Danh sách liệt sĩ nghĩa trang tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

653 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Xuyên Hy sinh 1977 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
  2. Trần Văn Y Hy sinh 1971 · Thành Thới - Mõ Cày - Bến Tre
  3. Trần Văn Điền Hy sinh 1971 · Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng
  4. Trần Văn Đào Hy sinh 1975 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  5. Trần Văn Đường Hy sinh 1984 · Cẩm Vinh - Cẫm Xuyên - Hà Tĩnh
  6. Trần Văn Đề Hy sinh 1971 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
  7. Trần Văn Đồng Hy sinh 1977 · Diễn Bích, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  8. Trần Văn Đức Hy sinh 1949 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  9. Trần Văn Đức Hy sinh 1962
  10. Trần Vĩnh Phát Hy sinh 1977 · Tân Lập - Quảng Hoà - Quảng Ninh
  11. Trần Xuân Hiệp Hy sinh 1970 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà
  12. Trần Xuân Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Xuân Hoạt Hy sinh 1972 · Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  14. Trần Xuân Hải Hy sinh 1969 · Tứ Quận - Yên Sơn - Tuyên Quang
  15. Trần Xuân Hối Hy sinh 1975 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  16. Trần Xuân Hữu Hy sinh 1979 · Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  17. Trần Xuân Mai Hy sinh 1968 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  18. Trần Xuân Nghiệp Hy sinh 1979 · Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  19. Trần Xuân Nhạ Hy sinh 1979 · Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  20. Trần Xuân Thìn Hy sinh 1979 · Nông trường Mộc Châu, Sơn La, Sơn La
  21. Trần Xuân Tông Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  22. Trần Xuân Yên Hy sinh 1980 · Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc
  23. Trần Xuân Điệng Hy sinh 1980 · Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
  24. Trần Xuân Đáng Hy sinh 1979 · Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng
  25. Trần Xuân Độ Hy sinh 1972 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  26. Trần Đình Bá Hy sinh 1968 · Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình
  27. Trần Đình Hoa Hy sinh 1979 · Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng
  28. Trần Đình Hằng Hy sinh 1979 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  29. Trần Đình Khôi Hy sinh 1979 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  30. Trần Đình Lâm Hy sinh 1977 · Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  31. Trần Đình Quang Hy sinh 1979 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  32. Trần Đình Quyết Hy sinh 1977 · Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  33. Trần Đình Thương Hy sinh 1980 · Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình
  34. Trần Đình Tiển Hy sinh 1978 · Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
  35. Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Tiến Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  36. Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên
  37. Trần Đình Đạt Hy sinh 1979 · Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  38. Trần Đình Đệ Hy sinh 1977 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  39. Trần Đăng Giang Hy sinh 1973 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
  40. Trần Đăng Kha Hy sinh 1977 · Kỳ Thịnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  41. Trần Đăng Nghiêm Hy sinh 1975 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  42. Trần Đăng Sâm Hy sinh 1979 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  43. Trần Đại Nghĩa Hy sinh 1979 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  44. Trần Đạt Hồng Hy sinh 1979 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  45. Trần Đạt Nghiêm Hy sinh 1947 · Cao Đàn - LÝ Nhơn - Nam Hà
  46. Trần Đắc Lực Hy sinh 1979 · Quảng Lộc - Hương Điền - Bình Trị Thiên
  47. Trần Đức Hiếu Hy sinh 1972 · Liên Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà
  48. Trần Đức Hoạt Hy sinh 1985 · Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  49. Trần Đức Huỳnh Hy sinh 1972 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
  50. Trần Đức Hậu Hy sinh 1978 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  51. Trần Đức Hợp Hy sinh 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  52. Trần Đức Linh Hy sinh 1979 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  53. Trần Đức Nhâm Hy sinh 1977 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  54. Trần Đức Nhị Hy sinh 1982 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  55. Trần Đức Quang Hy sinh 1979 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình
  56. Trần Đức Thanh Hy sinh 1979 · Nga Quán - Châu Yên - Hoàng Liên Sơn
  57. Trần Đức Tĩnh Hy sinh 1979 · Quảng Thiều - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  58. Trịnh Bá Kiệm Hy sinh 1972 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
  59. Trịnh Bá Niệm Hy sinh 1972 · Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa
  60. Trịnh Công Vượng Hy sinh 1979 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  61. Trịnh Danh Cường Hy sinh 1972 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  62. Trịnh Hồng Nhân Hy sinh 1968 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  63. Trịnh Luyện Quảng Hy sinh 1979 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng
  64. Trịnh Minh Chín Hy sinh 1979 · Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn
  65. Trịnh Minh KÝ Hy sinh 1977 · Hà Nội, Hà Nội
  66. Trịnh Minh Thiền Hy sinh 1979 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  67. Trịnh Ngọc Hà Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  68. Trịnh Ngọc Hường Hy sinh 1979 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  69. Trịnh Ngọc Lang Hy sinh 1979 · Hợp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên
  70. Trịnh Quang Quân Hy sinh 1979 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc
  71. Trịnh Thế Vinh Hy sinh 1979 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  72. Trịnh Thị Huyền Hy sinh 1966
  73. Trịnh Trung Thành Hy sinh 1981 · Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  74. Trịnh Trọng Luân Hy sinh 1972 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
  75. Trịnh Trọng Thanh Hy sinh 1980 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  76. Trịnh Viết Hanh Hy sinh 1971 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
  77. Trịnh Viết Xuân Hy sinh 1979 · Hoàng Khuê - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  78. Trịnh Việt Minh Hy sinh 1979 · Ngọc Hà, Hà Nội, Hà Nội
  79. Trịnh Văn Diềm Hy sinh 1968 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
  80. Trịnh Văn HÝ Hy sinh 1979 · Bùi Lạng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  81. Trịnh Văn Khu Hy sinh 1979 · Văn Tự - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  82. Trịnh Văn Khâm Hy sinh 1968 · Chợ Lớn - Nam Vang - CamPuChia
  83. Trịnh Văn Mạnh Hy sinh 1974 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  84. Trịnh Văn Nho Hy sinh 1979 · QuÝ Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  85. Trịnh Văn Phấn Hy sinh 1975 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  86. Trịnh Văn Sơn Hy sinh 1981 · Yên Cường - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  87. Trịnh Văn Thể Hy sinh 1969 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  88. Trịnh Văn Trường Hy sinh 1979 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
  89. Trịnh Văn Đạo Hy sinh 1978
  90. Trịnh Văn Đống Hy sinh 1968 · Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  91. Trịnh Xuân Hưởng Hy sinh 1973 · Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình
  92. Trịnh Xuân Hải Hy sinh 1974 · Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình
  93. Trịnh Xuân Khởi Hy sinh 1979 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
  94. Trịnh Xuân Nam Hy sinh 1979 · 99 Phùng Hưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  95. Trịnh Xuân Thú Hy sinh 1979 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
  96. Trịnh Xuân Thảo Hy sinh 1979 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  97. Trịnh Xuân Trạng Hy sinh 1972 · Định Tây - Yên Định - Thanh Hóa
  98. Trịnh Xuân Tuấn Hy sinh 1975 · nhà số 52 - Đông Kinh - Cao Bằng
  99. Trịnh Xuân Tùng Hy sinh 1979 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  100. Trịnh Xuân Tứ Hy sinh 1975 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh