Danh sách liệt sĩ nghĩa trang tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

653 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Công Bính Hy sinh 1979 · Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  2. Trần Công Hạ Hy sinh 1984 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  3. Trần Công Ngoạn Hy sinh 1979 · Mỹ Thịnh - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh
  4. Trần Công QuÝ Hy sinh 1984 · Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  5. Trần Cảnh Lợi Hy sinh 1983 · Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng
  6. Trần Du Hy sinh 1971 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  7. Trần Duy Hưng Hy sinh 1979 · Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng
  8. Trần Duy Đông Hy sinh 1979 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  9. Trần Gia Lư Hy sinh 1979 · Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh
  10. Trần Hoàng Thảo Hy sinh 1979 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  11. Trần Huy Hùng Hy sinh 1972 · Xiêm Riệp, CamPuChia, CamPuChia
  12. Trần Hải Phước Hy sinh 1979 · Minh Long - Bình Long - Sông Bé
  13. Trần Hải Sơn Hy sinh 1987 · Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai
  14. Trần Hồng Vinh Hy sinh 1979 · Tân Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  15. Trần Hữu Cẩn Hy sinh 1980 · Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  16. Trần Hữu Hoàn Hy sinh 1973 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  17. Trần Hữu Ngọc Hy sinh 1979 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  18. Trần Hữu Quyền Hy sinh 1979 · Cầu Giấy - Từ Liêm - Hà Nội
  19. Trần Hữu Quân Hy sinh 1979 · Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  20. Trần Hữu Yên Hy sinh 1978 · Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc
  21. Trần Hữu Điền Hy sinh 1972 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  22. Trần Khắc Liệu Hy sinh 1979 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
  23. Trần Kim Thân Hy sinh 1975 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  24. Trần Kết Hy sinh 1979 · Phổ Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình
  25. Trần Lai Linh Hy sinh 1979 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  26. Trần Minh Bé Hy sinh 1980 · Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình
  27. Trần Minh Hải Hy sinh 1974 · Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  28. Trần Minh Khoa Hy sinh 1972 · Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình
  29. Trần Minh Niên Hy sinh 1971 · Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  30. Trần Minh Thọ Hy sinh 1979 · Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai
  31. Trần Minh Tâm Hy sinh 1962
  32. Trần Minh Tấn Hy sinh 1962
  33. Trần Mạnh Dũng Hy sinh 1971 · Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang
  34. Trần Mạnh Tuế Hy sinh 1979 · Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  35. Trần Mạnh Tường Hy sinh 1977 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  36. Trần Nam Sích Hy sinh 1979 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
  37. Trần Nghĩa Hy sinh 1966 · Cát Trinh - Phù Cát - Bình Định
  38. Trần Nguyên Giáp Hy sinh 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  39. Trần Ngọc Bình Hy sinh 1979 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  40. Trần Ngọc Bình Hy sinh 1979 · Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  41. Trần Ngọc Cát Hy sinh 1970 · Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  42. Trần Ngọc Dũng Hy sinh 1979 · Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  43. Trần Ngọc Hiến Hy sinh 1979 · LÝ Thường Kiệt - Nam Định - Hà Nam Ninh
  44. Trần Ngọc Hợi Hy sinh 1979 · Trung Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  45. Trần Ngọc LÝ Hy sinh 1979 · Huỳnh Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  46. Trần Ngọc Lương Hy sinh 1980 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
  47. Trần Ngọc Sỹ Hy sinh 1980 · Uy Nổ - Đông Anh - Hà Nội
  48. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1963 · Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé
  49. Trần Ngọc Tĩnh Hy sinh 1980 · Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  50. Trần Ngọc Xá Hy sinh 1981 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
  51. Trần Ngọc Định Hy sinh 1979 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
  52. Trần Phương Hạnh Hy sinh 1968 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
  53. Trần QuÝ Oanh Hy sinh 1979 · Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  54. Trần Quang Chiến Hy sinh 1971 · LÝ Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  55. Trần Quang Thanh Hy sinh 1975 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  56. Trần Quang Xuyến Hy sinh 1979 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
  57. Trần Quốc Bích Hy sinh 1985 · Hậu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  58. Trần Quốc Bảo Hy sinh 1971 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình
  59. Trần Quốc Chính Hy sinh 1970 · Tân Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  60. Trần Quốc Hoàn Hy sinh 1972 · Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  61. Trần Quốc Huy Hy sinh 1979 · Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng
  62. Trần Quốc Hân Hy sinh 1970 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  63. Trần Quốc KhÁnh Hy sinh 1979 · Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  64. Trần Quốc Long Hy sinh 1979 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  65. Trần Quốc Sỹ Hy sinh 1979 · Triệu ái - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  66. Trần Quốc Toản Hy sinh 1977 · Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  67. Trần Quốc Trình Hy sinh 1977 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
  68. Trần Quốc Tạc Hy sinh 1972 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  69. Trần Sĩ Đào Hy sinh 1979
  70. Trần Sỹ Huệ Hy sinh 1979 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  71. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1980 · Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  72. Trần Thái Chiến Hy sinh 1968 · Long Đức - Long Phú - Sóc Trăng
  73. Trần Thế Dân Hy sinh 1979 · Khu Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  74. Trần Thế Đích Hy sinh 1979 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
  75. Trần Thị Lệ Hy sinh 1970 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  76. Trần Thị Nga Hy sinh 1949 · Tân Phú, Đồng Nai, Đồng Nai
  77. Trần Thị Nữ Hy sinh 1946 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  78. Trần Thị Phan Hy sinh 1946 · Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai
  79. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1979 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng
  80. Trần Tiến Long Hy sinh 1979 · Khối 1 - Gia Lâm - Hà Nội
  81. Trần Tiến Lợi Hy sinh 1979 · Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  82. Trần Trọng Nhạc Hy sinh 1961 · Cao Đà - Châu Mỹ - Hà Nam
  83. Trần Trọng Vui Hy sinh 1968 · Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình
  84. Trần Trọng Vỹ Hy sinh 1979 · Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam
  85. Trần Trọng Để Hy sinh 1974 · Vũ Tiến - Vủ Thư - Thái Bình
  86. Trần Tuấn Khải Hy sinh 1979 · Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng
  87. Trần Tấn Quốc Hy sinh 1951 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  88. Trần Việt Hy sinh 1968
  89. Trần Văn Anh Hy sinh 1975 · Nguyễn Hòa - Phù Cừ - Hưng Yên
  90. Trần Văn Be Hy sinh 1968 · Mỹ Thuận - Châu Thành - Sóc Trăng
  91. Trần Văn Biền Hy sinh 1959 · Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  92. Trần Văn Bá Hy sinh 1968 · Thăng Long - Tiên Hưng - Thái Bình
  93. Trần Văn Bé Hy sinh 1963 · Phước Khánh, Sông Bé, Sông Bé
  94. Trần Văn Bình Hy sinh 1979 · Quảng Hợp - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  95. Trần Văn Bình Hy sinh 1979 · Đa Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  96. Trần Văn Bình Hy sinh 1966
  97. Trần Văn Bộ Hy sinh 1979 · Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  98. Trần Văn Cai Hy sinh 1952 · Phước Thành - Tân Uyên - Sông Bé
  99. Trần Văn Chiêu Hy sinh 1979 · Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng
  100. Trần Văn Chung Hy sinh 1980 · Hùng Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh