Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Trọng Nhạc 1910 – 1961
  2. Trần Trọng Phiến 1960 – 1985
  3. Trần Trọng Vui 1943 – 1968
  4. Trần Trọng Vỹ 1957 – 1979
  5. Trần Trọng Đê Hy sinh 1974
  6. Trần Tuấn Khải 1959 – 1979
  7. Trần Tấn Quốc 1923 – 1951
  8. Trần Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Văn Be 1947 – 1968
  10. Trần Văn Biền 1925 – 1959
  11. Trần Văn Bá 1948 – 1968
  12. Trần Văn Bé 1947 – 1963
  13. Trần Văn Bình 1953 – 1979
  14. Trần Văn Bình 1959 – 1979
  15. Trần Văn Bình Hy sinh 1966
  16. Trần Văn Bộ 1959 – 1979
  17. Trần Văn Chiêu 1951 – 1979
  18. Trần Văn Chung 1956 – 1980
  19. Trần Văn Chính 1948 – 1968
  20. Trần Văn Chầm Hy sinh 1949
  21. Trần Văn Cư 1958 – 1979
  22. Trần Văn Cường 1959 – 1979
  23. Trần Văn Danh 1960 – 1979
  24. Trần Văn Du 1959 – 1979
  25. Trần Văn Dung 1946 – 1968
  26. Trần Văn Dương 1963 – 1984
  27. Trần Văn Dần 1948 – 1974
  28. Trần Văn Dần 1919 – 1949
  29. Trần Văn Dền Hy sinh 1974
  30. Trần Văn Giang 1960 – 1979
  31. Trần Văn Giao Hy sinh 1979
  32. Trần Văn Huê 1956 – 1980
  33. Trần Văn Hà 1954 – 1981
  34. Trần Văn Hùng 1959 – 1980
  35. Trần Văn Hùng 1964 – 1985
  36. Trần Văn Hải 1958 – 1980
  37. Trần Văn Hồng Sinh 1958
  38. Trần Văn Hồng 1949 – 1972
  39. Trần Văn Khang 1958 – 1980
  40. Trần Văn Khôi 1959 – 1979
  41. Trần Văn Kích 1952 – 1978
  42. Trần Văn Kính 1956 – 1980
  43. Trần Văn Loan 1950 – 1968
  44. Trần Văn Lon 1918 – 1948
  45. Trần Văn Long Hy sinh 1967
  46. Trần Văn Luyện 1960 – 1979
  47. Trần Văn Luyện 1933 – 1968
  48. Trần Văn Luông Hy sinh 1951
  49. Trần Văn Luấn 1960 – 1981
  50. Trần Văn Lân 1948 – 1970
  51. Trần Văn Lý 1947 – 1969
  52. Trần Văn Lý Hy sinh 1979
  53. Trần Văn Lương 1957 – 1979
  54. Trần Văn Lễ 1953 – 1977
  55. Trần Văn Lộc 1952 – 1974
  56. Trần Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Lợi 1950 – 1972
  58. Trần Văn Lợi 1959 – 1979
  59. Trần Văn Minh Hy sinh 1971
  60. Trần Văn Mắc Sinh 1924
  61. Trần Văn Mức 1950 – 1970
  62. Trần Văn Mừng 1941 – 1968
  63. Trần Văn Mỷ 1960 – 1979
  64. Trần Văn Nghinh 1958 – 1979
  65. Trần Văn Nghinh 1947 – 1970
  66. Trần Văn Nghĩa 1946 – 1969
  67. Trần Văn Ngô Hy sinh 1965
  68. Trần Văn Ngọc 1959 – 1979
  69. Trần Văn Nhàn 1944 – 1969
  70. Trần Văn Nổi 1927 – 1951
  71. Trần Văn Phú 1960 – 1980
  72. Trần Văn Quang 1958 – 1979
  73. Trần Văn Quý 1960 – 1980
  74. Trần Văn Sang 1947 – 1969
  75. Trần Văn Sinh 1959 – 1978
  76. Trần Văn Song 1959 – 1979
  77. Trần Văn Sơn 1949 – 1973
  78. Trần Văn Sơn 1949 – 1973
  79. Trần Văn Sườn 1948 – 1969
  80. Trần Văn Sỷ 1958 – 1980
  81. Trần Văn Thi 1959 – 1980
  82. Trần Văn Thiền Hy sinh 1950
  83. Trần Văn Thành 1940 – 1971
  84. Trần Văn Thành 1958 – 1980
  85. Trần Văn Thăng 1954 – 1980
  86. Trần Văn Thảo 1941 – 1968
  87. Trần Văn Thẩm 1958 – 1979
  88. Trần Văn Thật 1952 – 1972
  89. Trần Văn Thống 1946 – 1971
  90. Trần Văn Toàn 1959 – 1979
  91. Trần Văn Triệu 1951 – 1973
  92. Trần Văn Tròn 1943 – 1968
  93. Trần Văn Trưng 1913 – 1949
  94. Trần Văn Trọn 1958 – 1980
  95. Trần Văn Tu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Tuyên 1959 – 1979
  97. Trần Văn Tuấn 1958 – 1979
  98. Trần Văn Tây 1908 – 1946
  99. Trần Văn Tín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần Văn Tư 1958 – 1979