Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước
tỉnh Bình Phước
241 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Cang 1949 – 1968 · Thái Học - Bình Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Chanh 1950 – 1972 · Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
- Trần Văn Chi 1952 – 1972 · Thanh Bình - Chợ gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Châu 1950 – 1970 · Phước Vĩnh - Phú Giáo - Bình Dương
- Trần Văn Chăm 1943 – 1967 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Trần Văn Cung 1950 – 1974 · Đình Cam - Phù Cừ - Hải Hưng
- Trần Văn Dũng 1950 – 1970 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
- Trần Văn Dũng Hy sinh 1962 · Trung An - Củ Chi - Gia Định
- Trần Văn Giàng 1944 – 1971 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Giảng 1937 – 1975 · Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Hai 1935 – 1967 · Bà Điểm - Hóc Môn - Gia Định
- Trần Văn Hài 1934 – 1967 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà
- Trần Văn Hóa 1948 – 1967 · Vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình
- Trần Văn Hưng 1926 – 1968 · Tân Đông Thược - Gò Vấp - Gia Định
- Trần Văn Hải 1949 – 1969 · Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An
- Trần Văn Hểnh 1937 – 1970 · Đò Lương - ÂnThi - Hải Hưng
- Trần Văn Hựu 1947 – 1967 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Trần Văn Khương 1931 – 1972 · TânPhú - Mỏ Cày - Bến Tre
- Trần Văn La 1950 – 1968 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Văn Loát 1948 – 1969 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Văn Minh 1955 – 1973 · An Ninh - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Nghĩa 1942 – 1968 · Phước Thành - Phú Giáo - Bình Dương
- Trần Văn Nhi 1939 – 1967 · Phước Thạnh - Chầu Thành - Bến Tre
- Trần Văn Nầng 1950 – 1975 · Xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà
- Trần Văn Phiên 1939 – 1970 · Ngọc Phúc - Giếng Riềng - Rạch Giá
- Trần Văn Pho 1947 – 1971 · Yên Trạch - Phú Lương - Bắc Thái
- Trần Văn Quỹ 1948 – 1970 · Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình
- Trần Văn Ri 1943 – 1974 · Thạch Ngài - Mỏ Cày - Bến Tre
- Trần Văn Sung 1949 – 1968 · Quang Hiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trần Văn Sơn 1950 – 1970 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình
- Trần Văn Sự 1938 – 1967 · Tân Tiến - Vĩnh Yên - Hà Bắc
- Trần Văn Thanh 1946 – 1974 · My Mốt - Công Pông Chàm - Campuchia
- Trần Văn Thái 1951 – 1969 · Khu 2 - Ninh Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Thái Hy sinh 1969 · Khu 2 - Bình Giang - Hải Phòng
- Trần Văn Thọ 1948 – 1973 · Đặng Lâm - Bắc Thái - Ninh Thuận
- Trần Văn Thỏi 1950 – 1970 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà
- Trần Văn Thục 1948 – 1969 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Văn Trường 1948 – 1968 · Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Văn Tính 1948 – 1968 · Số 16 - Hoàng Giang - Hải Hưng
- Trần Văn Túc 1939 – 1971 · Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Tư 1928 – 1967 · Bình Phục Nhất - Chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Va 1940 – 1974 · Tam Hiệp - Duyên Hà - Thái Bình
- Trần Văn Vinh Hy sinh 1973 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng
- Trần Văn Việt 1964 – 1987 · Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé
- Trần Văn Đa 1942 – 1967 · Vị Thủy - Long Mỹ - Cần Thơ
- Trần Văn Đoàn 1942 – 1969 · Đông Hưng - An Biên - Rạch Giá
- Trần Văn Được 1933 – 1974 · Cấp Tiến - Phú Bình - Bắc Thái
- Trần Văn Đậu 1929 – 1969 · Tân Tạo - Bình Tân - Gia Định
- Trần Văn Đậu 1951 – 1972 · An Tây - Bến Cát - Bình Dương
- Trần VănHoàng 1963 – 1986 · Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé
- Trần Xuân Lộc 1950 – 1974 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trần Xuân Mong 1952 – 1970 · Nam Tân - Nam trực - Nam Hà
- Trần Xuân Vạn 1937 – 1969 · Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Trần Xuân lệ 1948 – 1968 · Mỹ Tiên - Mỹ Lộc - Nam Hà
- Trần Đình Chung 1942 – 1974 · Nông Tiến - Yên Sơn - Tuyên Quang
- Trần Đình Láng 1950 – 1973 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng
- Trần Đình Phu 1943 – 1973 · Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây
- Trần Đình Tường 1943 – 1969 · Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình
- Trần Đăng Mao 1942 – 1967 · Tân Hồng - Tiên Lữ - Hải Hưng
- Trần Đưc hạnh 1951 – 1971 · Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa
- Trần Đức Chính 1947 – 1968 · Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà
- Trần Đức Hiệp 1932 – 1972 · Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Đức Hậu 1966 – 1986 · Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé
- Trịnh Bá Thành 1950 – 1970 · Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trịnh Quang Lâm 1952 – 1971 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Trịnh Thị Nhiều 1948 – 1967 · Vĩnh Công - Châu Thành - Long An
- Trịnh Văn Thông 1949 – 1968 · Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng
- Trịnh Văn Tựa 1952 – 1970 · Hoàng Khê - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Tung ... Hiên Hà Tây, Hà Tây
- Tô Mai Thường 1945 – 1975 · Quảng Hòa - Quảng Ninh - Hải Phòng
- Tô MinhThành 1945 – 1969 · An Bình - Thủ Đức - Gia Định
- Tô Văn Báu 1946 – 1970 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà
- Tô Văn Minh 1958 – 1980 · An Bình - Đồng Phú - Sông Bé
- Tô Văn Thành 1948 – 1968 · Thụy Hương - Thụy Anh - Thái Bình
- Tô Văn Xương Hy sinh 1967 · Số 1 - Phan Bội Châu - Hải Phòng
- Tô Vănlê 1947 – 1968 · Văn Long - Duyên Hà - Thái Bình
- Tăng Hoa Trực 1943 – 1969 · Q2, Sài Gòn, Sài Gòn
- Tăng Minh Châu 1938 – 1971 · Thới Thạnh - Ô Môn - Cần Thơ
- Tạ Thị Năm 1948 – 1967 · An Thịnh - Mỏ Cày - Bến Tre
- Tạ Văn Khá 1945 – 1967 · Tân Phước Tây - Tân Trụ - Long An
- Tạ Văn Tùng 1965 – 1986 · Tân Thành - Đồng Phú - Sông Bé
- Tạ Văn Ánh 1952 – 1972 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Tạ Xuân Bản 1962 – 1987 · Tân Lập - Đồng Phú - Sông Bé
- Tạ Đăng Tâm 1940 – 1960 · Hà Tây, Hà Tây
- Tống Viết Ngãi 1946 – 1970 · Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre
- Tống Văn Đồng 1943 – 1970 · Thiệu Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Uông Thị Hồng Lan 1948 – 1973 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
- Vi Văn Hồng 1947 – 1967 · Ba Thu - Đức Huệ - Long An
- Viêm Ngọc Sơn 1965 – 1983 · Phú Riềng - Đồng Phú - Sông BéB1
- Võ Hoàng Dư 1942 – 1970 · Tân Hoa - Tân Uyên - Biên Hòa
- Vũ Tiến Nghị 1935 – 1969 · Phước Hải - Đất Đỏ - Bà Rịa
- Võ Bá Thuộc 1917 – 1961 · Tam Hải - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Võ Bá Truyện 1942 – 1961 · Tam Hải - Tam Kỳ - Quảng Nam
- Võ Hoài 1941 – 1968 · Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương
- Võ Minh Quang 1933 – 1970 · Q7, Sài Gòn, Sài Gòn
- Võ Nam Sơn 1950 – 1973 · Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định
- Võ Thanh Sơn 1946 – 1969 · Phú Thanh - Hòa Đồng - Mỹ Tho
- Võ Thị Chấn 1947 – 1970 · Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định
- Võ Thị Chọn 1948 – 1970 · Vinh Đông - Cần Giuộc - Long An
- Võ Thị Hạnh 1938 – 1970 · Thái Mỹ - Củ Chi - Gia Định