Danh sách liệt sĩ nghĩa trang tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

653 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Việt Hy sinh 1979 · Tân Xá - Nam Sách - Hải Hưng
  2. Phạm Văn Võ Hy sinh 1975 · Đức Giang - Yên Dũng - Hà Bắc
  3. Phạm Văn Vẽ Hy sinh 1972 · Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình
  4. Phạm Văn Vệ Hy sinh 1972 · Đăng Hà - Đông Hưng - Thái Bình
  5. Phạm Văn Xung Hy sinh 1979 · Yên Phúc - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  6. Phạm Văn Xuyên Hy sinh 1975
  7. Phạm Văn Ý Hy sinh 1980 · Thắng Tam - Vũng Tàu - Bà Rịa Vũng Tàu
  8. Phạm Văn Yến Hy sinh 1979 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng
  9. Phạm Văn Yết Hy sinh 1971 · Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng
  10. Phạm Văn út Hy sinh 1968 · Tân Huyền - Chợ Bánh - Vĩnh Long
  11. Phạm Xuân Dưỡng Hy sinh 1975 · Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  12. Phạm Xuân Khai Hy sinh 1979 · Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên
  13. Phạm Xuân Ngọc Hy sinh 1979 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  14. Phạm Xuân Tộc Hy sinh 1972 · Thiết Kế - Bá Thước - Thanh Hóa
  15. Phạm Xuân Đồng Hy sinh 1975 · Thạch Hội - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh
  16. Quang Văn Xướng Hy sinh 1979 · Chiềng Sy Thuận Châu - Sơn La - Cao Bằng
  17. Quách Chí Đồng Hy sinh 1979 · Gia Long - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  18. Quách Văn Hồng Hy sinh 1979
  19. Quách Văn Khai Ngọc Trung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  20. Quách Văn Mẻo Hy sinh 1971 · Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa
  21. Quách Văn Thơ Hy sinh 1971 · Phú Nhuận - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  22. Quách Văn Toàn Hy sinh 1972 · Ngọc Dung - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  23. Quách Văn Tỉnh Hy sinh 1979 · Hợp Cương - Kim Động - Hải Hưng
  24. Quản Trọng Nam Hy sinh 1979 · An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng
  25. Quỳnh Văn Thông Hy sinh 1968 · Đông Hưng - An Hòa - Rạch Giá
  26. Sầm Minh Tương Hy sinh 1979 · Quỳnh Thân - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  27. Than Min Hy sinh 1968
  28. Than Min Hy sinh 1968
  29. Thanh Thị Sinh Hy sinh 1968
  30. Thiều Quang Hoàn Hy sinh 1979 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  31. Thái Bá Hiền Hy sinh 1984 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  32. Thái Doãn Thắng Hy sinh 1974 · Diễn Miên - Diễn Châu - Nghệ An
  33. Thái Hữu Linh Hy sinh 1985 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  34. Thái Quang Huề Hy sinh 1954 · Phú Lễ - Phong Điền - Thừa Thiên
  35. Thái Văn Anh Hy sinh 1967
  36. Thái Văn Chí Hy sinh 1979 · Thành Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  37. Thái Văn Công Hy sinh 1979 · Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  38. Thái Văn Hoan Hy sinh 1984 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  39. Thái Văn Nhuận Hy sinh 1980 · Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam
  40. Thái Văn Nhân Hy sinh 1979 · Quang Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  41. Thái Văn Tài Hy sinh 1979 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  42. Thái Văn Vương Hy sinh 1972 · LÝ Thành - Yên Thành - Nghệ An
  43. Thân Văn Cẩm Hy sinh 1979 · Tăng Liên - Việt Yên - Hà Bắc
  44. Thân Văn Khu Hy sinh 1979 · Tiền Phong - Yên Dũng - Hà Bắc
  45. Thân Văn Tư Hy sinh 1979 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Hà Bắc
  46. Thân Đức Hưng Hy sinh 1979 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
  47. Thạch Hên Hy sinh 1979 · Long Sơn - Cầu Ngang - Cửu Long
  48. Thạch Văn Hợi Hy sinh 1979 · Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  49. Thị Trâm Hy sinh 1974 · Sông Bé, Sông Bé
  50. Tiêu Văn Côi Vĩnh Cửu - Biên Hòa - Đồng Nai
  51. Triệu Quang Poong Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng
  52. Triệu Văn Quyền Hy sinh 1979 · Nam Hoa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  53. Triệu Văn Thuận Hy sinh 1970 · Vĩnh Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang
  54. Triệu Văn Thành Hy sinh 1979 · Vĩnh Lại - Văn Quang - Lạng Sơn
  55. Trà Thanh Mai Hy sinh 1979 · Lai Dao - Phan Thiết - Thuận Hải
  56. Trà Thị Chồng Hy sinh 1949 · Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai
  57. Trà Văn Đáo Hy sinh 1948 · Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai
  58. Trương Công Liên Hy sinh 1979 · Yên Lâm - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  59. Trương Công Thắng Hy sinh 1980 · Triệu Phước - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  60. Trương Gia Lượng Hy sinh 1982 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  61. Trương Hoài Nam Hy sinh 1994 · Nhơn Hậu - An Nhơn - Bình Định
  62. Trương Mạnh Kèn Hy sinh 1973 · Vĩnh Xuân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  63. Trương Ngọc Thạch Hy sinh 1981 · Trung Dũng - Biên Hòa - Đồng Nai
  64. Trương Phú Vinh Hy sinh 1979 · Phong Sơn - Hương Điền - Bình Trị Thiên
  65. Trương Quang Kỷ Hy sinh 1979 · Cẩm Thạch - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  66. Trương Quang Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trương Quang Đạt Hy sinh 1979 · Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  68. Trương Quốc Hà Hy sinh 1979 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  69. Trương Quốc Trung Hy sinh 1980 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  70. Trương Quốc Tịnh Hy sinh 1980 · Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai
  71. Trương Sỹ Quang Hy sinh 1979 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  72. Trương Sỹ Thiên Hy sinh 1985 · Tân Hợp - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  73. Trương Thị Được Hy sinh 1974 · Khánh Hòa, Khánh Hòa
  74. Trương Trung Kiên Hy sinh 1980 · Kim Phú - Kim Sơn - Hà Tuyên
  75. Trương Tấn Đạt Hy sinh 1979 · Xuân Thủy - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên
  76. Trương Văn Công Hy sinh 1977 · Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái
  77. Trương Văn Cầu Hy sinh 1949 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  78. Trương Văn Dũng Hy sinh 1979 · An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  79. Trương Văn Dũng Hy sinh 1962
  80. Trương Văn Hiêm Hy sinh 1968
  81. Trương Văn Hùng Hy sinh 1968 · Vĩnh Thuận - An Biên - Rạch Giá
  82. Trương Văn Nô Hy sinh 1951 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  83. Trương Văn Phát Hy sinh 1979 · Phường 16 - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh
  84. Trương Văn Quyết Hy sinh 1979 · Thanh Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  85. Trương Văn Trung Hy sinh 1972 · Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  86. Trương Văn Tòng Hy sinh 1949 · Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  87. Trương Văn Vinh Hy sinh 1979 · Gia Sàng - Thái Nguyên - Bắc Thái
  88. Trương Văn Viễn Hy sinh 1979 · Võ Lao - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn
  89. Trương Văn Vịnh Hy sinh 1980 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  90. Trương Văn Điền Hy sinh 1981 · Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng
  91. Trương Văn Đoàn Hy sinh 1962
  92. Trương Văn Đò Hy sinh 1968 · Vĩnh Hòa - An Biên - Rạch Giá
  93. Trương Vĩnh Chinh Hy sinh 1977 · Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  94. Trương Đình Liết Hy sinh 1974 · Vũ Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  95. Trương Đăng Niệm Hy sinh 1979 · 82 đường Hải Phòng - Thạch Thăng - Đà Nẳng
  96. Trương Đức Đỉnh Hy sinh 1972 · Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà
  97. Trần Anh Luyến Hy sinh 1985 · Liên Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  98. Trần Bá Hùng Hy sinh 1977 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  99. Trần Bá Hộ Hy sinh 1979 · Hoà Hải - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  100. Trần Bảo Toàn Hy sinh 1984 · Tịnh Giang - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình