Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Tư Hy sinh 1977
  2. Trần Văn Tư 1959 – 1979
  3. Trần Văn Tướng Hy sinh 1972
  4. Trần Văn Tới 1952 – 1973
  5. Trần Văn Từ 1945 – 1969
  6. Trần Văn Tỷ Hy sinh 1972
  7. Trần Văn Tỷ Hy sinh 1972
  8. Trần Văn Vinh 1953 – 1972
  9. Trần Văn Vinh 1938 – 1968
  10. Trần Văn Việt 1958 – 1979
  11. Trần Văn Việt 1936 – 1971
  12. Trần Văn Việt 1926 – 1952
  13. Trần Văn Việt Hy sinh 1987
  14. Trần Văn Vũ 1956 – 1979
  15. Trần Văn Vị Hy sinh 1980
  16. Trần Văn Vởn 1960 – 1980
  17. Trần Văn Vỷ 1959 – 1979
  18. Trần Văn Xinh 1943 – 1969
  19. Trần Văn Xuyên 1956 – 1977
  20. Trần Văn Y 1944 – 1971
  21. Trần Văn Điền 1948 – 1972
  22. Trần Văn Đào 1956 – 1975
  23. Trần Văn Đáo 1924 – 1948
  24. Trần Văn Đề 1933 – 1971
  25. Trần Văn Đồng 1950 – 1977
  26. Trần Văn Đức Hy sinh 1962
  27. Trần Văn Đức 1911 – 1949
  28. Trần Vỉnh Phát 1950 – 1977
  29. Trần Xuân Hiệp 1941 – 1970
  30. Trần Xuân Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Xuân Hoạt 1948 – 1972
  32. Trần Xuân Hải 1940 – 1969
  33. Trần Xuân Hửu 1954 – 1979
  34. Trần Xuân Mai 1948 – 1968
  35. Trần Xuân Nghiệp 1959 – 1979
  36. Trần Xuân Nhạ 1959 – 1979
  37. Trần Xuân Thìn 1959 – 1979
  38. Trần Xuân Tông 1952 – 1972
  39. Trần Xuân Yên 1957 – 1980
  40. Trần Xuân Điệng 1955 – 1980
  41. Trần Xuân Đáng 1960 – 1979
  42. Trần Xuân Độ 1948 – 1972
  43. Trần Đình Bá 1948 – 1968
  44. Trần Đình Hoa 1960 – 1979
  45. Trần Đình Hằng 1958 – 1979
  46. Trần Đình Khôi 1958 – 1979
  47. Trần Đình Lâm 1956 – 1977
  48. Trần Đình Quang 1959 – 1979
  49. Trần Đình Quyết 1956 – 1977
  50. Trần Đình Thương 1960 – 1980
  51. Trần Đình Tiển 1955 – 1978
  52. Trần Đình Trọng 1959 – 1980
  53. Trần Đình Trọng 1954 – 1980
  54. Trần Đình Đạt 1958 – 1979
  55. Trần Đình Đệ 1955 – 1977
  56. Trần Đăng Kha 1954 – 1977
  57. Trần Đăng Sâm 1954 – 1979
  58. Trần Đại Nghĩa 1960 – 1979
  59. Trần Đạt Hồng 1953 – 1979
  60. Trần Đạt Nghiêm 1912 – 1947
  61. Trần Đắc Lực 1960 – 1979
  62. Trần Đẳng Giang 1947 – 1973
  63. Trần Đức Hiếu 1952 – 1972
  64. Trần Đức Hoạt 1965 – 1985
  65. Trần Đức Huỳnh 1954 – 1972
  66. Trần Đức Hưng 1960 – 1979
  67. Trần Đức Hậu 1955 – 1978
  68. Trần Đức Hợp 1959 – 1979
  69. Trần Đức Linh 1957 – 1979
  70. Trần Đức Nhâm 1954 – 1977
  71. Trần Đức Nhị 1960 – 1982
  72. Trần Đức Quang 1954 – 1979
  73. Trần Đức Thanh 1955 – 1979
  74. Trần Đức Tỉnh 1957 – 1979
  75. Trịnh Bá Kiêm 1940 – 1972
  76. Trịnh Bá Niệm Hy sinh 1972
  77. Trịnh Công Vượng 1959 – 1979
  78. Trịnh Danh Cường 1950 – 1972
  79. Trịnh Hồng Nhuận 1950 – 1968
  80. Trịnh Luyện Quảng 1960 – 1979
  81. Trịnh Minh Chín 1959 – 1979
  82. Trịnh Minh Khôi 1954 – 1979
  83. Trịnh Minh Ký 1951 – 1977
  84. Trịnh Minh Thiền 1944 – 1979
  85. Trịnh Ngọc Hà Sinh 1958
  86. Trịnh Ngọc Hường 1952 – 1979
  87. Trịnh Ngọc Lang 1954 – 1979
  88. Trịnh Quang Quân 1957 – 1979
  89. Trịnh Thị Huyền Hy sinh 1966
  90. Trịnh Trung Thành 1958 – 1981
  91. Trịnh Trọng Luận 1952 – 1972
  92. Trịnh Trọng Thanh 1960 – 1980
  93. Trịnh Viết Hanh Hy sinh 1971
  94. Trịnh Viết Xuân 1957 – 1979
  95. Trịnh Việt Minh 1958 – 1979
  96. Trịnh Văn Diềm 1947 – 1968
  97. Trịnh Văn Hý 1958 – 1979
  98. Trịnh Văn Khu 1958 – 1979
  99. Trịnh Văn Khâm Hy sinh 1968
  100. Trịnh Văn Mạnh 1949 – 1974