Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Đình Tú 1960 – 1979
  2. Phan Đức Ngủi 1954 – 1979
  3. Phong Văn Tẩy 1949 – 1979
  4. Phùng Duy Sơn 1960 – 1979
  5. Phùng Huy Bình 1956 – 1977
  6. Phùng Khắc Chính 1959 – 1979
  7. Phùng Thế Khanh 1956 – 1977
  8. Phùng Văn Hiền 1956 – 1979
  9. Phùng Văn Linh 1917 – 1947
  10. Phùng Văn Nghênh 1949 – 1969
  11. Phùng Văn Tân 1957 – 1979
  12. Phùng Văn Đô 1940 – 1968
  13. Phùng Văn Đệ 1948 – 1973
  14. Phùng Đình Huy 1956 – 1979
  15. Phương Công Minh 1958 – 1980
  16. Phạm Anh Dũng 1955 – 1979
  17. Phạm Anh Thôn 1955 – 1979
  18. Phạm Anh Tuyến 1959 – 1979
  19. Phạm Anh Tuyến 1960 – 1979
  20. Phạm Bá Hợi 1946 – 1972
  21. Phạm Bá Linh 1957 – 1979
  22. Phạm Bá Siêu 1959 – 1979
  23. Phạm Bá Thạnh 1957 – 1975
  24. Phạm Bá Vinh 1957 – 1985
  25. Phạm Ca Hy sinh 1983
  26. Phạm Cao Bình Hy sinh 1979
  27. Phạm Chánh Tâm 1922 – 1949
  28. Phạm Công Cương 1959 – 1979
  29. Phạm Công Hiệp Hy sinh 1973
  30. Phạm Duy Hưng 1960 – 1979
  31. Phạm Duy Thống 1948 – 1974
  32. Phạm Duy Tiến 1960 – 1981
  33. Phạm Duy ảnh 1959 – 1979
  34. Phạm Gia Nghĩa 1952 – 1972
  35. Phạm Hùng Vân 1956 – 1977
  36. Phạm Hùng Định 1957 – 1979
  37. Phạm Hải Âu 1961 – 1983
  38. Phạm Hồng Dung 1947 – 1969
  39. Phạm Hồng Lách Hy sinh 1977
  40. Phạm Hồng Lượng 1960 – 1979
  41. Phạm Hồng Phong 1960 – 1980
  42. Phạm Hồng Sơn 1953 – 1979
  43. Phạm Hồng Thu 1957 – 1978
  44. Phạm Hồng Văn 1957 – 1979
  45. Phạm Hữu Nghĩa Hy sinh 1984
  46. Phạm Khả Thắng 1959 – 1979
  47. Phạm Kế Tiếp 1937 – 1972
  48. Phạm Minh Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Minh Khánh 1959 – 1979
  50. Phạm Minh Nhung 1941 – 1972
  51. Phạm Minh Tuấn 1958 – 1979
  52. Phạm Mạnh Cường 1959 – 1979
  53. Phạm Mầu 1943 – 1967
  54. Phạm Ngọc Dự 1957 – 1979
  55. Phạm Ngọc Hóa 1958 – 1985
  56. Phạm Ngọc Minh 1958 – 1979
  57. Phạm Ngọc Sơn 1964 – 1985
  58. Phạm Ngọc Trung 1956 – 1978
  59. Phạm Ngọc Tuyến 1949 – 1969
  60. Phạm Như Thịnh 1942 – 1970
  61. Phạm Nhất Song 1953 – 1979
  62. Phạm Quang Anh 1954 – 1980
  63. Phạm Quang Bửu 1958 – 1979
  64. Phạm Quang Vinh 1944 – 1968
  65. Phạm Quang Vinh 1944 – 1968
  66. Phạm Quang Đông 1960 – 1979
  67. Phạm Quý Toàn 1959 – 1980
  68. Phạm Quốc Chính 1958 – 1978
  69. Phạm Quốc Luật 1949 – 1969
  70. Phạm Quốc Tròn 1959 – 1979
  71. Phạm Quốc Việt 1959 – 1979
  72. Phạm Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Thanh Chương 1951 – 1972
  74. Phạm Thanh Đô 1958 – 1979
  75. Phạm Thiện Nam 1960 – 1980
  76. Phạm Thành Công 1959 – 1980
  77. Phạm Thạch Vân 1953 – 1973
  78. Phạm Thế Hiền 1943 – 1967
  79. Phạm Thế Hiện 1949 – 1968
  80. Phạm Thị Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Thọ 1947 – 1972
  82. Phạm Thọ 1947 – 1972
  83. Phạm Thọ Trực 1960 – 1979
  84. Phạm Tiến Dũng 1951 – 1971
  85. Phạm Tiến Phương 1957 – 1979
  86. Phạm Tiến Đức 1960 – 1979
  87. Phạm Trường Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Trọng Trắc 1960 – 1980
  89. Phạm Tân Tín 1960 – 1984
  90. Phạm Tùng Lâm 1948 – 1972
  91. Phạm Viết Bình 1954 – 1979
  92. Phạm Viết Châu Hy sinh 1977
  93. Phạm Viết Đông 1965 – 1985
  94. Phạm Văn Bá 1944 – 1971
  95. Phạm Văn Bình 1926 – 1949
  96. Phạm Văn Bảo 1936 – 1969
  97. Phạm Văn Chanh 1950 – 1979
  98. Phạm Văn Chiến 1950 – 1970
  99. Phạm Văn Chu 1960 – 1979
  100. Phạm Văn Châu 1926 – 1949