Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh
tỉnh Tây Ninh
3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/37
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Thụy Hy sinh 1979 · Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Văn Tiến Hy sinh 1970 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Bùi Văn Trà Hy sinh 1972 · Văn Giang - Ninh Giang - Hải Dương
- Bùi Văn Trưởng Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Văn Trạm Hy sinh 1979 · Bình trị - Bình Sơn - Quảng Ngãi
- Bùi Văn Trị Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Văn Trị Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
- Bùi Văn Tuấn Hy sinh 1980 · Thái ninh - Thái Ba - Vĩnh Phúc
- Bùi Văn Tính Hy sinh 1979 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Văn Tôn Hy sinh 1974 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
- Bùi Văn Tới Hy sinh 1979 · Minh Lục - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Bùi Văn Tới Hy sinh 1978 · Mai Hạ - Mai Châu - Hà Tây
- Bùi Văn Việt Hy sinh 1980 · Quảng thạch - Quảng Thành - Thanh Hóa
- Bùi Văn ô Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Văn úy Hy sinh 1979 · Đại hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
- Bùi Văn Điền Hy sinh 1979
- Bùi Văn Đăng Hy sinh 1978 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Bùi Văn Đại Hy sinh 1979 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Văn Đồng Hy sinh 1978
- Bùi Văn Đức Hy sinh 1972 · Hùng Hoan - Hoàng hùng - Đoan Hùng - Phú Thọ
- Bùi Văn ấn Hy sinh 1978 · Lê xá, Hưng Yên, Hưng Yên
- Bùi Văn ất Hy sinh 1968 · đinh Trác - Tân Lạc - Hà Tây
- Bùi Xuân Ba Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Bùi Xuân Minh Hy sinh 1971 · T6an đạn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Bùi Xuân Nghi Hy sinh 1979 · Thị Xã Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình
- Bùi Xuân Nui Hy sinh 1972 · đông Phú - Vũ Thư - Thái Bình
- Bùi Xuân Phúc Hy sinh 1978 · Yên Đức - Đông Triều - Quảng Ninh
- Bùi Xuân Sơn Hy sinh 1978 · Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Bùi Xuân Tính Hy sinh 1973 · Gia châu - Gia Viễn - Ninh Bình
- Bùi Xuân Đệ Hy sinh 1974 · Tân trác - Thanh miên - Hưng Yên
- Bùi văn Chi Hy sinh 1979 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi văn Nghên Hy sinh 1968 · Liên hoa - Liên sơn - Hòa Bình
- Bùi Đình Cường Hy sinh 1979 · Hạ lý, Hải Phòng, Hải Phòng
- Bùi Đình Hướng Hy sinh 1979 · Lộc an - TP Nam Định - Nam Định
- Bùi Đình Thăng Hy sinh 1978 · Đức diên - Hưng Sơn - Hà Tĩnh
- Bùi Đình Ôn Hy sinh 1979 · Đông sơn - Đông Hưng - Thái Bình
- Bùi Đăng Nhượng Hy sinh 1979 · Quang trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Bùi Đăng Phượng Hy sinh 1977 · Kiến thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Bùi Đức Bản Hy sinh 1979 · Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Đức Eo Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Bùi Đức Hạnh Hy sinh 1979 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Bùi Đức Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Đức Phương Hy sinh 1978 · Lạc Sơn, Hà Tây, Hà Tây
- Bạch Bá Thâm Hy sinh 1968 · Thanh Lang - Lương Sơn - Hòa Bình
- Cao Bá Tùng Hy sinh 1974 · Phong Hoài - Tiên hoá - Quảng Bình
- Cao Hoài Văn Hy sinh 1943
- Cao Hồng Phong Hy sinh 1978 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Cao Như Văng Hy sinh 1978 · Vĩnh Nhuê - Diễn Châu - Nghệ An
- Cao Quang Lai Hy sinh 1972 · Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh
- Cao Sĩ Kỳ Hy sinh 1978
- Cao Thanh Tâm Hy sinh 1969 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Cao Trọng Vũ Hy sinh 1979 · Đồng xuân - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Cao Văn Huy Hy sinh 1979 · Nghĩa đức - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Cao Văn Hải Hy sinh 1979 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
- Cao Văn Lược Hy sinh 1972 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Cao Văn Nghị Hy sinh 1980 · Bát tràng - An Thụy - Hải Phòng
- Cao Văn Ngà Hy sinh 1978 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Cao Văn Ngọc Hy sinh 1964 · Năm Căn, Cà Mau, Cà Mau
- Cao Văn Tường Hy sinh 1977 · Hà Nam, Hà Nam
- Cao Xuân Thắng Hy sinh 1979 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Cao Yên Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Cao xuân Đức Hy sinh 1972 · Cao đức - Gia Lương - Bắc Ninh
- Cao Đình Phụng Hy sinh 1979 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Chu Hữu Cầu Hy sinh 1978 · Đông xuân - Thanh Ba - Phú Thọ
- Chu Quan Kiền Hy sinh 1979 · Vật lại - Ba vì - Hà Nam
- Chu Thanh Kỳ Hy sinh 1969 · Phố AnLai Nguyễn mộ - Hòa An - Cao Bằng
- Chu Văn Hiền Hy sinh 1978 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Chu Văn Lương Hy sinh 1979 · Dục tú - Đông Anh - Hà Nội
- Chu Văn Tuyễn Hy sinh 1979 · Quaận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
- Chu Xuân Bàng Hy sinh 1974 · Tân an - Yên Dũng - Bắc Giang
- Chu Xuân Tiến Hy sinh 1975 · Yên Bái, Yên Bái
- Chu Đình Hoà Hy sinh 1979 · Ngõ 95 - Tô Hiệu - Hải Phòng
- Chu Đình Huyền Hy sinh 1978 · Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
- Chu Đình Nhân Hy sinh 1979 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Chu Đình Thành Hy sinh 1979 · Quảng Ninh - Quảng xương - Thanh Hóa
- Chu Đức Kinh Hy sinh 1974 · Quy hồng - An Hải - Hải Phòng
- Chung Văn Chúng Hy sinh 1979 · Đông hà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng
- Châu Thị Quyên Hy sinh 1970 · Long An, Long An
- Châu Văn Biệu Hy sinh 1963 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Chương Văn Trân Hy sinh 1979 · Thanh Mỹ - châu Thành - Vĩnh Long
- Chế Đình Trung Hy sinh 1978 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An
- Cù Đình Hằng Hy sinh 1970 · Yên Cơ - Thanh Ba - Phú Thọ
- Cù Đình Tiến Hy sinh 1966 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Cầm Bá Cầu Hy sinh 1979 · Vạn xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Cầm Bá Tuấn Hy sinh 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Cần Thanh Thủy Hy sinh 1978 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Cần Văn Ngọ Hy sinh 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Dư Hữu Ngạn Hy sinh 1979 · Hà Tây, Hà Tây
- Dương Bình Trung Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Dương Công Chánh Hy sinh 1978 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
- Dương Công Thành Hy sinh 1971 · Nam Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang
- Dương Minh Đắc Hy sinh 1977 · Kỳ lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Dương Minh Đắc Hy sinh 1968 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phúc
- Dương Quang Châu Hy sinh 1973 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Dương Quyết Thuận Hy sinh 1974 · Đại Nguyên - Phú Xuyên - Hà Tây
- Dương Quốc Hông Hy sinh 1972 · Hải yên, Bắc Giang, Bắc Giang
- Dương Thanh Luận Hy sinh 1979 · Nguyên úy - Kim Thanh - Hà Nam
- Dương Tấn Kiệt Hy sinh 1977 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Dương Văn Chuột Hy sinh 1967 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Dương Văn Duyệt Hy sinh 1979 · Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình