Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

tỉnh Đồng Nai

695 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Tòng Hy sinh 1949 · Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  2. Trương Văn Tòng Hy sinh 1949 · Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  3. Trương Văn Vinh Hy sinh 1979 · Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái
  4. Trương Văn Viễn Hy sinh 1979 · Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
  5. Trương Văn Vịnh Hy sinh 1980 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  6. Trương Văn Điền Hy sinh 1981 · Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng
  7. Trương Văn Đoàn Hy sinh 1962
  8. Trương Văn Đò Hy sinh 1968 · Vĩnh Hòa - An Biên - Rạch Giá
  9. Trương Vĩnh Chinh Hy sinh 1977 · Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  10. Trương Đình Liết Hy sinh 1974 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  11. Trương Đăng Niệm Hy sinh 1979 · 82 đường Hải Phòng - Thạch Thăng - Đà Nẳng
  12. Trương Đức Đỉnh Hy sinh 1972 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà
  13. Trần Anh Luyến Hy sinh 1985 · Liên Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  14. Trần Bá Hùng Hy sinh 1977 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  15. Trần Bá Hộ Hy sinh 1979 · Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  16. Trần Bảo Toàn Hy sinh 1984 · Tịnh Giang - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  17. Trần Bảo Toàn Hy sinh 1984 · Tịnh Giang - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  18. Trần Công Bính Hy sinh 1979 · Trung Đông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  19. Trần Công Hạ Hy sinh 1984 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  20. Trần Công Ngoạn Hy sinh 1979 · Mỹ Thịnh - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh
  21. Trần Công QuÝ Hy sinh 1984 · Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  22. Trần Cảnh Lợi Hy sinh 1983 · Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đà Nẵng
  23. Trần Du Hy sinh 1971 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh
  24. Trần Duy Hưng Hy sinh 1979 · Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Hưng
  25. Trần Duy Đông Hy sinh 1979 · Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
  26. Trần Gia Lư Hy sinh 1979 · Kim Thanh - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh
  27. Trần Hoàng Thảo Hy sinh 1979 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  28. Trần Huy Hùng Hy sinh 1972 · Xiêm Riệp, CamPuChia, CamPuChia
  29. Trần Hải Phước Hy sinh 1979 · Minh Long - Bình Long - Sông Bé
  30. Trần Hải Sơn Hy sinh 1987 · Tân Biên - Biên Hòa - Đồng Nai
  31. Trần Hồng Vinh Hy sinh 1979 · Tân Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  32. Trần Hữu Cẩn Hy sinh 1980 · Thạch Long - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  33. Trần Hữu Hoàn Hy sinh 1973 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  34. Trần Hữu Ngọc Hy sinh 1979 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  35. Trần Hữu Quyền Hy sinh 1979 · Cầu Giấy - Từ Liêm - Hà Nội
  36. Trần Hữu Quân Hy sinh 1979 · Kim Lục - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  37. Trần Hữu Yên Hy sinh 1978 · Quảng Minh - Việt Yên - Hà Bắc
  38. Trần Hữu Điền Hy sinh 1972 · Cẩm Long - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  39. Trần Khắc Liệu Hy sinh 1979 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng
  40. Trần Kim Thân Hy sinh 1975 · Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  41. Trần Kết Hy sinh 1979 · Phổ Quang - Đức Phổ - Nghĩa Bình
  42. Trần Lai Linh Hy sinh 1979 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  43. Trần Minh Bé Hy sinh 1980 · Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình
  44. Trần Minh Hải Hy sinh 1974 · Đại Thanh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  45. Trần Minh Khoa Hy sinh 1972 · Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình
  46. Trần Minh Niên Hy sinh 1971 · Ninh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  47. Trần Minh Thọ Hy sinh 1979 · Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai
  48. Trần Minh Tâm Hy sinh 1962
  49. Trần Minh Tấn Hy sinh 1962
  50. Trần Mạnh Dũng Hy sinh 1971 · Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang
  51. Trần Mạnh Tuế Hy sinh 1979 · Nghĩa Đàn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  52. Trần Mạnh Tường Hy sinh 1977 · Xuân Trường - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  53. Trần Nam Sích Hy sinh 1979 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
  54. Trần Nghĩa Hy sinh 1966 · Cát Trinh - Phù Cát - Bình Định
  55. Trần Nguyên Giáp Hy sinh 1972 · Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  56. Trần Ngọc Bình Hy sinh 1979 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  57. Trần Ngọc Bình Hy sinh 1979 · Bình Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  58. Trần Ngọc Cát Hy sinh 1970 · Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  59. Trần Ngọc Dũng Hy sinh 1979 · Hương Mỹ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  60. Trần Ngọc Hiến Hy sinh 1979 · LÝ Thường Kiệt - Nam Định - Hà Nam Ninh
  61. Trần Ngọc Hợi Hy sinh 1979 · Trung Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  62. Trần Ngọc LÝ Hy sinh 1979 · Huỳnh Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh
  63. Trần Ngọc Lương Hy sinh 1980 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
  64. Trần Ngọc Sỹ Hy sinh 1980 · Uy Nổ - Đông Anh - Hà Nội
  65. Trần Ngọc Thanh Hy sinh 1963 · Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé
  66. Trần Ngọc Tĩnh Hy sinh 1980 · Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  67. Trần Ngọc Xá Hy sinh 1981 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định
  68. Trần Ngọc Định Hy sinh 1979 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
  69. Trần Phương Hạnh Hy sinh 1968 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
  70. Trần QuÝ Oanh Hy sinh 1979 · Hải Ninh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  71. Trần Quang Chiến Hy sinh 1971 · LÝ Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  72. Trần Quang Thanh Hy sinh 1975 · Hưng Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  73. Trần Quang Xuyến Hy sinh 1979 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
  74. Trần Quốc Bích Hy sinh 1985 · Hậu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  75. Trần Quốc Bảo Hy sinh 1971 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình
  76. Trần Quốc Chính Hy sinh 1970 · Tân Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
  77. Trần Quốc Hoàn Hy sinh 1972 · Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  78. Trần Quốc Huy Hy sinh 1979 · Tiểu Công trường - Đồ Sơn - Hải Phòng
  79. Trần Quốc Hân Hy sinh 1970 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  80. Trần Quốc KhÁnh Hy sinh 1979 · Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  81. Trần Quốc Long Hy sinh 1979 · Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  82. Trần Quốc Sỹ Hy sinh 1979 · Triệu ái - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  83. Trần Quốc Toản Hy sinh 1977 · Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  84. Trần Quốc Toản Hy sinh 1977 · Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  85. Trần Quốc Trình Hy sinh 1977 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
  86. Trần Quốc Trình Hy sinh 1977 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
  87. Trần Quốc Tạc Hy sinh 1972 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  88. Trần Sĩ Đào Hy sinh 1979
  89. Trần Sỹ Huệ Hy sinh 1979 · Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  90. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1980 · Đức Hương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  91. Trần Thái Chiến Hy sinh 1968 · Long Đức - Long Phú - Sóc Trăng
  92. Trần Thế Dân Hy sinh 1979 · Khu Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  93. Trần Thế Đích Hy sinh 1979 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
  94. Trần Thị Lệ Hy sinh 1970 · Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai
  95. Trần Thị Nga Hy sinh 1949 · Tân Phú, Đồng Nai, Đồng Nai
  96. Trần Thị Nữ Hy sinh 1946 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  97. Trần Thị Phan Hy sinh 1946 · Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai
  98. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1979 · Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng
  99. Trần Tiến Long Hy sinh 1979 · Khối 1 - Gia Lâm - Hà Nội
  100. Trần Tiến Lợi Hy sinh 1979 · Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú