Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước
tỉnh Bình Phước
241 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Công Hấu 1941 – 1968 · Cẩm Sơn - Mỏ Cày - Bến Tre
- Phan Huy Mừng 1947 – 1967 · Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình
- Phan Tấn Hữu 1937 – 1963 · Phước Hòa - Phú Giáo - Bình Dương
- Phan Văn Một 1937 – 1967 · Thạch Lộc Thôn - Gò Vấp - Gia Định
- Phan Văn Nót xã Bình Gai, tỉnh Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Phan Văn tâm 1949 – 1971 · Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình
- Phan Văn Đực 1941 – 1969 · Tân Thạnh Đông - Củ Chi - Gia Định
- Phan Vũ Thương 1944 – 1969 · Đại Thành - Phụng Hiệp - Cần Thơ
- Phan Xuân Thành 1949 – 1973 · Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Phan Đức Tập 1930 – 1972 · Hoàng Văn Thụ - Thư Trì - Hà Nội
- Phúc Đình Bắc Sông Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh
- Phí Văn Minh Hy sinh 1969 · 58 - Khâm Thiên - hà Nội
- Phí Xuân Tày 1953 – 1971 · Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phùng Văn Hậu 1950 – 1970 · Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây
- Phùng Văn Nhuận 1942 – 1970 · Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây
- Phùng Văn Định 1948 – 1970 · Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây
- Phùng Vănkế 1937 – 1970 · Văn Thắng - Quảng Oai - Hà Tây
- Phương Văn Toàn 1937 – 1969 · Minh Châu - Quảng Oai - Hà Tây
- Phạm Viết Tuế 1947 – 1969 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa
- Phạm Văn Sửu 1948 – 1973 · Thụy Sơn - Thụy Anh - Thái Bình
- Phạm Văn Thanh 1949 – 1970 · Thái Phúc - Thái Ninh - Thái Bình
- Phạm Văn Thuân 1948 – 1970 · Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng
- Phạm Văn Thường 1949 – 1970 · Vũ Hợp - Vũ Tiên - Thái Bình
- Phạm Văn Thảm 1947 – 1968 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
- Phạm Văn Thỉnh 1946 – 1973 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà
- Phạm Văn Thọ 1952 – 1971 · Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Văn Thọ 1949 – 1967 · Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình
- Phạm Văn Tiễn 1944 – 1969 · Long Vĩ - Trà Vinh - Cửu Long
- Phạm Văn Tuân Hy sinh 1975 · Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Phạm Văn Tám 1940 – 1968 · An Lạc - Bình Tân - Gia Định
- Phạm Văn Tấn 1947 – 1968 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Văn Tẹ 1942 – 1968 · Vĩnh Lộc - Bình Tân - Gia Định
- Phạm Văn Viện Hy sinh 1974 · Bình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng
- Phạm Văn Vượt 1947 – 1968 · Giao Lĩnh - Giao Thủy - Nam Hà
- Phạm Văn Vần 1930 – 1974 · Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà
- Phạm Văn Vỡ 1949 – 1968 · Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm VănLập 1945 – 1966 · Tân Hưng - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm VănVõng 1947 – 1967 · Bình Nhật - Bến Lức - Long An
- Phạm Xuân Hướng 1939 – 1968 · Văn Tế - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Phạm Xuân Trung 1945 – 1967 · Vũ Lâm - Vũ Tiên - Thái Bình
- Thái Văn Diệp 1936 – 1969 · Hữu Hạnh - Đức Hòa - Long An
- Thái Văn Trai 1942 – 1968 · Tân Sơn Nhì - Bình Tân - Gia Đình
- Thạch Ren 1947 – 1971 · Phụ Kẹ - Cầu Ngang - Trà Vinh
- Tr V Phụng Hy sinh 1968
- Trần Hoàng Anh 1921 – 1970 · Phước Hòa - Long Đất - Bà Rịa
- Trương C Đạm Hy sinh 1967 · Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà
- Trương Công Khìn 1955 – 1972 · Nỗ Nghi - Bình Liêu - Hải Hưng
- Trương Hữu Hồng 1946 – 1966
- Trương Hỷ Thành 1942 – 1973 · Quảng Đông, Trung Quốc, Trung Quốc
- Trương Minh Trường 1942 – 1972 · KP3 - Châu Thành - Rạch Giá
- Trương Minh Được 1941 – 1972 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Trương Ngọc Sơn 1941 – 1969 · 13/2 - Nguyễn Bá Tòng - Sài Gòn
- Trương Thanh Liêm 1948 – 1974 · An Phú Tây - Cầu kè - Trà Vinh
- Trương Thị Hiên 1950 – 1969 · Nhật Ninh - Cần Đức - Long An
- Trương Trường Thi 1957 – 1983 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông Bé
- Trương Văn Châu Bù Na - Phước Long - Sông Bé
- Trương Văn Luyện 1950 – 1975 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trương Văn Minh Hy sinh 1988 · An Bình - Đồng Phú - Sông Bé
- Trương Văn Mốc 1949 – 1972 · Hòa Lợi - Châu Thành - Bình Dương
- Trương Văn Oanh 1944 – 1966 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
- Trương Văn Thành 1950 – 1970 · Hòng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Trương Văn Tinh 1952 – 1970 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trương Văn Trang 1941 – 1970 · Hiệp Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh
- Trương Văn Đá 1935 – 1968 · Thuận Phú Tân - Mỏ Cày - Bến Tre
- Trương Văn Đích 1946 – 1969 · Triệu Lộc - Hâu lộc - Thanh Hóa
- Trương Đức Vương 1947 – 1966 · Đa Phúc - Lạc Sơn - Hòa Bình
- Trần Bá Dữ 1951 – 1970 · Trường Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
- Trần Cao Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Chí Công 1940 – 1971 · Tân Hưng - Ba Tri - Bến Tre
- Trần Công Đích 1946 – 1968 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Hoàng Dũng 1940 – 1971 · Tân Tây - Ba Tri - Bến Tre
- Trần Học Hy sinh 1974 · Tăng Long - Hoài Nhơn - Bình Định
- Trần Hồng Sơn 1967 – 1986 · Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé
- Trần Khắc Thuận 1951 – 1974
- Trần Ngọc Dũng 1942 – 1967 · Phước Long - Nhà Bè - Gia Định
- Trần Ngọc Linh 1937 – 1968 · Thuận Vi - Thư Trì - Thái Bình
- Trần Ngọc Thiết 1948 – 1974 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Quang Hiệp 1938 – 1969 · Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú
- Trần Quang Phúc Hy sinh 1963 · Thuận Lợi - Đồng Phú - Sông Bé
- Trần Quang Sơn 1953 – 1974 · Làng 10 - Lộc Ninh - Bình Phước
- Trần Quốc Thành 1947 – 1969 · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An
- Trần Sỹ Thứ 1954 – 1974 · Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định
- Trần Thanh Hùng Hy sinh 1975 · 10 - Minh Khai - Phủ Lý - Nam Hà
- Trần Thanh Tâm 1952 – 1971 · Ngô Quyền - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Thị Buối 1947 – 1969 · An Thạnh - Mỏ Cày - Bến Tre
- Trần Thị E Hy sinh 1963 · Hưng Long - Bình Chánh - Gia Định
- Trần Thị Hân 1937 – 1967 · Bình Tân - Thủ Đức - Gia Định
- Trần Thị Lia 1944 – 1963 · Trung An - Củ Chi - Gia Định
- Trần Thị Lê 1941 – 1967 · Thới Tam Thôn - Hóc Môn - Gia Định
- Trần Thị Mẫn 1937 – 1968 · Mỹ Hưng - Cái Bè - Mỹ Tho
- Trần Thị Nhu 1944 – 1969 · Tân Hiệp - Hóc Môn - Gia Định
- Trần Thị Sơn 1937 – 1968 · Xuân Thới Thượng - Hóc Môn - Gia Định
- Trần Thị Thu Hy sinh 1969 · Làng 6 - Dầu Tiếng - Bình Dương
- Trần Thị Thu Vân Hy sinh 1968 · Thanh An - Bến cát - Bình Dương
- Trần Thị Tuyết Hoa 1937 – 1966 · Thanh Thới - Mỏ Cày - Bến Tre
- Trần Thị Việt Thanh 1943 – 1968 · Phú Mỹ - Châu Thành - Mỹ Tho
- Trần Trọng Hiếu 1948 – 1970 · Minh Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng
- Trần Trọng Lương 1952 – 1970 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Trần Trọng Thóm 1948 – 1970 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Tự Hải 1943 – 1972 · Châu Sơn - Quảng Oai - Hà Tây