Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh
Hồ Chí Minh
907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/10
Xem đường đi tới nghĩa trang- Tạ Doãn Minh 1952 – 1978 · Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ
- Tạ Hồng Phong 1955 – 1978 · Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây
- Tạ Hồng Tư 1959 – 1981 · Quất Đông - Thường Tín - Hà Tây
- Tạ Khắc Cầu 1958 – 1979 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Tạ Kim An 1958 – 1978 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
- Tạ Quang Chính 1959 – 1978 · Văn Trực - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Tạ Quang Cường 1958 – 1979 · Xuân Hòa - Nam Đàn - Nghệ An
- Tạ Quang Hạt 1948 – 1971 · Yên Định, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Tạ Quang Minh 1937 – 1968 · Bắc Bình - Phan Thiết - Bình Thuận
- Tạ Quang Mỳ 1959 – 1978 · Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Tạ Quang Sơn 1954 – 1981 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An
- Tạ Quang Vinh 1942 – 1968 · Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Tạ Thị Rồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tạ Việt Cảnh (Bùi Đức Việt) 1928 – 1957 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây
- Tạ Văn Bần 1949 – 1968 · Công Thái - Thường Tín - Hà Tây
- Tạ Văn Sang 1945 – 1968 · Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Tạ Văn Thanh 1954 – 1980 · Dữu Lâu - Việt Trì - Phú Thọ
- Tạ Văn Vân 1960 – 1981 · Sơn Trà - Ba Vì - Hà Tây
- Tạ Vũ Kiên 1950 – 1979 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
- Tạ Vũ Thái 1954 – 1973 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
- Tống Duy Hà (Hòa) 1957 – 1978 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
- Tống Phước Thọ 1941 – 1970 · Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam
- Tống Thanh Bên 1939 – 1962 · Hiệp Ninh - Phú Khương - Tây Ninh
- Tống Văn Nhị 1945 – 1968 · Nam Trực, Nam Định, Nam Định
- Tống Văn Năm 1931 – 1948 · Châu Thành, Sông Bé, Sông Bé
- Tống Văn Địch 1933 – 1975 · Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
- Từ Chí Công 1935 – 1978 · Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Từ Thái Hộ 1941 – 1970 · Bằng Đông Hòa - Rạch Giá - Kiên Giang
- Tự An Ri 1915 – 1945 · An Thạnh - Mỏ Cày - Bến Tre
- U Văn Tự 1955 – 1979 · Lạng Sơn, Lạng Sơn
- Uông Sĩ Ấn 1918 – 1965 · Thái Bình, Thái Bình
- Uông Thị Hồng Lan 1949 – 1979 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
- Vi Hùng Nghĩa 1957 – 1981 · Đức Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Vi Văn Dần 1957 – 1975 · Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An
- Vi Văn Khải Hy sinh 1987 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vi Văn Liệu 1942 – 1968 · Phúc Hòa - Tân yên - Hà Bắc
- Vi Văn Nga Hy sinh 1981 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vi Văn Phương 1959 – 1980 · Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Vi Văn Thiện Hy sinh 1975
- Vi Văn Việt 1963 – 1984 · Sơn Điền - Quan Hóa - Thanh Hóa
- Vi Văn Xuân 1957 – 1977 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vi Xuân Thường 1957 – 1981 · Việt Thắng - TX Lạng Sơn - Lạng Sơn
- Vị Liêng Hy sinh 1971 · Campuchia, Campuchia
- Võ Hồng Châu Hy sinh 1968
- Vũ Công Đức Hy sinh 1983
- Vũ Quốc Tập 1938 – 1978 · Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương
- Vũ Tiến Du (Mộ TT) Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Trọng Quyên Hy sinh 1969 · Trực Nội - Đông Quan - Thái Bình
- Vũ Tất Sùng 1937 – 1976 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Đình Thành 1956 – 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Đình Vịn 1959 – 1979 · Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương
- Vòng A Dương 1957 – 1977 · Cẩm Phả, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Võ Bá Thành Hy sinh 1980 · Cam Minh - Phù Cát - Bình Định
- Võ Chí Hùng 1959 – 1982 · Bình Long, Bình Phước, Bình Phước
- Võ Duy Bình 1910 – 1955 · Bình Trung - Thăng Bình - Quang Nam - Đà Nẵng
- Võ Hùng Minh Hy sinh 1987 · Long Mỹ, Hậu Giang, Hậu Giang
- Võ Hồng Duyệt 1954 – 1985 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
- Võ Hữu Triết 1954 – 1982 · Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Võ Khắc Phụng 1926 – 1977 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Võ Minh Tâm 1958 – 1979 · Biên Hòa, Đồng Nai, Đồng Nai
- Võ Ngọc Thiện 1955 – 1981 · Phù Cát, Bình Định, Bình Định
- Võ Nhân Dân 1941 – 1970 · Long Thuận - Cao Lãnh - Đồng Tháp
- Võ Như Huỳnh Hy sinh 1970 · Dĩ An, Bình Dương, Bình Dương
- Võ Như Hải 1964 – 1986 · Di Linh, Lâm Đồng, Lâm Đồng
- Võ Phú Túc 1924 – 1968 · Long Xuyên, An Giang, An Giang
- Võ Phước Hồng 1949 – 1969 · Tuyên Thanh - Mộc Hóa - Long An
- Võ Quang Khánh 1932 – 1950 · Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam
- Võ Quang Thiều 1945 – 1968 · Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Võ Quyết 1952 – 1972 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
- Võ Quốc Toản 1958 – 1981 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Võ Thành Song 1950 – 1973 · Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai
- Võ Trương Quyền 1901 – 1948 · Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Võ Tá Dụ 1943 – 1968 · Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Võ Tấn Hồng 1960 – 1980 · Hành Đức - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
- Võ Viết Lâm 1964 – 1980 · TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
- Võ Văn Cân 1937 – 1970 · Kim Anh, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Võ Văn Dũng (Lạc) 1939 – 1969 · Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam
- Võ Văn Hai (Tư Tiến) 1916 – 1968 · Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre
- Võ Văn Hiến 1952 – 1972 · Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
- Võ Văn Huê 1914 – 1952 · Lương Đông - Gò Công - Tiền Giang
- Võ Văn Khoa 1958 – 1979 · Hưng Vĩnh - TP Vinh - Nghệ An
- Võ Văn Lắm 1960 – 1981 · An Biên, Kiên Giang, Kiên Giang
- Võ Văn Minh Hy sinh 1981 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An
- Võ Văn Mét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Mưu Hy sinh 1967 · Hải Duyên - Trà Cú - Trà Vinh
- Võ Văn Năm 1942 – 1970 · Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Võ Văn Phát Hy sinh 1981 · TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam
- Võ Văn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Quách 1936 – 1965
- Võ Văn Quắng 1953 – 1970 · Thành Thới, Bến Tre, Bến Tre
- Võ Văn Sỹ 1943 – 1968 · Thiên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Võ Văn Thuận 1958 – 1978 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Võ Văn Trừ (Trường) 1958 – 1979 · Châu Phú, An Giang, An Giang
- Võ Văn Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Xuyên 1957 – 1978 · Hàm Đức - Hàm Thuận - Bình Thuận
- Võ Văn Độ 1955 – 1975 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
- Võ VănTường Hy sinh 1981 · Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam
- Võ Vĩnh Hiên 1953 – 1978 · Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Võ Vương Hy sinh 1981 · Đại Lộc, Quảng Nam, Quảng Nam