Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

695 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Thế Vinh Hy sinh 1979 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  2. Trịnh Thị Huyền Hy sinh 1966
  3. Trịnh Trung Thành Hy sinh 1981 · Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  4. Trịnh Trọng Luân Hy sinh 1972 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
  5. Trịnh Trọng Thanh Hy sinh 1980 · Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  6. Trịnh Viết Hanh Hy sinh 1971 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa
  7. Trịnh Viết Xuân Hy sinh 1979 · Hoàng Khuê - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  8. Trịnh Việt Minh Hy sinh 1979 · Ngọc Hà, Hà Nội, Hà Nội
  9. Trịnh Việt Minh Hy sinh 1979 · Ngọc Hà, Hà Nội, Hà Nội
  10. Trịnh Văn Diềm Hy sinh 1968 · Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng
  11. Trịnh Văn HÝ Hy sinh 1979 · Bùi Lạng - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  12. Trịnh Văn Khu Hy sinh 1979 · Văn Tự - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  13. Trịnh Văn Khâm Hy sinh 1968 · Chợ Lớn - Nam Vang - CamPuChia
  14. Trịnh Văn Mạnh Hy sinh 1974 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  15. Trịnh Văn Mạnh Hy sinh 1974 · Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  16. Trịnh Văn Nho Hy sinh 1979 · QuÝ Lộc - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  17. Trịnh Văn Phấn Hy sinh 1975 · Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  18. Trịnh Văn Sơn Hy sinh 1981 · Yên Cường - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  19. Trịnh Văn Thể Hy sinh 1969 · Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  20. Trịnh Văn Trường Hy sinh 1979 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
  21. Trịnh Văn Đạo Hy sinh 1978
  22. Trịnh Văn Đống Hy sinh 1968 · Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  23. Trịnh Xuân Hưởng Hy sinh 1973 · Thượng Hoà - Nho Quan - Thái Bình
  24. Trịnh Xuân Hải Hy sinh 1974 · Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình
  25. Trịnh Xuân Khởi Hy sinh 1979 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An
  26. Trịnh Xuân Nam Hy sinh 1979 · 99 Phùng Hưng - Hoàn Kiếm - Hà Nội
  27. Trịnh Xuân Thú Hy sinh 1979 · Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa
  28. Trịnh Xuân Thảo Hy sinh 1979 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  29. Trịnh Xuân Trạng Hy sinh 1972 · Định Tây - Yên Định - Thanh Hóa
  30. Trịnh Xuân Trạng Hy sinh 1972 · Định Tây - Yên Định - Thanh Hóa
  31. Trịnh Xuân Tuấn Hy sinh 1975 · nhà số 52 - Đông Kinh - Cao Bằng
  32. Trịnh Xuân Tùng Hy sinh 1979 · Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  33. Trịnh Xuân Tứ Hy sinh 1975 · Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  34. Trịnh văn Sáu Hy sinh 1980 · Hòa Bình - Trà Ôn - Cửu Long
  35. Trịnh Điệm Hy sinh 1980 · Hòa Phát - Hòa Vang - Quảng Nam
  36. Trịnh Đình Chiến Hy sinh 1979 · TT.Nguyễn Bình - Cao Lạng - Cao Bằng
  37. Trịnh Đình Nhựt Hy sinh 1975 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  38. Trịnh Đình Phong Hy sinh 1969 · Đông Sơn - Đông Hải - Thanh Hóa
  39. Trịnh Đình Tỵ Hy sinh 1968 · Phú Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  40. Trịnh Đình Vân Hy sinh 1979 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng
  41. Trịnh Đức Hy sinh 1980 · Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai
  42. Trịnh Đức Giáp Hy sinh 1977 · Phú Lương - Quế Võ - Hà Bắc
  43. Trọng Trọng Quỳnh Hy sinh 1972 · Đức LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  44. Tô Hải LÝ Hy sinh 1979 · Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng
  45. Tô Hồng Sơn Hy sinh 1979 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  46. Tô Tất Thắng Hy sinh 1968 · Tây Minh - Tiền Hải - Thái Bình
  47. Tô Văn LÝ Hy sinh 1968 · Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình
  48. Tô Văn Đồng Hy sinh 1979 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc
  49. Tô Đình Chiến Hy sinh 1974 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  50. Tô Đình Quảng Hy sinh 1979 · 55 Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội
  51. Tăng Nhựt Hy sinh 1978 · phường 15 - Quận 4 - Thành phố Hồ Chí Minh
  52. Tăng Xuân Hớn Hy sinh 1972 · Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  53. Tạ Kim Hoàng Hy sinh 1970 · Tú Yên - Tân Lập - Vĩnh Phú
  54. Tạ Minh KÝ Hy sinh 1979 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
  55. Tạ Minh Đức Hy sinh 1972 · Quyết Tiến - Hiệp Hòa - Hà Bắc
  56. Tạ Mạnh Hiền Hy sinh 1977 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
  57. Tạ Quang Phát Hy sinh 1968 · Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng
  58. Tạ Quang Phúc Hy sinh 1969 · Bích Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
  59. Tạ Quang Thắng Hy sinh 1979 · Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  60. Tạ Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Tạ Xuân Mùi Hy sinh 1979 · Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  62. Tạ Xuân Mùi Hy sinh 1979 · Hoà Lâm - ứng Hoà - Hà Sơn Bình
  63. Tạ Đình Chiến Hy sinh 1979 · Hòa Lân - ứng Hòa - Hà Sơn Bình
  64. Tạ Đồng Lừu Hy sinh 1980 · Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình
  65. Tạ Đức Hoa Hy sinh 1979 · Cao Mai - Phong Châu - Vĩnh Phú
  66. Tống Duy Tậu Hy sinh 1970 · Hà Bắc, Hà Bắc
  67. Tống Phi Hùng Hy sinh 1989 · Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai
  68. Tống Văn Thiệp Hy sinh 1973 · Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc
  69. Tống Văn Vĩ Hy sinh 1979 · Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  70. Tống Xuân Hương Hy sinh 1980 · Phương Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  71. Tống Đức Nhân Hy sinh 1977 · Thiệu Nguyên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  72. Uông Văn Tân Hy sinh 1977 · Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  73. Vi Quốc Trí Hy sinh 1979 · Mai Sơn - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn
  74. Vi Quốc Trí Hy sinh 1979 · Mai Sơn - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn
  75. Vi Văn Bình Hy sinh 1977 · Yên Nhân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  76. Vi Văn Ló Hy sinh 1980 · Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  77. Vi Văn Thoại Hy sinh 1979 · Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  78. Vi Văn Thùy Hy sinh 1981 · Chiêm Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc
  79. Vi Đình Soạn Hy sinh 1979 · Đông Ương - Yên Thế - Hà Bắc
  80. Vành Văn Na Hy sinh 1970 · Ba Nà - Lào Cai - Hoàng Liên Sơn
  81. Võ Chín Hy sinh 1980 · Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam
  82. Võ Chính Hy sinh 1980 · Bình Phú - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  83. Võ Doãn Sơn Hy sinh 1983 · Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai
  84. Võ Hoàng Long Hy sinh 1969 · Đồng Nai - Châu Thành - Bà Rịa Vũng Tàu
  85. Võ Huy Hạnh Hy sinh 1979 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  86. Võ Ngọc Sơn Hy sinh 1983 · Phú Ngọc - Tân Phú - Đồng Nai
  87. Võ Phụng Tiên Hy sinh 1952 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  88. Võ Thành Công Hy sinh 1967 · Thạnh Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  89. Võ Thị Huỳnh Hy sinh 1971 · Thanh Bình - Biên Hòa - Đồng Nai
  90. Võ Thị Hồng Hy sinh 1965
  91. Võ Thị Ranh Hy sinh 1962 · Vĩnh Tân, Bình Dương, Bình Dương
  92. Võ Trọng Duy Hy sinh 1981 · Quỳnh Thuận, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  93. Võ Tài Phúc Hy sinh 1979 · Thạch Chung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  94. Võ Tấn Đức Hy sinh 1968 · Mỹ Tú - Châu Thành - Sóc Trăng
  95. Võ Văn Bích Hy sinh 1968 · Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh
  96. Võ Văn Dinh Hy sinh 1977 · Xuân Hội - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  97. Võ Văn Dũng Hy sinh 1975 · Hoà Phú - Củ Chi - Thành phố Hồ Chí Minh
  98. Võ Văn Hiến Hy sinh 1979 · Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  99. Võ Văn Hoàng Hy sinh 1977 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  100. Võ Văn Hum Hy sinh 1968