Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Văn Nho 1954 – 1979
  2. Trịnh Văn Sơn 1960 – 1981
  3. Trịnh Văn Thể 1949 – 1969
  4. Trịnh Văn Trường 1959 – 1979
  5. Trịnh Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trịnh Văn Đống 1936 – 1968
  7. Trịnh Xuân Hường 1952 – 1973
  8. Trịnh Xuân Hải 1955 – 1974
  9. Trịnh Xuân Khởi 1959 – 1979
  10. Trịnh Xuân Nam 1960 – 1979
  11. Trịnh Xuân Thú 1958 – 1979
  12. Trịnh Xuân Thảo 1959 – 1979
  13. Trịnh Xuân Trang 1947 – 1972
  14. Trịnh Xuân Tuấn 1953 – 1975
  15. Trịnh Xuân Tùng 1954 – 1979
  16. Trịnh Xuân Tứ 1953 – 1975
  17. Trịnh văn Sáu 1961 – 1980
  18. Trịnh Điệm 1960 – 1980
  19. Trịnh Đình Chiến 1956 – 1979
  20. Trịnh Đình Nhựt 1956 – 1975
  21. Trịnh Đình Phong 1948 – 1969
  22. Trịnh Đình Tỵ 1926 – 1968
  23. Trịnh Đình Vân 1960 – 1979
  24. Trịnh Đức 1958 – 1980
  25. Trịnh Đức Giáp 1957 – 1977
  26. Trọng Trọng Quỳnh 1942 – 1972
  27. Tô Hải Lý 1958 – 1979
  28. Tô Hồng Sơn 1959 – 1979
  29. Tô Văn Lý Hy sinh 1968
  30. Tô Văn Đồng 1960 – 1979
  31. Tô Đình Chiến 1952 – 1974
  32. Tô Đình Quảng 1959 – 1979
  33. Tăng Nhựt 1959 – 1978
  34. Tăng Xuân Hoá 1942 – 1972
  35. Tạ Kim Hoàng 1950 – 1970
  36. Tạ Minh Ký 1958 – 1979
  37. Tạ Minh Đức 1950 – 1972
  38. Tạ Mạnh Hiền 1954 – 1977
  39. Tạ Quang Phát 1937 – 1968
  40. Tạ Quang Phúc 1946 – 1969
  41. Tạ Quang Thắng 1958 – 1979
  42. Tạ Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Tạ Xuân Mùi 1958 – 1979
  44. Tạ Đình Chiến 1956 – 1979
  45. Tạ Đồng Lưu 1958 – 1980
  46. Tạ Đức Hoa 1949 – 1979
  47. Tống Duy Tậu 1950 – 1970
  48. Tống Phi Hùng Hy sinh 1989
  49. Tống Văn Thanh 1957 – 1979
  50. Tống Văn Thiệp 1945 – 1973
  51. Tống Văn Vĩ 1957 – 1979
  52. Tống Xuân Hương 1958 – 1980
  53. Tống Đức Nhân 1957 – 1977
  54. Uông Văn Tân 1956 – 1977
  55. Vi Quốc Trí 1958 – 1979
  56. Vi Văn Bình 1956 – 1977
  57. Vi Văn Ló 1956 – 1980
  58. Vi Văn Thoại 1959 – 1979
  59. Vi Văn Thùy 1959 – 1981
  60. Vi Đình Soạn 1957 – 1979
  61. Vy Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Vành Văn Na Hy sinh 1970
  63. Võ Chín 1957 – 1980
  64. Võ Chính 1960 – 1980
  65. Võ Doản Sơn 1960 – 1983
  66. Võ Huy Hạnh 1957 – 1979
  67. Võ Ngọc Sơn 1961 – 1983
  68. Võ Phụng Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Quang Chiến 1955 – 1979
  70. Võ Thị Huỳnh 1941 – 1971
  71. Võ Thị Hồng Hy sinh 1965
  72. Võ Thị Ranh Hy sinh 1962
  73. Võ Trọng Duy Sinh 1956
  74. Võ Tài Phúc 1959 – 1979
  75. Võ Tấn Đức 1939 – 1968
  76. Võ Văn Bích 1935 – 1968
  77. Võ Văn Dinh 1954 – 1977
  78. Võ Văn Dủng 1947 – 1975
  79. Võ Văn Hiến 1956 – 1979
  80. Võ Văn Hoàng 1956 – 1977
  81. Võ Văn Hum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Văn Hùng Hy sinh 1982
  83. Võ Văn Hồng 1958 – 1980
  84. Võ Văn Kim Hy sinh 1969
  85. Võ Văn Là 1930 – 1949
  86. Võ Văn Mãnh 1937 – 1963
  87. Võ Văn Méo 1915 – 1946
  88. Võ Văn Mạnh Hy sinh 1947
  89. Võ Văn Tam 1956 – 1977
  90. Võ Văn Thiện Hy sinh 1979
  91. Võ Văn Trí 1963 – 1985
  92. Võ Văn Tới 1946 – 1969
  93. Võ Văn Đa 1927 – 1952
  94. Võ Văn Đồng 1964 – 1985
  95. Võ Xuân Diệu 1954 – 1980
  96. Võ Đình Hy 1964 – 1984
  97. Võ Đình Hào 1956 – 1977
  98. Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Văn Trọng Nghĩa Hy sinh 1982