Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh
Hồ Chí Minh
907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Xuân Tụy 1952 – 1976 · An Bổi - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Xuân Đích 1957 – 1981 · Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Ái Tình 1959 – 1979 · Ngư Thủy - Lệ Ninh - Quảng Bình
- Trần Đình Bốn 1942 – 1968 · Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Đình Chiến 1957 – 1980 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Trần Đình Hiền 1954 – 1981 · Thanh Hòa, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Đình Hòa 1929 – 1976 · TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trần Đình Hùng 1954 – 1975 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Đình Hải Khoái Châu, Hưng Yen, Hưng Yen
- Trần Đình Hợi 1927 – 1976 · Quảng Bình, Quảng Bình
- Trần Đình Lập 1953 – 1981 · Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây
- Trần Đình Lập 1943 – 1968 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Trần Đình Mưu 1944 – 1975 · Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Đình Ngọc 1958 – 1979 · Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
- Trần Đình Phạn 1946 – 1972 · Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị
- Trần Đình Sang (Lân) Hy sinh 1979 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Đình Thái 1957 – 1979 · Cửu Long, Cửu Long
- Trần Đình Trọng Hy sinh 1987 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Đình Tuấn 1958 – 1982 · Vĩnh Yên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Yên 1957 – 1979 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Đăng Ninh 1957 – 1983 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
- Trần Đăng Quỳnh 1945 – 1968 · Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trần Đăng Thu 1928 – 1949 · Nam Hà, Nam Hà
- Trần Đại Nghĩa 1964 – 1986 · Vân Đẩu - Kiến An - Hải Phòng
- Trần Đức Anh (Thanh) Hy sinh 1986 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Đức Dũng 1961 – 1981 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Đức Huệ 1945 – 1968 · Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình
- Trần Đức Hưng 1955 – 1975 · Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Đức Minh 1956 – 1979 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Đức Nam Hy sinh 1985 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Đức Nghiệm 1934 – 1963 · Quảng Phú - Quảng Ngãi - Thừa Thiên Huế
- Trần Đức Ngạch 1946 – 1968 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Đức Thiện 1955 – 1982 · Đức Hòa - Mộ Đức - Quảng Ngãi
- Trần Đức Thuận 1965 – 1987 · Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Đức Thành 1941 – 1968 · Hải Lộc - Hải Hậu - NamĐịnh
- Trần Đức Thống 1965 – 1985 · Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị
- Trần Đức Vĩnh Hy sinh 1979 · Hát Môn - Phú Thọ - hà Tây
- Trần Đức Điền 1947 – 1971 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Đức Đàm 1932 – 1966 · Hành Thiệu - Xuân Trường - Nam Định
- Trịnh Hữu Cầm 1948 – 1970 · Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
- Trịnh Ngọc Nhì 1958 – 1980 · Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trịnh Ngọc Sáu 1963 – 1981 · Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Quốc Tặng 1958 – 1980 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trịnh Thanh Đô Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trịnh Thái Học 1960 – 1979 · Yên Cường - Ý Yên - Nam Định
- Trịnh Thính 1956 – 1982 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
- Trịnh Thế Hòa 1964 – 1985 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây
- Trịnh Trọng Nam 1947 – 1977 · Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Trọng Toại 1953 – 1979 · Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc
- Trịnh Tuấn Dũng 1960 – 1980 · Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trịnh Văn Bảy 1963 – 1985 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
- Trịnh Văn Hoan 1951 – 1970 · Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Hoan 1950 – 1972 · Phú Đường, Bắc Thái, Bắc Thái
- Trịnh Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trịnh Văn Hùng 1933 – 1979 · Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Hưởng 1955 – 1979 · Sông Bé, Sông Bé
- Trịnh Văn Năm 1960 – 1982 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Trịnh Văn Phú 1959 – 1984 · TX Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Trịnh Văn Thành 1965 – 1987 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Trịnh Văn Thịnh 1956 – 1983 · Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc
- Trịnh Văn Trên 1937 – 1968 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trịnh Văn Tân 1949 – 1968 · Bãi Cháy, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Trịnh Văn Vẽ (Bó) 1952 – 1981 · Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam
- Trịnh Văn Vọng Hy sinh 1970 · Cần Thơ, Cần Thơ
- Trịnh Xuân Công 1959 – 1979 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Xuân Liêm 1954 – 1979 · Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Lợi 1937 – 1968 · Tiên Tiến - Văn Lâm - Hưng Yên
- Trịnh Xuân Lực 1952 – 1979 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trịnh Xuân Mai Hy sinh 1979 · Phương Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Trịnh Xuân Phố 1954 – 1982 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Sang 1944 – 1968 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An
- Trịnh Xuân Thanh 1957 – 1978 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Xô Viết 1944 – 1968 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
- Trịnh Đình Bảy 1948 – 1972 · Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Đình Hoàn 1944 – 1968 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Đình Thắng 1946 – 1968 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trịnh Đình Định Hy sinh 1981 · Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây
- Tào Văn Thông 1948 – 1969 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Tào Văn Thông 1949 – 1969 · Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
- Tào Xuân Hinh Hy sinh 1970 · Ngọc Mỹ - Quốc Oai - Hà Tây
- Tô Duy Nguyên 1946 – 1970 · Tây An - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Hoài Thanh (Tô Văn Phó) 1928 – 1968 · An Bình - Dĩ An - Bình Dương
- Tô Hồng Lĩnh 1955 – 1980 · Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Tô Hữu Thanh 1947 – 1968 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Tô Ngọc Dương (Đường) Hy sinh 1969 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
- Tô Trọng Doàn 1955 – 1975
- Tô Tư Hà 1948 – 1969 · Trung Quốc, Trung Quốc
- Tô Văn Bực 1949 – 1969 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
- Tô Văn Hồng 1955 – 1988 · Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình
- Tô Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tô Văn Kính (Mến) 1943 – 1971 · Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Tô Văn Mẫn (Bực) 1943 – 1973 · Mỹ Quý Tây - Đức Huệ - Long An
- Tô Văn Tính 1945 – 1984 · Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc
- Tôn Thành Tuấn Hy sinh 1982 · Tịnh Bắc - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
- Tăng Khánh Tồn 1926 – 1977
- Tăng Thanh Từ 1954 – 1982 · Trần Văn Thời, Cà Mau, Cà Mau
- Tăng Văn Châu 1953 – 1985 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Tăng Văn Huy 1953 – 1982 · Tân Kiên - Yên Dũng - Hà Bắc
- Tưởng Dân Bảo 1907 – 1947 · Hà Đông, Hà Đông
- Tạ Chí Hùng 1960 – 1979 · Dc5h Vọng - Từ Liêm - Hà Nội