Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

tỉnh Đồng Nai

695 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Trọn Hy sinh 1980 · Tân Trào - Giồng Trôm - Bến Tre
  2. Trần Văn Trọn Hy sinh 1980 · Tân Trào - Giồng Trôm - Bến Tre
  3. Trần Văn Tu Hy sinh 1968
  4. Trần Văn Tuyên Hy sinh 1979 · Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  5. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1979 · Thượng LÝ - Hồng Bàng - Hải Phòng
  6. Trần Văn Tây Hy sinh 1946 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  7. Trần Văn Tín Hy sinh 1968
  8. Trần Văn Tư Hy sinh 1979 · Hàm Thuận - Hàm Liêm - Thuận Hải
  9. Trần Văn Tư Hy sinh 1979 · Bắc LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  10. Trần Văn Tướng Hy sinh 1972 · Hòa Nghĩa - Kiến Trọng - Hải Phòng
  11. Trần Văn Tới Hy sinh 1973 · Mỹ Thành - Nam Định - Nam Hà
  12. Trần Văn Tới Hy sinh 1973 · Mỹ Thành - Nam Định - Nam Hà
  13. Trần Văn Từ Hy sinh 1969 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng
  14. Trần Văn Tỷ Hy sinh 1972 · Xoài Tiệp - Xoài Riêng - CamPuChia
  15. Trần Văn Tỷ Hy sinh 1972 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  16. Trần Văn Vinh Hy sinh 1972 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  17. Trần Văn Vinh Hy sinh 1968 · Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai
  18. Trần Văn Việt Hy sinh 1987 · Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai
  19. Trần Văn Việt Hy sinh 1971 · Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai
  20. Trần Văn Việt Hy sinh 1952 · Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai
  21. Trần Văn Việt Hy sinh 1979 · Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc
  22. Trần Văn Vũ Hy sinh 1979 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú
  23. Trần Văn Vị Hy sinh 1980
  24. Trần Văn Vởn Hy sinh 1980 · Mỹ Chánh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
  25. Trần Văn Vỹ Hy sinh 1979 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
  26. Trần Văn Xinh Hy sinh 1969 · Tân Phong - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  27. Trần Văn Xuyên Hy sinh 1977 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc
  28. Trần Văn Y Hy sinh 1971 · Thành Thới - Mõ Cày - Bến Tre
  29. Trần Văn Điền Hy sinh 1971 · Dạ Trạch - Khoái Châu - Hải Hưng
  30. Trần Văn Đào Hy sinh 1975 · Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  31. Trần Văn Đường Hy sinh 1984 · Cẩm Vinh - Cẫm Xuyên - Hà Tĩnh
  32. Trần Văn Đề Hy sinh 1971 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
  33. Trần Văn Đồng Hy sinh 1977 · Diễn Bích, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  34. Trần Văn Đức Hy sinh 1949 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  35. Trần Văn Đức Hy sinh 1962
  36. Trần Vĩnh Phát Hy sinh 1977 · Tân Lập - Quảng Hoà - Quảng Ninh
  37. Trần Xuân Hiệp Hy sinh 1970 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà
  38. Trần Xuân Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Xuân Hoạt Hy sinh 1972 · Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  40. Trần Xuân Hải Hy sinh 1969 · Tứ Quận - Yên Sơn - Tuyên Quang
  41. Trần Xuân Hối Hy sinh 1975 · Bảo Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  42. Trần Xuân Hữu Hy sinh 1979 · Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  43. Trần Xuân Mai Hy sinh 1968 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  44. Trần Xuân Mai Hy sinh 1968 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  45. Trần Xuân Nghiệp Hy sinh 1979 · Bạch Thương - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  46. Trần Xuân Nhạ Hy sinh 1979 · Hương Liên - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  47. Trần Xuân Thìn Hy sinh 1979 · Nông trường Mộc Châu, Sơn La, Sơn La
  48. Trần Xuân Tông Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  49. Trần Xuân Tông Hy sinh 1972 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  50. Trần Xuân Yên Hy sinh 1980 · Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc
  51. Trần Xuân Điệng Hy sinh 1980 · Duy Ninh - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
  52. Trần Xuân Đáng Hy sinh 1979 · Thanh Quan - Nam Sách - Hải Hưng
  53. Trần Xuân Độ Hy sinh 1972 · Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  54. Trần Đình Bá Hy sinh 1968 · Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình
  55. Trần Đình Hoa Hy sinh 1979 · Phù Ưng - Ân Thi - Hải Hưng
  56. Trần Đình Hằng Hy sinh 1979 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  57. Trần Đình Khôi Hy sinh 1979 · Quảng Sơn - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  58. Trần Đình Lâm Hy sinh 1977 · Đức Lạc - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  59. Trần Đình Quang Hy sinh 1979 · Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  60. Trần Đình Quyết Hy sinh 1977 · Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  61. Trần Đình Thương Hy sinh 1980 · Đức Nhuận - Mộ Đức - Nghĩa Bình
  62. Trần Đình Tiển Hy sinh 1978 · Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc
  63. Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Tiến Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  64. Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Tiến Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  65. Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên
  66. Trần Đình Trọng Hy sinh 1980 · Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên
  67. Trần Đình Đạt Hy sinh 1979 · Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  68. Trần Đình Đệ Hy sinh 1977 · Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  69. Trần Đăng Giang Hy sinh 1973 · Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng
  70. Trần Đăng Kha Hy sinh 1977 · Kỳ Thịnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  71. Trần Đăng Nghiêm Hy sinh 1975 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  72. Trần Đăng Sâm Hy sinh 1979 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  73. Trần Đại Nghĩa Hy sinh 1979 · Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  74. Trần Đạt Hồng Hy sinh 1979 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  75. Trần Đạt Nghiêm Hy sinh 1947 · Cao Đàn - LÝ Nhơn - Nam Hà
  76. Trần Đắc Lực Hy sinh 1979 · Quảng Lộc - Hương Điền - Bình Trị Thiên
  77. Trần Đức Hiếu Hy sinh 1972 · Liên Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà
  78. Trần Đức Hoạt Hy sinh 1985 · Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  79. Trần Đức Huỳnh Hy sinh 1972 · Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
  80. Trần Đức Hậu Hy sinh 1978 · Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  81. Trần Đức Hợp Hy sinh 1979 · An Khê - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  82. Trần Đức Linh Hy sinh 1979 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  83. Trần Đức Nhâm Hy sinh 1977 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  84. Trần Đức Nhị Hy sinh 1982 · Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  85. Trần Đức Quang Hy sinh 1979 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình
  86. Trần Đức Thanh Hy sinh 1979 · Nga Quán - Châu Yên - Hoàng Liên Sơn
  87. Trần Đức Tĩnh Hy sinh 1979 · Quảng Thiều - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  88. Trịnh Bá Kiệm Hy sinh 1972 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
  89. Trịnh Bá Niệm Hy sinh 1972 · Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa
  90. Trịnh Công Vượng Hy sinh 1979 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  91. Trịnh Danh Cường Hy sinh 1972 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  92. Trịnh Hồng Nhân Hy sinh 1968 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  93. Trịnh Luyện Quảng Hy sinh 1979 · Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng
  94. Trịnh Minh Chín Hy sinh 1979 · Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn
  95. Trịnh Minh KÝ Hy sinh 1977 · Hà Nội, Hà Nội
  96. Trịnh Minh Thiền Hy sinh 1979 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  97. Trịnh Ngọc Hà Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
  98. Trịnh Ngọc Hường Hy sinh 1979 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  99. Trịnh Ngọc Lang Hy sinh 1979 · Hợp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên
  100. Trịnh Quang Quân Hy sinh 1979 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc