Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước

tỉnh Bình Phước

241 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Thị Hạnh 1947 – 1962 · Quàng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  2. Võ V Bé Hy sinh 1968
  3. Võ Văn Bé 1931 – 1967 · Phùng Thanh - Chính Nam - Cà Mau
  4. Võ Văn Bê 1932 – 1962 · Gò Đồng - Gò Công - Mỹ Tho
  5. Võ Văn Bảo 1939 – 1964 · Tân Bình - Phú Giáo - Bình Dương
  6. Võ Văn Bắn Hy sinh 1967 · Tân Hội Đông - Củ Chi - Gia Định
  7. Võ Văn Chí 1943 – 1967 · Châu Thành - Đức Huệ - Long An
  8. Võ Văn Chót Hy sinh 1967 · Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định
  9. Võ Văn Chồi 1943 – 1967 · Tân Thành - Đức Huệ - Long An
  10. Võ Văn Cường 1944 – 1968 · Hiệp Hưng - Giồng Trôm - Bến Tre
  11. Võ Văn Dương 1934 – 1962 · Tân Thới Trung - Hóc Môn - Gia Định
  12. Võ Văn Hương 1942 – 1962 · Thái Mỹ Trung - Hóc Môn - Gia Định
  13. Võ Văn Lai Cái Tú - Tam Bình - Vĩnh Long
  14. Võ Văn Thân 1948 – 1970 · Trung Lập - Củ Chi - Gia Định
  15. Võ Văn Tiếp Hy sinh 1965 · Vĩnh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh
  16. Võ Văn Đảnh 1943 – 1967 · Đức Hòa, Long An, Long An
  17. Võ Văn Đậm 1940 – 1969 · Anh Ninh - Đức Hòa - Long An
  18. Võ VănLía 1936 – 1969 · An Trường - Càng long - Trà Vinh
  19. Văn Bá Giúp 1943 – 1965 · Tân An Hội - Củ Chi - Gia Định
  20. Vũ Bá Chước 1944 – 1966
  21. Vũ Bá Dân 1949 – 1971 · Đông Xá - Đông Quan - Thái Bình
  22. Vũ Công Hòa 1948 – 1974 · An Sơn - Đan Phượng - Hà Tây
  23. Vũ Công Hóa 1946 – 1974 · An Sơn, Hà Tây, Hà Tây
  24. Vũ Duy Lực 1947 – 1968 · Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng
  25. Vũ Hồng Sơn 1942 – 1970 · Cẩm Phú - cẩm Giàng - Hải Hưng
  26. Vũ Minh Giáng 1942 – 1969 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
  27. Vũ Minh Giáp 1942 – 1969 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
  28. Vũ Minh Triều Hy sinh 1969 · Mỹ An Phú - Bến Thủ - Long An
  29. Vũ Ngọc Doanh 1946 – 1969 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình
  30. Vũ Ngọc Lai 1947 – 1968 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình
  31. Vũ Ngọc Quang Hy sinh 1975 · Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình
  32. Vũ Ngọc Thắng 1943 – 1970 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
  33. Vũ Ngọc Điều 1948 – 1975 · Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình
  34. Vũ Phong Quang 1954 – 1974 · Trực Đạo - NamNinh - Nam Hà
  35. Vũ Quang Trung 1949 – 1972 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình
  36. Vũ Quý Minh 1948 – 1968 · Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng
  37. Vũ Thanh Khiết 1937 – 1968 · Cổ Loa - Gia Lâm - Hà Nội
  38. Vũ Tiến Nghi 1945 – 1968 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  39. Vũ Tấn Thìn 1941 – 1966
  40. Vũ Đình Châu 1944 – 1967 · Xuân Trung - XuânTrường - Nam Hà
  41. Vũ Đình Mạnh 1948 – 1969 · Đồng Thọ - Yên phong - Hà Bắc