Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Nô 1928 – 1951
  2. Trương Văn Phát 1960 – 1979
  3. Trương Văn Quyết 1958 – 1979
  4. Trương Văn Trung 1932 – 1972
  5. Trương Văn Vinh 1957 – 1979
  6. Trương Văn Viễn 1959 – 1979
  7. Trương Văn Vịnh 1956 – 1980
  8. Trương Văn Điền 1959 – 1981
  9. Trương Văn Đoàn Hy sinh 1962
  10. Trương Văn Đò 1947 – 1968
  11. Trương Vĩnh Chinh 1956 – 1977
  12. Trương Đình Liết 1953 – 1974
  13. Trương Đăng Niệm 1961 – 1979
  14. Trương Đức Đỉnh 1951 – 1972
  15. Trần Anh Luyến Hy sinh 1985
  16. Trần Bá Hùng 1953 – 1977
  17. Trần Bá Hộ 1918 – 1979
  18. Trần Bảo Toàn 1961 – 1984
  19. Trần Công Bính 1960 – 1979
  20. Trần Công Hạ 1963 – 1984
  21. Trần Công Ngoạn 1950 – 1979
  22. Trần Công Quý Hy sinh 1984
  23. Trần Cảnh Lợi 1960 – 1983
  24. Trần Du 1937 – 1971
  25. Trần Duy Hưng 1956 – 1979
  26. Trần Duy Đông 1954 – 1979
  27. Trần Gia Lư 1959 – 1979
  28. Trần Hoàng Thảo 1959 – 1979
  29. Trần Huy Hùng 1948 – 1972
  30. Trần Hải Phước 1959 – 1979
  31. Trần Hải Sơn 1966 – 1987
  32. Trần Hồng Vinh 1954 – 1979
  33. Trần Hửu Cẩn 1946 – 1980
  34. Trần Hửu Hoàn 1952 – 1973
  35. Trần Hửu Quyền 1955 – 1979
  36. Trần Hửu Quân 1958 – 1979
  37. Trần Hửu Yên 1956 – 1978
  38. Trần Hửu Điều 1952 – 1972
  39. Trần Hữu Ngọc 1958 – 1979
  40. Trần Khắc Liệu 1960 – 1979
  41. Trần Kim Thân 1955 – 1975
  42. Trần Kết 1955 – 1979
  43. Trần Lai Linh 1960 – 1979
  44. Trần Minh Bé 1953 – 1980
  45. Trần Minh Hoa 1948 – 1972
  46. Trần Minh Hải 1953 – 1974
  47. Trần Minh Niên 1934 – 1971
  48. Trần Minh Thọ Hy sinh 1979
  49. Trần Minh Tâm Hy sinh 1962
  50. Trần Minh Tấn Hy sinh 1962
  51. Trần Mạnh Dũng 1949 – 1971
  52. Trần Mạnh Tuế 1956 – 1979
  53. Trần Mạnh Tường 1956 – 1977
  54. Trần Nam Sinh Sinh 1960
  55. Trần Nguyên Giáp 1953 – 1972
  56. Trần Ngọc Bình 1958 – 1979
  57. Trần Ngọc Bình 1950 – 1979
  58. Trần Ngọc Bảo 1956 – 1977
  59. Trần Ngọc Cát 1935 – 1970
  60. Trần Ngọc Dũng 1959 – 1979
  61. Trần Ngọc Hiến 1957 – 1979
  62. Trần Ngọc Hợi 1959 – 1979
  63. Trần Ngọc Lý 1959 – 1979
  64. Trần Ngọc Lương 1958 – 1980
  65. Trần Ngọc Sá 1960 – 1981
  66. Trần Ngọc Sỷ 1960 – 1980
  67. Trần Ngọc Thanh 1928 – 1963
  68. Trần Ngọc Tỉnh 1960 – 1980
  69. Trần Ngọc Đình 1960 – 1979
  70. Trần Phương Hạnh 1947 – 1968
  71. Trần Quang Chiến 1951 – 1971
  72. Trần Quang Cường Hy sinh 1976
  73. Trần Quang Thanh 1955 – 1975
  74. Trần Quang Xuyến 1958 – 1979
  75. Trần Quý Oanh 1959 – 1979
  76. Trần Quốc Bích Hy sinh 1985
  77. Trần Quốc Bảo 1950 – 1971
  78. Trần Quốc Chính 1948 – 1970
  79. Trần Quốc Hoàn 1953 – 1972
  80. Trần Quốc Huy 1960 – 1979
  81. Trần Quốc Hân 1942 – 1970
  82. Trần Quốc Khánh 1956 – 1979
  83. Trần Quốc Long 1954 – 1979
  84. Trần Quốc Sỷ 1959 – 1979
  85. Trần Quốc Toản 1955 – 1977
  86. Trần Quốc Trình 1959 – 1977
  87. Trần Quốc Tạc 1946 – 1972
  88. Trần Sỉ Đào 1959 – 1979
  89. Trần Sỷ Huệ 1960 – 1979
  90. Trần Thanh Hùng 1960 – 1980
  91. Trần Thái Chiến 1946 – 1968
  92. Trần Thế Dân 1959 – 1979
  93. Trần Thế Đích 1956 – 1979
  94. Trần Thị Lệ 1922 – 1970
  95. Trần Thị Nga 1927 – 1949
  96. Trần Thị Nữ Hy sinh 1946
  97. Trần Thị Phan 1890 – 1946
  98. Trần Tiến Dũng 1958 – 1979
  99. Trần Tiến Long 1960 – 1979
  100. Trần Tiến Lợi 1959 – 1979