Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Châu 1960 – 1979
  2. Phạm Văn Chình 1931 – 1952
  3. Phạm Văn Chúc 1948 – 1968
  4. Phạm Văn Chương 1959 – 1979
  5. Phạm Văn Chạy 1961 – 1979
  6. Phạm Văn Chất 1960 – 1979
  7. Phạm Văn Công 1957 – 1979
  8. Phạm Văn Cơ 1959 – 1979
  9. Phạm Văn Cường 1951 – 1979
  10. Phạm Văn Cầm 1928 – 1953
  11. Phạm Văn Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Văn Duy 1960 – 1979
  13. Phạm Văn Dũng 1959 – 1979
  14. Phạm Văn Dương 1957 – 1977
  15. Phạm Văn Dần 1925 – 1978
  16. Phạm Văn Dẩu 1951 – 1979
  17. Phạm Văn Dụng 1954 – 1979
  18. Phạm Văn Hiền 1952 – 1973
  19. Phạm Văn Hoàn 1958 – 1977
  20. Phạm Văn Hoàn 1960 – 1981
  21. Phạm Văn Hoàng 1958 – 1991
  22. Phạm Văn Huệ 1959 – 1979
  23. Phạm Văn Huỳnh Hy sinh 1967
  24. Phạm Văn Hòa 1930 – 1968
  25. Phạm Văn Hòa 1953 – 1977
  26. Phạm Văn Hùng 1947 – 1975
  27. Phạm Văn Hùng 1962 – 1984
  28. Phạm Văn Hưng 1948 – 1968
  29. Phạm Văn Hộ 1958 – 1979
  30. Phạm Văn Khai 1959 – 1979
  31. Phạm Văn Khiết 1961 – 1979
  32. Phạm Văn Khì Hy sinh 1970
  33. Phạm Văn Khởi 1958 – 1979
  34. Phạm Văn Kiệp 1937 – 1968
  35. Phạm Văn Lanh 1960 – 1981
  36. Phạm Văn Liêm 1912 – 1950
  37. Phạm Văn Liêm 1960 – 1979
  38. Phạm Văn Loan 1937 – 1968
  39. Phạm Văn Long Hy sinh 1977
  40. Phạm Văn Long 1962 – 1985
  41. Phạm Văn Ly Hy sinh 1975
  42. Phạm Văn Là 1947 – 1968
  43. Phạm Văn Lưu 1956 – 1976
  44. Phạm Văn Minh 1964 – 1984
  45. Phạm Văn Mát 1948 – 1968
  46. Phạm Văn Máy 1930 – 1949
  47. Phạm Văn Mưa 1958 – 1979
  48. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1964
  49. Phạm Văn Ngừ Hy sinh 1979
  50. Phạm Văn Nhiên 1960 – 1981
  51. Phạm Văn Nên 1958 – 1979
  52. Phạm Văn Năm 1953 – 1974
  53. Phạm Văn Phòng 1946 – 1969
  54. Phạm Văn Quang 1961 – 1979
  55. Phạm Văn Quế 1937 – 1968
  56. Phạm Văn Quế 1937 – 1968
  57. Phạm Văn Rê 1939 – 1972
  58. Phạm Văn Sinh 1961 – 1982
  59. Phạm Văn Soạn 1956 – 1979
  60. Phạm Văn Sơn 1959 – 1979
  61. Phạm Văn Sơn 1944 – 1970
  62. Phạm Văn Sơn 1960 – 1979
  63. Phạm Văn Thanh 1942 – 1975
  64. Phạm Văn Thao 1960 – 1979
  65. Phạm Văn Thi 1959 – 1979
  66. Phạm Văn Thoan 1957 – 1979
  67. Phạm Văn Thoáng 1943 – 1972
  68. Phạm Văn Thuận 1959 – 1980
  69. Phạm Văn Thuận 1945 – 1971
  70. Phạm Văn Thuận 1956 – 1979
  71. Phạm Văn Thành 1959 – 1980
  72. Phạm Văn Thành Hy sinh 1975
  73. Phạm Văn Thành 1961 – 1981
  74. Phạm Văn Thông 1960 – 1979
  75. Phạm Văn Thông 1954 – 1975
  76. Phạm Văn Thơ 1952 – 1974
  77. Phạm Văn Thật 1950 – 1972
  78. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1963
  79. Phạm Văn Thắng 1946 – 1969
  80. Phạm Văn Thắng 1956 – 1980
  81. Phạm Văn Thắng 1958 – 1981
  82. Phạm Văn Thịnh Sinh 1940
  83. Phạm Văn Thủy 1948 – 1968
  84. Phạm Văn Thủy 1960 – 1980
  85. Phạm Văn Thực 1959 – 1979
  86. Phạm Văn Tiến 1964 – 1985
  87. Phạm Văn Tre 1943 – 1973
  88. Phạm Văn Trung 1956 – 1979
  89. Phạm Văn Trung 1943 – 1968
  90. Phạm Văn Trợ 1938 – 1967
  91. Phạm Văn Tài 1956 – 1979
  92. Phạm Văn Tùng 1959 – 1979
  93. Phạm Văn Tùng 1960 – 1980
  94. Phạm Văn Tư 1956 – 1977
  95. Phạm Văn Tới 1943 – 1970
  96. Phạm Văn Từ 1945 – 1969
  97. Phạm Văn Tự 1957 – 1981
  98. Phạm Văn Việt 1959 – 1979
  99. Phạm Văn Võ 1958 – 1975
  100. Phạm Văn Vẽ 1950 – 1972