Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Đồng Nai
695 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Văn Hùng Hy sinh 1982 · Phú Trình - Tân Phú - Đồng Nai
- Võ Văn Hồng Hy sinh 1980 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Kim Hy sinh 1969 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
- Võ Văn Là Hy sinh 1949 · Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai
- Võ Văn Mãnh Hy sinh 1963
- Võ Văn Mãnh Hy sinh 1963
- Võ Văn Méo Hy sinh 1946 · Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai
- Võ Văn Méo Hy sinh 1946 · Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai
- Võ Văn Mạnh Hy sinh 1947 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
- Võ Văn Mạnh Hy sinh 1947 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
- Võ Văn Tam Hy sinh 1977 · Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Thiện Hy sinh 1979 · Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai
- Võ Văn Thúc Hy sinh 1973 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
- Võ Văn Trí Hy sinh 1985 · Đội 6 .NT 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Trí Hy sinh 1985 · Đội 6 .NT 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Võ Văn Tới Hy sinh 1969 · Vinh Phong - Vĩnh Thuận - Rạch Giá
- Võ Văn Tới Hy sinh 1969 · Vinh Phong - Vĩnh Thuận - Rạch Giá
- Võ Văn Đa Hy sinh 1952 · Trọng Đức - Hương Thủy - Thừa Thiên
- Võ Văn Đàn Hy sinh 1972 · Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Võ Văn Đẩu Hy sinh 1946 · Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai
- Võ Văn Đồng Hy sinh 1985 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Võ Xuân Diệu Hy sinh 1980 · Hoàng Hoá - Hoàng Phúc - Thanh Hóa
- Võ Đình Hào Hy sinh 1977 · Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
- Võ Đình Vỵ Hy sinh 1984 · Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Hương Hy sinh 1968
- Văn Trọng Nghĩa Hy sinh 1982 · Phú Hoà - Tân Phú - Đồng Nai
- Văn Xên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Đình Trang Hy sinh 1979 · Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Văn Đình Trang Hy sinh 1979 · Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
- Vũ Bá Chiến Hy sinh 1968 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình
- Vũ Bá Đào Hy sinh 1979 · Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Chung Ninh Hy sinh 1979 · Thái Dương - Cẩm Bình - Hải Hưng
- Vũ Công An Hy sinh 1971 · Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
- Vũ Công Minh Hy sinh 1976 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Công Minh Hy sinh 1976 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Duy Thu Hy sinh 1972 · Vân Khai - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Vũ Gia Lâm Hy sinh 1968 · Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng
- Vũ Hoàng Văn Hy sinh 1968
- Vũ Huy Hy sinh 1979 · Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Huy Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hồng Phong Hy sinh 1985 · Minh Tấn - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn
- Vũ Hồng Thái Hy sinh 1969 · Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà
- Vũ Hồng Trại Hy sinh 1979 · Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng
- Vũ Hồng Trại Hy sinh 1979 · Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng
- Vũ Hồng Điều Hy sinh 1979 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Khắc Lợi Hy sinh 1972 · Yên Hà - Yên Mô - Hà Nam Ninh
- Vũ Kim Thanh Hy sinh 1968 · Hợp LÝ - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Vũ Lệnh Đoài Hy sinh 1979 · Thạch Nối - Cẩm Bình - Hải Hưng
- Vũ Minh Châu Hy sinh 1972 · Định Lương - Yên Định - Thanh Hóa
- Vũ Minh Hoàng Hy sinh 1986 · Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
- Vũ Minh Hướng Hy sinh 1979 · Dương Nhân - Kinh Môn - Hải Hưng
- Vũ Minh Sơn Hy sinh 1972 · Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình
- Vũ Minh Thân Hy sinh 1970 · Định Hương - Yên Định - Thanh Hóa
- Vũ Minh Tuấn Hy sinh 1983 · Hố Nai 3 - Thống Nhất - Đồng Nai
- Vũ Mạnh Tuyến Hy sinh 1979 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Nguyên Phái Hy sinh 1972 · Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Ngọc Bình Hy sinh 1980 · Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Vũ Ngọc Cung Hy sinh 1970 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng
- Vũ Ngọc Cần Hy sinh 1968 · Thị xã Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc RÁnh Hy sinh 1968 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Ngọc Thắng Hy sinh 1979 · Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Thỏa Hy sinh 1973 · Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây
- Vũ Ngọc Trương Hy sinh 1979 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Vũ Ngọc Tuyên Hy sinh 1980 · Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Phúc Thuật Hy sinh 1979 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng
- Vũ Quang Chiến Hy sinh 1979 · Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng
- Vũ Quang Dũng Hy sinh 1979 · Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Quang Lộc Hy sinh 1979 · Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Thanh Bình Hy sinh 1979 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Vũ Thanh Hùng Hy sinh 1979 · khu phố 2/3 - Kỳ Bá - Thái Bình
- Vũ Thư Viện Hy sinh 1979 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng
- Vũ Thế Hòa Hy sinh 1975 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Thị Tường Hy sinh 1968
- Vũ Tiến Ban Hy sinh 1975 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Tiến Đồng Hy sinh 1978 · Quỳnh Phụ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Vũ Trọng Hiền Hy sinh 1971 · Hải Nhuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Vũ Trọng Thiêm Hy sinh 1968 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Vũ Trọng Vang Hy sinh 1974 · Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng
- Vũ Tấn Sở Hy sinh 1980 · Chung cư Nguyễn Thiện Thuật, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Vũ Đình Chất Hy sinh 1979 · Thuần Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình
- Vũ Đình Hùng Hy sinh 1983 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
- Vũ Đình Sửu Hy sinh 1980 · Tân Việt - Cẩm Bình - Hải Hưng
- Vũ Đình Sửu Hy sinh 1979 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
- Vũ Đình Thắng Hy sinh 1979 · Phường Bưởi - Ba Đình - Hà Nội
- Vũ Đình Vân Hy sinh 1979 · Quỳnh Bảo - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Vũ Đình Đạo Hy sinh 1980 · Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Vũ Đình Đạo Hy sinh 1979 · Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Vũ Đăng Khởi Hy sinh 1979 · Đông Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Vũ Đức Cảnh Hy sinh 1979 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Vũ Đức Dự Hy sinh 1970 · Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà
- Vũ Đức Giang Hy sinh 1968 · Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình
- Vũ Đức Lợi Hy sinh 1979 · Nam Lân - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Vũ Đức Nhân Hy sinh 1979 · Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh
- Vũ Đức Sở Hy sinh 1985 · Mạo khê - Đông Triều - Quảng Ninh