Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh

Hồ Chí Minh

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Văn Lệnh (Miêng) 1920 – 1968 · Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  3. Trần Văn Lộng 1944 – 1968 · Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình
  4. Trần Văn Lợi Hy sinh 1982 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  5. Trần Văn Lợi 1954 – 1978 · Phú Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình
  6. Trần Văn Mai 1961 – 1984 · Hoằng Yến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  7. Trần Văn Minh 1953 – 1977 · Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc
  8. Trần Văn Mùi 1945 – 1968 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Dương
  9. Trần Văn Mạc (Nạc) 1951 – 1980 · Hạ Cát - Phú Tiên - Hải Hưng
  10. Trần Văn Mậu 1954 – 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  11. Trần Văn Mọn 1960 – 1980 · Hành Phước - Nghĩa Minh - Quảng Ngãi
  12. Trần Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Mỹ 1955 – 1972 · Long Phước - Châu Đức - Đồng Nai
  15. Trần Văn Nguyện 1959 – 1978 · Thái Bình, Thái Bình
  16. Trần Văn Ngữ 1910 – 1977 · Châu Thành, Trà Vinh, Trà Vinh
  17. Trần Văn Nha (Sáu Lễ) 1931 – 1960 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  18. Trần Văn Nhạc 1960 – 1979 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
  19. Trần Văn Nên 1941 – 1968 · Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
  20. Trần Văn Năm 1960 – 1982 · Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  21. Trần Văn Nữ Sinh 1930 · Long Phước - Long Thành - Đồng Nai
  22. Trần Văn On 1952 – 1975 · Thanh Ngãi - Mỏ Cày - Bến Tre
  23. Trần Văn Phước 1930 – 1947 · Tân Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai
  24. Trần Văn Phụng 1961 – 1983 · Ô Môn, Cần Thơ, Cần Thơ
  25. Trần Văn Quang 1960 – 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
  26. Trần Văn Quyền Hy sinh 1987 · Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  27. Trần Văn Sanh 1960 – 1980 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  28. Trần Văn Sin 1959 – 1981 · Tân Hải - Ninh Hải - Ninh Thuận
  29. Trần Văn Sáu 1950 – 1968 · Cần Giuộc, Long An, Long An
  30. Trần Văn Sáu (Mười Thoa) 1943 – 1970 · Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang
  31. Trần Văn Sơn 1939 – 1968 · Châu Thành, Sông Bé, Sông Bé
  32. Trần Văn Tam 1952 – 1987 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  33. Trần Văn Thanh 1946 – 1968 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  34. Trần Văn Thi 1956 – 1975 · Đông Xuân - Sóc Sơn - Hà Nội
  35. Trần Văn Thành 1954 – 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  36. Trần Văn Thành Hy sinh 1981 · Tây Định Nhơn - Quy Nhơn - Bình Định
  37. Trần Văn Thành 1956 – 1984 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
  38. Trần Văn Thái (Hái) 1957 – 1979 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  39. Trần Văn Thê Hy sinh 1975 · Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú
  40. Trần Văn Thùy 1925 – 1968 · Cần Đước, Long An, Long An
  41. Trần Văn Thư 1915 – 1946 · Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà
  42. Trần Văn Thảo 1960 – 1981 · Long Mỹ, Hậu Giang, Hậu Giang
  43. Trần Văn Thắng 1959 – 1978 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
  44. Trần Văn Thịnh 1960 – 1982 · Trần Nhật Duật, Hà Nội, Hà Nội
  45. Trần Văn Thỏa 1957 – 1978 · Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  46. Trần Văn Thực 1957 – 1980 · Mai Xá - Mỹ Xá - Nam Định
  47. Trần Văn Tiến 1957 – 1977 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  48. Trần Văn Toan 1956 – 1979 · Tứ Đà - Phù Nhinh - Phú Thọ
  49. Trần Văn Trai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Trung 1936 – 1967 · Anh Trường - Càng Long - Trà Vinh
  51. Trần Văn Trung 1960 – 1979 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
  52. Trần Văn Truyền 1934 – 1968 · Phú Bình, Thái Nguyên, Thái Nguyên
  53. Trần Văn Trình 1955 – 1976 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  54. Trần Văn Tuấn 1948 – 1968 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
  55. Trần Văn Tuất 1948 – 1972 · Đông Dương - Khoái Châu - Hưng Yên
  56. Trần Văn Tám 1951 – 1981 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  57. Trần Văn Tám 1946 – 1968 · Cần Giuộc, Long An, Long An
  58. Trần Văn Tâm 1926 – 1968 · TX Châu Đốc, An Giang, An Giang
  59. Trần Văn Tâm 1946 – 1968 · Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình
  60. Trần Văn Tâm (Tân) 1957 – 1976 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  61. Trần Văn Tình 1958 – 1979 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  62. Trần Văn Túng (Trung) 1955 – 1978 · Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình
  63. Trần Văn Tư 1960 – 1980 · Tân Hải - Hàm Tân - Bình Thuận
  64. Trần Văn Tươi 1955 – 1978 · Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc
  65. Trần Văn Tường 1958 – 1979 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  66. Trần Văn Tạo 1928 – 1985 · Phú Giang - Mâu Tài - Bình Trị Thiên
  67. Trần Văn Tỵ 1953 – 1975 · Trực Thái - Trực Ninh - Nam Định
  68. Trần Văn Uông 1952 – 1971 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  69. Trần Văn Vinh 1957 – 1975 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  70. Trần Văn Vân 1959 – 1981 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng
  71. Trần Văn Vĩnh 1948 – 1967 · Nhi Long - Càng Long - Trà Vinh
  72. Trần Văn Xem Hy sinh 1984
  73. Trần Văn Xuyên 1932 – 1968 · Đông Vang - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  74. Trần Văn Xuyến 1962 – 1986 · Hưng Hòa - TP Vinh - Nghệ An
  75. Trần Văn Xưng 1951 – 1974 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  76. Trần Văn tập (Tộc) 1956 – 1981 · Ý Yên, Nam Định, Nam Định
  77. Trần Văn Đẩu 1910 – 1951 · Phú Long - Lái Thiêu - Bình Dương
  78. Trần Văn Đẩu 1960 – 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
  79. Trần Văn Đệ 1953 – 1978 · Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  80. Trần Văn Đợi 1958 – 1980 · Hòa Cường - Quận 1 - Đà Nẵng
  81. Trần Văn Đức 1936 – 1966 · Vi Tân - Long Mỹ - Cần Thơ
  82. Trần Văn Đức 1956 – 1980 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  83. Trần VănThầu 1945 – 1975 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  84. Trần VănTrai 1959 – 1978 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  85. Trần VănTứ 1959 – 1980 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  86. Trần Vũ Khang Hy sinh 1978 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  87. Trần Xuân (Hữu) Lộc Hy sinh 1980 · Hành Dũng - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
  88. Trần Xuân Hiếu 1937 – 1978 · Phổ Yên, Thái Nguyên, Thái Nguyên
  89. Trần Xuân Hiển 1943 – 1968 · Trường Xuân - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  90. Trần Xuân Hà 1945 – 1973 · Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  91. Trần Xuân Hữu 1958 – 1980 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  92. Trần Xuân Liêm 1955 – 1978 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  93. Trần Xuân Liên Hy sinh 1987 · Gia Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình
  94. Trần Xuân Lục Hy sinh 1985 · Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  95. Trần Xuân Ngọc 1958 – 1979 · Dức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  96. Trần Xuân Quang 1958 – 1979 · Âu Cơ, TX Phú Thọ, TX Phú Thọ
  97. Trần Xuân Quyền 1952 – 1973 · Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định
  98. Trần Xuân Thiệt Hy sinh 1978
  99. Trần Xuân Trường 1960 – 1976 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
  100. Trần Xuân Túy 1959 – 1979 · Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình