Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh

Hồ Chí Minh

907 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/10

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Xuân Lai 1957 – 1982 · Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam
  2. Võ Xuân Lộc 1954 – 1981 · An Nhơn, Bình Định, Bình Định
  3. Võ Xuân Sang (Lang) 1955 – 1978 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  4. Võ Ái Quang 1941 – 1968 · Thạnh Phú, Bến Tre, Bến Tre
  5. Võ Ánh Hồng 1959 – 1979 · Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình
  6. Võ Đình Dũng 1958 – 1981 · Diên Phước - Diên Khánh - Khánh Hòa
  7. Võ Đại Hảo 1963 – 1984 · Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình
  8. Võ Định Hy sinh 1978 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  9. Võ Đức Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Văn Thanh Vân 1925 – 1968 · Tân Thành - Gò Công - Tiền Giang
  11. Văn Đức Mai 1950 – 1986 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  12. Vũ Bá Thước 1949 – 1968 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  13. Vũ Bá Vương 1960 – 1982 · Hải Phòng, Hải Phòng
  14. Vũ Bình Minh 1960 – 1980 · Duyên Hà - Phù Tiến - Hải Hưng
  15. Vũ Công Sự 1944 – 1973 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  16. Vũ Công Thành 1959 – 1980 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  17. Vũ Công Thịnh 1946 – 1974 · Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội
  18. Vũ Công Đoán 1933 – 1975 · Nhân Quyên - Bình Giang - Hải Dương
  19. Vũ Duy Hạnh 1917 – 1962 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Định
  20. Vũ Duy Mạnh Sinh 1950 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  21. Vũ Duy Tú 1955 – 1980 · Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  22. Vũ Hoa Hồng 1943 – 1971 · Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  23. Vũ Hoàng Chiến 1933 – 1969 · Đại Thành - Phụng Hiệp - An Giang
  24. Vũ Hoàng Thiên 1957 – 1980 · Hành Phước - Nghĩa Minh - Quảng Ngãi
  25. Vũ Hải Lý 1950 – 1978 · Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương
  26. Vũ Hồng Chuẩn 1944 – 1968 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  27. Vũ Hồng Khanh 1962 – 1982 · Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  28. Vũ Hồng Khương 1962 – 1982 · Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa
  29. Vũ Hồng Lâm Hy sinh 1980
  30. Vũ Hồng Lân 1958 – 1982 · Hà Nội, Hà Nội
  31. Vũ Hồng Ngan 1952 – 1981 · Thái Dũng - Thái Thụy - Thái Bình
  32. Vũ Hồng Quân 1949 – 1988 · Trực Đông - Trực Ninh - Nam Định
  33. Vũ Hồng Sơn 1931 – 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  34. Vũ Hồng Tịnh 1936 – 1968 · Quỳnh Lợi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  35. Vũ Hồng Vui 1953 – 1975 · Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  36. Vũ Hồng Điệp 1961 – 1980 · Liên Phương - Thường Tín - Hà Tây
  37. Vũ Hữu Bắc 1952 – 1980 · Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Dương
  38. Vũ Hữu Hòa 1955 – 1978 · Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  39. Vũ Hữu Thắng 1958 – 1978 · Thái Bình, Thái Bình
  40. Vũ Khánh Ghị 1957 – 1982 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương
  41. Vũ Khắc Thắng 1949 – 1979 · Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  42. Vũ Kim Truyền 1937 – 1968 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  43. Vũ Minh Huy 1942 – 1971 · Thân Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  44. Vũ Mạnh Cường Hy sinh 1978 · 58 - Cầu Gỗ - Hà Nội
  45. Vũ Mạnh Nam 1955 – 1980 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  46. Vũ Ngọc Hân 1954 – 1982 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  47. Vũ Ngọc Lô 1950 – 1972 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  48. Vũ Ngọc Miên 1948 – 1972 · Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây
  49. Vũ Ngọc Nhâm 1955 – 1989 · Nam An - Nam Trực - Nam Định
  50. Vũ Ngọc Trúc 1959 – 1985 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  51. Vũ Ngọc Tơn 1959 – 1978 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Vũ Như Mưu 1937 – 1968 · Vân Phú - Thường Tín - Hà Tây
  53. Vũ Như Nguyệt Hy sinh 1970 · Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây
  54. Vũ Quang Bích 1960 – 1978 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  55. Vũ Quang Dân 1954 – 1979 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  56. Vũ Quang Hợi 1955 – 1981 · Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình
  57. Vũ Quang Lục 1947 – 1968 · Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  58. Vũ Quang Thám 1950 – 1971 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
  59. Vũ Quang Đô 1945 – 1968 · Hương Toàn - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
  60. Vũ Quốc Khánh 1950 – 1980 · Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội
  61. Vũ Sóng Bể 1948 – 1985 · Đền Công - Yên Hưng - Quảng Ninh
  62. Vũ Sĩ Chiến 1958 – 1978 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
  63. Vũ Sĩ Minh 1950 – 1980 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  64. Vũ Thanh Bình 1952 – 1982 · Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định
  65. Vũ Thanh Cù 1946 – 1968 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  66. Vũ Thanh Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Vũ Thanh Long 1954 – 1979 · Thuận Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
  68. Vũ Thành Châu 1956 – 1979 · Đàng Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
  69. Vũ Thành Đế 1946 – 1976 · Tân Hồng - Bình Giang - Hải Dương
  70. Vũ Thái Hòa 1957 – 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  71. Vũ Thế Hải 1959 – 1984 · Nam Định, Nam Định
  72. Vũ Tiến Bằng 1949 – 1969 · Đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình
  73. Vũ Tiến Lộc 1959 – 1979 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  74. Vũ Tiến Điều 1947 – 1971 · Nam Tiến - Lâm Thao - Phú Thọ
  75. Vũ Tiến Đức 1936 – 1984 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  76. Vũ Tri Văn Hy sinh 1980
  77. Vũ Trọng Loan 1956 – 1979 · Ninh Xuân - Hoa Lư - Ninh Bình
  78. Vũ Tấn Dương 1959 – 1979 · TP Nam Định, TP Nam Định
  79. Vũ Đình Cẩn 1941 – 1968 · An Tràng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  80. Vũ Đình Diện Hy sinh 1968 · Hương Diên - Cẩm Giàng - Hải Dương
  81. Vũ Đình Dũng 1954 – 1979 · TT Chu - Lục Ngạn - Hà Bắc
  82. Vũ Đình Giới 1948 – 1975 · Vĩnh Lại - Lâm Thao - Phú Thọ
  83. Vũ Đình Hiếu 1957 – 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  84. Vũ Đình Khoát 1956 – 1981 · Vũ Đoàn - Vũ Thư - Thái Bình
  85. Vũ Đình Khẩn 1958 – 1979 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  86. Vũ Đình Minh 1917 – 1976 · Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang
  87. Vũ Đình Mạc 1955 – 1975 · Hồng Phong - Ninh Hòa - Hà Nam Ninh
  88. Vũ Đình Nghị 1956 – 1978 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  89. Vũ Đình Nhân 1926 – 1946 · Yên Thái, Hà Nội, Hà Nội
  90. Vũ Đình Nhật 1948 – 1972 · Yên Hải - Yên Định - Thanh Hóa
  91. Vũ Đình Nội 1960 – 1979 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  92. Vũ Đình Thái 1949 – 1975 · Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  93. Vũ Đình Thủy 1952 – 1971 · Thụy Anh, Thái Bình, Thái Bình
  94. Vũ Đình Trúc 1950 – 1980 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa
  95. Vũ Đình Tài 1950 – 1976 · Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh
  96. Vũ Đình Tân 1926 – 1947 · Đổng Quỹ - Nghĩa Hưng - NamĐịnh
  97. Vũ Đình Văn 1950 – 1968 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An
  98. Vũ Đình Đức 1954 – 1987 · Tân Quang - Ninh Thanh - Hải Dương
  99. Vũ Đình Ủy 1959 – 1979 · Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội
  100. Vũ Đức Giống 1952 – 1978 · Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương