Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Vệ 1952 – 1972
  2. Phạm Văn Xung 1958 – 1979
  3. Phạm Văn Xuyên Hy sinh 1975
  4. Phạm Văn Yến 1959 – 1979
  5. Phạm Văn Yết 1944 – 1971
  6. Phạm Văn út 1942 – 1968
  7. Phạm Văn ý 1960 – 1980
  8. Phạm Văn Đoàn 1953 – 1972
  9. Phạm Văn Đoàn 1960 – 1979
  10. Phạm Văn Đây 1944 – 1969
  11. Phạm Văn Đông 1943 – 1968
  12. Phạm Văn Đường 1951 – 1972
  13. Phạm Văn Đạt 1952 – 1972
  14. Phạm Văn Đề 1950 – 1974
  15. Phạm Văn Độ 1965 – 1984
  16. Phạm Xuân Dưỡng 1930 – 1945
  17. Phạm Xuân Khai 1954 – 1979
  18. Phạm Xuân Ngọc 1959 – 1979
  19. Phạm Xuân Tộc 1946 – 1972
  20. Phạm Xuân Đồng 1956 – 1975
  21. Phạm a Cầu 1958 – 1976
  22. Phạm Đình Bổn 1934 – 1970
  23. Phạm Đình Lang 1950 – 1979
  24. Phạm Đình Nghị 1945 – 1969
  25. Phạm Đình Nhẫn 1956 – 1979
  26. Phạm Đình Thành 1957 – 1980
  27. Phạm Đình Trung 1956 – 1979
  28. Phạm Đình Trát 1958 – 1979
  29. Phạm Đình Trọng 1951 – 1969
  30. Phạm Đình Vy 1959 – 1979
  31. Phạm Đăng Thắng 1948 – 1972
  32. Phạm Đắc Lý 1960 – 1979
  33. Phạm Đức Hữu 1958 – 1979
  34. Phạm Đức Khối 1957 – 1980
  35. Phạm Đức Lâm 1940 – 1968
  36. Phạm Đức Minh 1957 – 1979
  37. Phạm Đức Mạnh 1959 – 1980
  38. Phạm Đức Phương 1958 – 1979
  39. Phạm Đức Sáu 1947 – 1972
  40. Quách Chí Đồng 1960 – 1979
  41. Quách Văn Hồng Hy sinh 1979
  42. Quách Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Quách Văn Mẻo 1947 – 1971
  44. Quách Văn Thỏ 1951 – 1971
  45. Quách Văn Toàn 1945 – 1972
  46. Quách Văn Tỉnh 1960 – 1979
  47. Quản Trọng Nam 1961 – 1979
  48. Quảng Văn Xướng 1954 – 1979
  49. Quỳnh Văn Thông 1944 – 1968
  50. Sầm Minh Tương 1960 – 1979
  51. Than Min Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Thanh Thị Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Thiều Quang Hòang 1958 – 1979
  54. Thái Bá Hiền 1963 – 1984
  55. Thái Doản Thắng 1950 – 1974
  56. Thái Hữu Linh 1953 – 1985
  57. Thái Quang Huề 1915 – 1954
  58. Thái Văn Anh Hy sinh 1967
  59. Thái Văn Chí 1959 – 1979
  60. Thái Văn Công 1958 – 1980
  61. Thái Văn Hoan 1963 – 1984
  62. Thái Văn Nhuận 1954 – 1980
  63. Thái Văn Nhân 1958 – 1979
  64. Thái Văn Tài 1960 – 1979
  65. Thái Văn Vương 1940 – 1972
  66. Thân Văn Cẩm 1958 – 1979
  67. Thân Văn Khu 1958 – 1979
  68. Thạch Hên 1958 – 1979
  69. Thạch Văn Hợi 1959 – 1979
  70. Thị Trâm Hy sinh 1974
  71. Tiêu Văn Côi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Triệu Quang Poong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Triệu Văn Quyền 1958 – 1979
  74. Triệu Văn Thuận 1938 – 1970
  75. Triệu Văn Thành 1959 – 1979
  76. Trà Thanh Mai 1956 – 1979
  77. Trà Thị Chồng Hy sinh 1949
  78. Trương Công Liên 1958 – 1979
  79. Trương Công Thắng 1960 – 1980
  80. Trương Gia Lương 1960 – 1982
  81. Trương Hoài Nam 1960 – 1994
  82. Trương Mạnh Kèn 1951 – 1973
  83. Trương Ngọc Thạch 1961 – 1981
  84. Trương Phú Vinh 1959 – 1979
  85. Trương Quang Kỷ Sinh 1960
  86. Trương Quang Kỷ 1960 – 1979
  87. Trương Quang Đạt 1954 – 1979
  88. Trương Quốc Hà 1954 – 1979
  89. Trương Quốc Trung 1954 – 1980
  90. Trương Quốc Tính 1959 – 1980
  91. Trương Sỷ Quang 1952 – 1979
  92. Trương Sỷ Thiên 1962 – 1985
  93. Trương Thị Được 1949 – 1974
  94. Trương Trung Kiên 1959 – 1980
  95. Trương Văn Công 1952 – 1977
  96. Trương Văn Cầu 1934 – 1949
  97. Trương Văn Dũng 1958 – 1979
  98. Trương Văn Dũng Hy sinh 1962
  99. Trương Văn Hiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trương Văn Hùng 1944 – 1968