Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh

tỉnh Tây Ninh

625 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Huy Anh 1943 – 1972 · Số 55 - Mai Hắc Đế - Hà Nội
  2. Phan Hồng Chữ 1947 – 1971 · Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  3. Phan Quốc Tuấn 1960 – 1978 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  4. Phan Thanh Bình 1955 – 1979 · Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  5. Phan Thanh Dân 1952 – 1978 · Hiệp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  6. Phan Thanh Toán 1959 – 1979 · Phù Mỹ - Hưng Phú - Bình Trị Thiên
  7. Phan Thanh Đạo 1958 – 1978 · Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  8. Phan Thái Hòa Hy sinh 1974 · Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng
  9. Phan Thế Quyên 1954 – 1979 · Bạch Hạc - Việt Trì - Vĩnh Phú
  10. Phan Thế Đạt 1933 – 1969 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  11. Phan Thế Đạt 1933 – 1969 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  12. Phan Văn Ban Hy sinh 1975
  13. Phan Văn Báo 1928 – 1905 · Hương Châu - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  14. Phan Văn Bê 1938 – 1966 · Ninh Thạnh - - Thị Xã Tây Ninh
  15. Phan Văn Cai Sinh 1953 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  16. Phan Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phan Văn Chuyên 1958 – 1977 · Tỉnh Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
  18. Phan Văn Châu 1959 – 1978 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  19. Phan Văn Ghi 1953 – 1974 · Đồng Tiến - Đồ Sơn - Hải Phòng
  20. Phan Văn Hen Hy sinh 1970 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  21. Phan Văn Hoàng 1950 – 1967 · Hòa Hội - Châu Thành - Tây ninh
  22. Phan Văn Huật 1959 – 1982 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  23. Phan Văn Kiềm Hy sinh 1905
  24. Phan Văn Luyện (Luyến) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phan Văn Lăm 1939 – 1961 · Thanh Phước - Gò Dầu - - Tây Ninh
  26. Phan Văn Lợi Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  27. Phan Văn Ngò 1923 – 1968 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  28. Phan Văn Phu 1918 – 1971 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  29. Phan Văn Quyết 1951 – 1978 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  30. Phan Văn Súng 1950 – 1974 · Thạnh Đức - Gò Dầu - - Tây Ninh
  31. Phan Văn Sưa 1920 – 1966 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  32. Phan Văn Sưa 1930 – 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - - Tây Ninh
  33. Phan Văn Thoại 1960 – 1978 · Yên Thái - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  34. Phan Văn Thu (Sáu Sơn) 1921 – 1968 · Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng
  35. Phan Văn Thụy 1952 – 1975 · Xóm 12 - Giao Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà
  36. Phan Văn Trổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Phan Văn Trợ Sinh 1945 · Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  38. Phan Văn Tuy (Ty) 1928 – 1957
  39. Phan Văn Tuấn 1938 – 1963
  40. Phan Văn Tý 1941 – 1960 · Phước Trạch - Gò Dầu - - Tây Ninh
  41. Phan Văn Yêu 1959 – 1978 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  42. Phan Văn Đậu 1958 – 1980 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  43. Phan Xuân Tình 1959 – 1979 · Trung Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  44. Phan Đình Tam 1958 – 1979 · Hoàng Cát - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  45. Phan Đình Tão 1960 – 1978 · Tây Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  46. Phan Đăng Hoa 1950 – 1978 · Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  47. Phan Đức 1960 – 1978 · Nam Dương - Hương Điền - Bình Trị Thiên
  48. Phan Đức Tiến 1944 – 1968 · Sông Lộc - Can lộc - Nghệ Tĩnh
  49. Phạm Viết Quế 1955 – 1978 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  50. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1979 · Hà Bắc, Hà Bắc
  51. Phạm Văn Sơn 1954 – 1972 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  52. Phạm Văn Sức 1952 – 1972 · Tiêm Yên - Duy Tiên - Nam Hà
  53. Phạm Văn Tạ 1949 – 1973 · Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  54. Phạm Văn Thanh 1951 – 1970 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  55. Phạm Văn Thành 1960 – 1979 · Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  56. Phạm Văn Thành Hy sinh 1978 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  57. Phạm Văn Thái 1955 – 1978 · Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  58. Phạm Văn Thúy 1959 – 1979 · Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng
  59. Phạm Văn Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Phạm Văn Thất Hy sinh 1965
  61. Phạm Văn Thẩm 1939 – 1905 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  62. Phạm Văn Thể Hy sinh 1978
  63. Phạm Văn Thưa Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  64. Phạm Văn Thứ 1958 – 1978 · Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  65. Phạm Văn Thử Hy sinh 1978 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  66. Phạm Văn Tiến 1950 – 1975 · Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây
  67. Phạm Văn Toàn 1960 – 1978 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  68. Phạm Văn Trình 1950 – 1979 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  69. Phạm Văn Trong Hy sinh 1965
  70. Phạm Văn Truy 1919 – 1947 · Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh
  71. Phạm Văn Tuyền 1960 – 1978 · Yên Hòa - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  72. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1965
  73. Phạm Văn Tề Hy sinh 1976 · Hải Hưng, Hải Hưng
  74. Phạm Văn Tăng (Đăng) Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  75. Phạm Văn Tự 1951 – 1972 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  76. Phạm Văn Viên 1968 – 1977 · Duy Tân - Kim Môn - Hải Hưng
  77. Phạm Văn Xuân 1949 – 1977 · Hải Phòng, Hải Phòng
  78. Phạm Văn Xuây 1948 – 1972 · Gia Lương - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  79. Phạm Văn Xô 1958 – 1978 · Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình
  80. Phạm Văn Ứng 1960 – 1978 · Yên Thái - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  81. Phạm Xuân Chung 1954 – 1974 · Số 9C - ngõ 1 - đường Giang - Hải Phòng
  82. Phạm Xuân Chức 1960 – 1979 · Trực Cát - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  83. Phạm Xuân Diệu 1954 – 1977 · Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình
  84. Phạm Xuân Dũng Hy sinh 1979 · Hải Hưng, Hải Hưng
  85. Phạm Xuân Dục 1946 – 1971 · Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  86. Phạm Xuân Hùng Hy sinh 1978 · Tân phong - Vũ Thư - Thái Bình
  87. Phạm Xuân Nghinh 1942 – 1975 · Thụy Thanh - Thụy Nữ - Thái Bình
  88. Phạm Xuân Ngoãn 1960 – 1978 · Thượng 4 - Thủy Xuân - TP Huế - Bình Trị Thiên
  89. Phạm Xuân Quang Hy sinh 1977 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  90. Phạm Xuân Quang 1952 – 1974 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  91. Phạm Xuân Thanh Hy sinh 1978 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  92. Phạm Xuân Tiền 1958 – 1979 · Đức Thịnh - Đức - Thọ - Nghệ Tĩnh
  93. Phạm Xuân Trường 1956 – 1979 · 58 phố Bờ Sông - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh
  94. Phạm Xuân Vy 1959 – 1977 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  95. Phạm Xuân Văn 1959 – 1979 · Vĩnh Quảng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  96. Phạm Xuân Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phí Văn Hải Hy sinh 1978 · Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình
  98. Phong Quốc Hưng Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  99. Phùng Huy Luân Sinh 1954 · D Xá - Gia Lâm - Hà Nội
  100. Phùng Mạnh Cửu 1959 – 1979 · Yên Dương - Tam Đảo - Vĩnh Phú