Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh
tỉnh Hồ Chí Minh
907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Sỹ Hùng 1961 – 1983 · Mỹ Thắng - Bình Lục - Hà Nam
- Trần Sỹ Nhân 1952 – 1974 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Sỹ Uyên Hy sinh 1968 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định
- Trần Thanh Liêm 1959 – 1978 · Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Thanh Nhàn 1922 – 1975 · An Bình, Cần Thơ, Cần Thơ
- Trần Thanh Nhủ Hy sinh 1982 · Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần Thanh Phong 1954 – 1979 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Trần Thanh Thi 1946 – 1968 · Phan Thiết, Bình Thuận, Bình Thuận
- Trần Thanh Thế 1950 – 1968 · KP1, TP Nam Định, TP Nam Định
- Trần Thanh Xuân Hy sinh 1981 · Đại Lộc, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trần Thu 1941 – 1968 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Thái Bình 1956 – 1980 · Văn Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây
- Trần Thái Huế 1961 – 1979 · Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Thái Hưng 1954 – 1978 · Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Trần Thùy 1927 – 1956 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Thế Bình 1955 – 1978 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Thế Chiến 1952 – 1980 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương
- Trần Thế Hào 1958 – 1978 · Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Trần Thế Tệ 1952 – 1972 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Thị Chinh 1936 – 1961 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Thị Dụ 1959 – 1981 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Thị Lan 1947 – 1970 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
- Trần Thị Thu Hà 1952 – 1985 · Phú Tiên, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Thị Thủy 1952 – 1968 · Phú Thuận - Lọc Quý - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trần Thị Ánh Nguyệt 1949 – 1976 · Nhơ Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An
- Trần Thị Ý 1925 – 1980 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Tiến 1949 – 1968 · Quảng Đà - Quảng Nam - Đà Nẵng
- Trần Tiến Phương 1960 – 1978 · 81 - Phùng Hưng - Hà Nội
- Trần Trung Phu (Hồng Việt-Út Việt) 1927 – 1963 · Hương Điền - Hương Trà - Thừa Thiên Húe
- Trần Trung Tín 1946 – 1967 · Tiểu Cần, Trà Vinh, Trà Vinh
- Trần Trị 1958 – 1982 · Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Trần Trọng Dần 1941 – 1968 · Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Trần Trọng Thu 1955 – 1980 · Kim Hóa - Nhơn Phong - Quảng Ngãi
- Trần Trọng Tốt 1957 – 1984 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Tu 1931 – 1975 · Phổ Vân - Đức Phổ - Quảng Ngãi
- Trần Tuấn Sinh 1956 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Tấn Thành 1910 – 1962 · Mỹ Xuyên - Long Phú - Sóc Trăng
- Trần Viết Cường 1957 – 1979 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Viết Ngọ 1941 – 1968 · Duy Hòa - Duy Xuyên - Quảng Nam
- Trần Việt Hải 1933 – 1979 · TX Hà Tiên, Kiên Giang, Kiên Giang
- Trần Văn An Hy sinh 1985 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Ba 1941 – 1970 · Thành Hiệp - Châu Thành - Sông Bé
- Trần Văn Ba 1927 – 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Trần Văn Bái 1962 – 1980 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Báu Sinh 1952 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Trần Văn Bình 1947 – 1968 · Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Dương
- Trần Văn Bính 1955 – 1980 · Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Văn Bông 1953 – 1975 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Bẩy 1958 – 1979 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Chia 1927 – 1973 · Thạnh Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
- Trần Văn Châu 1950 – 1969 · Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương
- Trần Văn Châu 1959 – 1980 · Hoàng Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng
- Trần Văn Chính 1959 – 1980 · Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam
- Trần Văn Chót 1917 – 1947 · Tân Ninh - Biên Hòa - Đồng Nai
- Trần Văn Cuộc 1954 – 1976 · Nhị Quý - Cai Lậy - Tiền Giang
- Trần Văn Cán 1921 – 1947 · Thái La - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Văn Công 1944 – 1971 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Cư 1958 – 1979 · Trí yên - Yên Dũng - Bắc Giang
- Trần Văn Cường 1940 – 1968 · Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Văn Cảnh 1956 – 1980 · Ninh Viên - Ninh Hòa - Khánh Hòa
- Trần Văn Cầm 1947 – 1968 · Thâch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trần Văn Duy 1950 – 1971 · Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trần Văn Dính 1943 – 1969 · Thới Bình, Minh Hải, Minh Hải
- Trần Văn Dũng 1960 – 1978 · Minh Hải, Minh Hải
- Trần Văn Dưỡng 1956 – 1981 · Vĩnh Hưng, Long An, Long An
- Trần Văn Dần (Dầu) Hy sinh 1971 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Trần Văn Hiếu 1944 – 1968 · Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
- Trần Văn Hoan 1958 – 1984 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Hoan 1946 – 1968 · Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ An
- Trần Văn Hoài Hy sinh 1982 · Phú Châu - Tân Châu - An Giang
- Trần Văn Hoài 1960 – 1982 · Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Hưng
- Trần Văn Hào 1947 – 1968 · Ứng Hòa, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Hùng 1952 – 1985 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Văn Hưng 1961 – 1980 · Hồng Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Hường 1950 – 1968 · Bình Trường - Bình Khê - Nghĩa Bình
- Trần Văn Hải 1963 – 1983 · Bình Ninh - Chợ Gạo - Tiền Giang
- Trần Văn Hợi 1959 – 1978 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây
- Trần Văn Hợi 1956 – 1980 · Sơn Nội - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Hợp 1936 – 1979 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Văn Hỷ 1940 – 1969 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Văn Hỷ 1940 – 1969 · Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Khang 1951 – 1972 · Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Khoa 1956 – 1980 · Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây
- Trần Văn Khoa 1950 – 1970 · Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội
- Trần Văn Khuê 1958 – 1978 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Khánh 1948 – 1968 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Khánh 1944 – 1973 · 248 - Khâm Thiên - Hà Nội
- Trần Văn Khánh (Sáu Vũ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Khỏe 1965 – 1985 · Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Văn Kết 1954 – 1986 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Lai 1935 – 1967 · Tân Hòa - Cầu Kè - Trà Vinh
- Trần Văn Liêm 1952 – 1971 · Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Lâm 1963 – 1985 · TP Vinh, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Lâm 1947 – 1973 · Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Văn Lúc 1954 – 1978 · Văn Lung, TX Phú Thọ, TX Phú Thọ
- Trần Văn Lý 1958 – 1981 · Hành Minh - Nghĩa Hành - Nghĩa Bình
- Trần Văn Lý 1931 – 1968 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trần Văn Lĩnh 1954 – 1971 · Bến Tre (Hà Sơn Bình), Bến Tre (Hà Sơn Bình)
- Trần Văn Lương 1958 – 1981 · Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trần Văn Lập Hy sinh 1978