Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Văn Xên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Văn Đình Trang 1955 – 1979
- Vũ Bá Chiến 1949 – 1968
- Vũ Bá Đào 1958 – 1979
- Vũ Chung Ninh 1957 – 1979
- Vũ Công An 1951 – 1971
- Vũ Công Minh 1953 – 1976
- Vũ Duy Thu 1950 – 1972
- Vũ Duy Thực 1947 – 1969
- Vũ Gia Lâm 1943 – 1968
- Vũ Hoàng Văn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Huy 1960 – 1979
- Vũ Huy Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Hồng Chai 1959 – 1979
- Vũ Hồng Phong Hy sinh 1985
- Vũ Hồng Thái 1947 – 1969
- Vũ Hồng Điều 1957 – 1979
- Vũ Khắc Lợi 1949 – 1972
- Vũ Kim Thanh 1946 – 1968
- Vũ Lệnh Đoài 1960 – 1979
- Vũ Minh Châu 1948 – 1972
- Vũ Minh Hoàng 1965 – 1986
- Vũ Minh Hướng 1952 – 1979
- Vũ Minh Sơn 1950 – 1972
- Vũ Minh Thân 1948 – 1970
- Vũ Minh Tuấn 1958 – 1983
- Vũ Mạnh Tuyến 1957 – 1979
- Vũ Ngọc Bình 1960 – 1980
- Vũ Ngọc Cung 1946 – 1970
- Vũ Ngọc Cần 1940 – 1968
- Vũ Ngọc Ránh 1939 – 1968
- Vũ Ngọc Thắng 1960 – 1979
- Vũ Ngọc Thỏa 1952 – 1973
- Vũ Ngọc Trương 1960 – 1979
- Vũ Ngọc Tuyên 1959 – 1980
- Vũ Phúc Thuật 1960 – 1979
- Vũ Quang Dũng 1959 – 1979
- Vũ Quang Lộc 1957 – 1979
- Vũ Thanh Bình 1952 – 1979
- Vũ Thanh Hùng 1959 – 1979
- Vũ Thư Viện 1960 – 1979
- Vũ Thế Hòa 1955 – 1975
- Vũ Thị Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Tiến Đồng 1959 – 1978
- Vũ Trung Kiên 1946 – 1968
- Vũ Trường Sơn 1959 – 1979
- Vũ Trọng Hiền Hy sinh 1971
- Vũ Trọng Thiêm 1943 – 1968
- Vũ Trọng Vang 1954 – 1974
- Vũ Tú Cấn 1949 – 1971
- Vũ Tấn Sở 1952 – 1980
- Vũ Viết Dân 1957 – 1981
- Vũ Viết Nam 1958 – 1978
- Vũ Viết Đôi Hy sinh 1969
- Vũ Viết Đạm 1955 – 1974
- Vũ Việt Hùng 1956 – 1980
- Vũ Văn Báu 1959 – 1980
- Vũ Văn Bộ 1960 – 1981
- Vũ Văn Chinh 1949 – 1972
- Vũ Văn Cập Hy sinh 1969
- Vũ Văn Cố 1953 – 1979
- Vũ Văn Hân 1944 – 1968
- Vũ Văn Hời 1952 – 1972
- Vũ Văn Khánh 1959 – 1979
- Vũ Văn Lâu 1947 – 1968
- Vũ Văn Lãng 1959 – 1979
- Vũ Văn Lãng 1959 – 1979
- Vũ Văn Lợi 1958 – 1979
- Vũ Văn Minh 1961 – 1979
- Vũ Văn Mậu 1959 – 1979
- Vũ Văn Nuôi 1954 – 1980
- Vũ Văn Sơn 1960 – 1979
- Vũ Văn Thái 1960 – 1980
- Vũ Văn Thắng 1956 – 1979
- Vũ Văn Thọ 1958 – 1979
- Vũ Văn Tiến 1956 – 1979
- Vũ Văn Tiệp Hy sinh 1970
- Vũ Văn Trung 1944 – 1968
- Vũ Văn Tân 1951 – 1970
- Vũ Văn Tường 1935 – 1968
- Vũ Văn Tụy 1936 – 1968
- Vũ Văn Vinh 1963 – 1984
- Vũ Văn Việt 1948 – 1968
- Vũ Văn Xiêm 1959 – 1979
- Vũ Văn Xuân 1956 – 1979
- Vũ Văn Đôi 1950 – 1968
- Vũ Văn Đông 1961 – 1979
- Vũ Xuân Chiến 1958 – 1979
- Vũ Xuân Cầu 1954 – 1979
- Vũ Xuân Luận 1947 – 1968
- Vũ Xuân Mạnh 1956 – 1976
- Vũ Xuân Thân 1957 – 1980
- Vũ Xuân Tỉnh 1960 – 1979
- Vũ Xuân Đỉnh 1949 – 1972
- Vũ Xuất Hiện 1951 – 1979
- Vũ văn Chà 1950 – 1968
- Vũ Đình Hùng 1962 – 1983
- Vũ Đình Sửu 1961 – 1980
- Vũ Đình Sửu 1960 – 1979
- Vũ Đình Vân 1958 – 1979