trần Quang Sơn 1957 – 1978 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  87. Trần Quang Thiệu 1959 – 1981 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  88. Trần Quang Thúy Hy sinh 1968 · Cần Đước, Long An, Long An
  89. Trần Quang Triển 1945 – 1968 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  90. Trần Quang Trung 1946 – 1970 · Đinh Trụ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  91. Trần Quang Đồng 1959 – 1983 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  92. Trần Quang Độ 1943 – 1968 · Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  93. Trần Quốc Hưng 1955 – 1979 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  94. Trần Quốc Khánh 1960 – 1978 · Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội
  95. Trần Quốc Thanh 1937 – 1980 · Bến Hải, Quảng Trị, Quảng Trị
  96. Trần Quốc Thái 1950 – 1974 · Trực Đại - Hải Hậu - Nam Định
  97. Trần Quốc Thỏa 1949 – 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  98. Trần Quốc Tiến 1961 – 1978 · Hòa Định - Chợ Gạo - Tiền Giang
  99. Trần Quốc Viễn 1954 – 1984 · Bến Hải, Quảng Trị, Quảng Trị
  100. Trần Sám 1954 – 1981 · TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam