Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 29/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đàm Công Liên 1949 – 1980
  2. Đàm Văn Bình 1954 – 1980
  3. Đào Bá Quảng Hy sinh 1980
  4. Đào Bá Thọ 1958 – 1979
  5. Đào Công Thức Hy sinh 1979
  6. Đào Công Tính 1957 – 1978
  7. Đào Hồng Tư 1954 – 1979
  8. Đào Hồng Tỉnh 1957 – 1980
  9. Đào Nguyên Hồng 1959 – 1979
  10. Đào Ngọc Nam 1958 – 1980
  11. Đào Ngọc Phấn 1959 – 1979
  12. Đào Sỷ Lan 1958 – 1979
  13. Đào Trọng Tải 1958 – 1979
  14. Đào Văn Dân 1959 – 1979
  15. Đào Văn Hải 1960 – 1979
  16. Đào Văn Mạnh 1958 – 1979
  17. Đào Văn Quang 1958 – 1978
  18. Đào Văn Thình Hy sinh 1975
  19. Đào Văn Tiến 1960 – 1979
  20. Đào Văn Toán 1960 – 1979
  21. Đào Văn Trúng 1949 – 1968
  22. Đào Văn Trọng 1963 – 1983
  23. Đào Xuân Hồng 1960 – 1981
  24. Đào Xuân Lưu 1952 – 1972
  25. Đào Xuân Phi 1958 – 1977
  26. Đào Đức Quý 1953 – 1977
  27. Đông Văn Rông 1935 – 1969
  28. Đậu Hồng Trinh 1957 – 1979
  29. Đậu Ngọc Xuân 1954 – 1977
  30. Đậu Thanh Việt 1959 – 1979
  31. Đậu Đăng Tép 1959 – 1979
  32. Đặng Cao Hách 1960 – 1981
  33. Đặng Chu Cầu 1952 – 1977
  34. Đặng Chí Luyễn 1958 – 1980
  35. Đặng Công Tống 1958 – 1979
  36. Đặng Gia Tân 1945 – 1971
  37. Đặng Hòa Hiệp 1964 – 1984
  38. Đặng Hùng Mạnh Hy sinh 1968
  39. Đặng Minh Châu 1937 – 1969
  40. Đặng Ngọc Huy 1940 – 1969
  41. Đặng Ngọc Thành 1954 – 1979
  42. Đặng Ngọc Đài 1959 – 1979
  43. Đặng Như Nhẩn 1932 – 1969
  44. Đặng Quang Ngụ 1955 – 1979
  45. Đặng Quang Vinh Hy sinh 1975
  46. Đặng Quốc Hùng 1959 – 1979
  47. Đặng Thị Niêm 1950 – 1974
  48. Đặng Tiến Hải 1959 – 1980
  49. Đặng Trung Tín 1953 – 1979
  50. Đặng Trùng Mạnh 1959 – 1979
  51. Đặng Tư 1962 – 1980
  52. Đặng Văn Dũng 1958 – 1980
  53. Đặng Văn Dương 1958 – 1979
  54. Đặng Văn Hai 1952 – 1972
  55. Đặng Văn Hiền Hy sinh 1983
  56. Đặng Văn Hoàng 1947 – 1974
  57. Đặng Văn Hảo 1956 – 1979
  58. Đặng Văn Long 1956 – 1979
  59. Đặng Văn Luận 1948 – 1975
  60. Đặng Văn Làn 1962 – 1979
  61. Đặng Văn Lợi 1957 – 1979
  62. Đặng Văn Mạnh 1959 – 1979
  63. Đặng Văn Nhung 1965 – 1981
  64. Đặng Văn Nọc 1952 – 1970
  65. Đặng Văn Phúc 1942 – 1972
  66. Đặng Văn Thứ 1943 – 1968
  67. Đặng Văn Trọng Hy sinh 1970
  68. Đặng Văn Tuyện 1959 – 1979
  69. Đặng Văn Văn 1949 – 1969
  70. Đặng Đoài 1959 – 1980
  71. Đặng Đình Cúc 1954 – 1979
  72. Đặng Đình Hạnh 1960 – 1979
  73. Đặng Đình Thức 1959 – 1979
  74. Đặng Đình Tự 1956 – 1979
  75. Đặng Đăng Lâm 1952 – 1945
  76. Đổ Duy Hưng 1960 – 1979
  77. Đổ Hồng Nam 1959 – 1978
  78. Đổ Quốc Thiềng Hy sinh 1975
  79. Đổ Tấn Quang 1949 – 1974
  80. Đổ Văn Bối 1950 – 1970
  81. Đổ Văn Chiêm 1954 – 1972
  82. Đổ Văn Chế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đổ Văn Kính Hy sinh 1972
  84. Đổ Văn Lịch 1958 – 1979
  85. Đổ Văn Mạc 1959 – 1981
  86. Đổ Văn Trọn 1940 – 1967
  87. Đổ Văn Tuyên 1936 – 1969
  88. Đổ Đình Chiến 1959 – 1980
  89. Đổ Đại Nghĩa 1954 – 1979
  90. Đổ Đức Văn 1954 – 1974
  91. Đỗ Bá Tân 1954 – 1979
  92. Đỗ Công Tô Hy sinh 1972
  93. Đỗ Duy Lợi 1952 – 1972
  94. Đỗ Huy Phi 1946 – 1972
  95. Đỗ Huy Trử Sinh 1944
  96. Đỗ Hưu Yên 1958 – 1979
  97. Đỗ Khắc Liêm 1944 – 1967
  98. Đỗ Kim Nụ 1945 – 1972
  99. Đỗ Minh Hoài 1964 – 1983
  100. Đỗ Ngọc Minh 1960 – 1981