Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Thịnh 1958 – 1979
- Nguyễn Đức Trọng 1950 – 1969
- Nguyễn Đức Trọng 1956 – 1979
- Nguyễn Đức Vân 1950 – 1970
- Nguyễn Đức Vỏ 1958 – 1980
- Nguyễn Đức Đạt 1957 – 1979
- NguyễnVăn Khuyến 1954 – 1972
- Ngyuyễn Đình Thân 1948 – 1980
- Ngân Văn Hợi 1959 – 1985
- Ngân Xuân Bích 1954 – 1979
- Ngô Cao Thái 1962 – 1983
- Ngô Công Doanh 1942 – 1970
- Ngô Công Dân 1954 – 1979
- Ngô Công ứng 1956 – 1979
- Ngô Duy Phơn 1952 – 1977
- Ngô Gia Hòa 1962 – 1979
- Ngô Hồng Chuyển 1959 – 1980
- Ngô Khắc Đào 1956 – 1975
- Ngô Minh Tiến 1958 – 1979
- Ngô Mạnh Hải 1953 – 1977
- Ngô Mạnh Quân 1964 – 1984
- Ngô Ngọc Đức 1943 – 1970
- Ngô Quang Khải 1952 – 1972
- Ngô Trí Vỉ 1956 – 1977
- Ngô Văn Bước 1960 – 1980
- Ngô Văn Chi 1947 – 1969
- Ngô Văn Chung 1950 – 1972
- Ngô Văn Châu 1941 – 1968
- Ngô Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Hoa 1944 – 1969
- Ngô Văn Hán 1955 – 1979
- Ngô Văn Hóa 1956 – 1979
- Ngô Văn Long 1959 – 1979
- Ngô Văn Luân 1957 – 1979
- Ngô Văn Phận 1957 – 1983
- Ngô Văn Sảnh Hy sinh 1970
- Ngô Văn Thiết Hy sinh 1975
- Ngô Văn Thạnh 1954 – 1979
- Ngô Văn Tư 1940 – 1969
- Ngô Văn Được 1948 – 1968
- Ngô Văn ẩm 1951 – 1971
- Ngô Xuân Giong 1955 – 1985
- Ngô Xuân Thu 1950 – 1979
- Ngô Xuân Thủy 1957 – 1979
- Ngô Đình Hoan 1959 – 1979
- Ngô Đình Ngật 1959 – 1979
- Ngô Đình Thành 1948 – 1973
- Ngô Đình Trọng 1949 – 1975
- Ngô Đức Mạo 1954 – 1975
- Ngọc Đình Lư 1957 – 1979
- Nhâm Sỷ Vy 1952 – 1977
- Ninh Ninh Thông 1945 – 1971
- Ninh Văn Bùi 1950 – 1968
- Ninh Văn Dũng 1959 – 1979
- Ninh Văn Tình Hy sinh 1984
- Ninh Xuân Tứ 1956 – 1984
- Nông Gia Cương 1947 – 1970
- Nông Huy Anh 1946 – 1979
- Nông Đình Quang 1959 – 1979
- Nội Thế Dương 1955 – 1979
- Phan Bá Sơn 1959 – 1979
- Phan Châu Tuân 1954 – 1977
- Phan Hải Sơn 1955 – 1976
- Phan Hồng Sơn 1960 – 1980
- Phan Hồng Sơn 1953 – 1979
- Phan Mạnh Hùng 1956 – 1979
- Phan Quí Hửu 1962 – 1985
- Phan Quốc Lâm 1957 – 1981
- Phan Sỷ Tân 1953 – 1980
- Phan Thanh Bá 1959 – 1979
- Phan Thanh Dy 1955 – 1975
- Phan Thanh Tâm 1960 – 1980
- Phan Thanh Tình 1957 – 1977
- Phan Thành Lợi 1922 – 1968
- Phan Thành Minh 1957 – 1978
- Phan Thế Dũng 1958 – 1983
- Phan Tường Vân 1948 – 1977
- Phan Vai Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Vân 1962 – 1985
- Phan Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Ai 1960 – 1979
- Phan Văn Chuyền 1955 – 1976
- Phan Văn Hùng 1949 – 1968
- Phan Văn Minh 1955 – 1975
- Phan Văn Nghiêm 1944 – 1970
- Phan Văn Nhượng 1959 – 1979
- Phan Văn Sự 1964 – 1984
- Phan Văn Toàn 1955 – 1979
- Phan Văn Toàn 1960 – 1984
- Phan Văn Tri 1947 – 1977
- Phan Văn Trung Hy sinh 1964
- Phan Văn Tuấn 1959 – 1979
- Phan Văn Tư 1957 – 1977
- Phan Văn Viện 1957 – 1977
- Phan Văn Đại 1955 – 1980
- Phan Văn Định 1958 – 1979
- Phan ánh 1960 – 1980
- Phan Đình Hòa 1960 – 1979
- Phan Đình Hồng 1958 – 1979
- Phan Đình Sắc 1960 – 1979