Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai
Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/30
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Đình Đạo 1956 – 1979
- Vũ Đình Đạo 1960 – 1980
- Vũ Đăng Khởi 1959 – 1979
- Vũ Đức Chất 1959 – 1979
- Vũ Đức Cảnh 1959 – 1979
- Vũ Đức Dư 1942 – 1970
- Vũ Đức Giang 1944 – 1968
- Vũ Đức Lợi 1959 – 1979
- Vũ Đức Nhân 1959 – 1979
- Vũ Đức Sớ Hy sinh 1985
- Vương Duy Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vương Khả Tiên 1950 – 1970
- Vương Khắc Yên 1960 – 1979
- Vương Quốc Bọc 1950 – 1971
- Vương Quốc Lâm 1960 – 1979
- Vương Văn Quý 1960 – 1979
- Vương Văn Toại 1958 – 1979
- Vương Đạt Nguyên 1950 – 1985
- Ôn Lâm Hy sinh 1968
- Đan Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Anh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Công Hùng 1958 – 1980
- Đinh Công Tiến 1960 – 1979
- Đinh Duy Điều 1960 – 1979
- Đinh Hải Lý Sinh 1960
- Đinh Hửu Hiệp 1956 – 1979
- Đinh Minh Chất 1942 – 1970
- Đinh Mạng Thắng 1954 – 1979
- Đinh Mạnh Hiệu 1961 – 1979
- Đinh Ngọc Huy 1952 – 1973
- Đinh Ngọc Hưng 1956 – 1979
- Đinh Ngọc Sứa 1934 – 1970
- Đinh Ngọc Tú 1948 – 1979
- Đinh Phú Khoang 1939 – 1968
- Đinh Quang Triều 1940 – 1970
- Đinh Quốc Cường 1960 – 1980
- Đinh Thế Qui 1949 – 1972
- Đinh Trọng Nhân 1951 – 1977
- Đinh Văn Ba 1952 – 1973
- Đinh Văn Bích 1953 – 1974
- Đinh Văn Cam 1942 – 1972
- Đinh Văn Chung 1955 – 1972
- Đinh Văn Chấn 1958 – 1979
- Đinh Văn Hiền 1952 – 1973
- Đinh Văn Hoan Hy sinh 1985
- Đinh Văn Hậu 1959 – 1983
- Đinh Văn Hợp 1936 – 1972
- Đinh Văn Lan 1954 – 1979
- Đinh Văn Minh 1965 – 1985
- Đinh Văn Miên 1959 – 1979
- Đinh Văn Miêng 1950 – 1968
- Đinh Văn Ngụ 1958 – 1979
- Đinh Văn Nhạo Hy sinh 1979
- Đinh Văn Oánh 1959 – 1979
- Đinh Văn Quỳnh 1945 – 1972
- Đinh Văn Thường 1950 – 1974
- Đinh Văn Tự 1945 – 1985
- Đinh ích Mạnh 1950 – 1971
- Đinh Đình Thanh 1945 – 1968
- Đinh Đình Định 1944 – 1969
- Đinh Đăng Hòa 1959 – 1979
- Đinh Đức Tòng 1944 – 1974
- Đoàn Công Tuyến 1959 – 1977
- Đoàn Duy Đệ 1942 – 1968
- Đoàn Khiêu 1933 – 1973
- Đoàn Lợi 1957 – 1980
- Đoàn Ngọc Phương 1956 – 1977
- Đoàn Ngọc Thụ 1959 – 1979
- Đoàn Năng Phúng 1959 – 1979
- Đoàn Quang Khải 1942 – 1968
- Đoàn Quốc Bảo 1940 – 1970
- Đoàn Sỷ Huỳnh 1956 – 1976
- Đoàn Thanh Hồng 1957 – 1981
- Đoàn Thái Học 1935 – 1968
- Đoàn Tiến Bình 1951 – 1971
- Đoàn Trọng Thiệp 1942 – 1968
- Đoàn Văn Bê 1960 – 1979
- Đoàn Văn Dương 1946 – 1968
- Đoàn Văn Giáo 1929 – 1949
- Đoàn Văn Hiếu 1956 – 1979
- Đoàn Văn Hùng 1952 – 1979
- Đoàn Văn Khoảng Hy sinh 1972
- Đoàn Văn Lang 1932 – 1952
- Đoàn Văn Lộc 1938 – 1969
- Đoàn Văn Mọi 1941 – 1965
- Đoàn Văn Ngàn 1936 – 1967
- Đoàn Văn Nhiên 1935 – 1972
- Đoàn Văn Sáng 1956 – 1979
- Đoàn Văn Sửu Hy sinh 1947
- Đoàn Văn Sỷ 1936 – 1973
- Đoàn Văn Thương 1959 – 1979
- Đoàn Văn Thế 1963 – 1985
- Đoàn Văn Thủ 1925 – 1946
- Đoàn Văn Tân 1958 – 1979
- Đoàn Văn Tùng 1915 – 1956
- Đoàn Văn Tấn 1953 – 1977
- Đoàn Văn Được 1930 – 1949
- Đoàn Văn Được 1926 – 1952
- Đoàn Xuân Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Xuân Xanh 1960 – 1979