Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

tỉnh Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. AHLS Huỳnh Thị Chấu 1939 – 1969 · Tân Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
  2. AHLS Hồ Văn Mên 1953 – 1984 · An Thạnh - Thuận An - Bình Dương
  3. AHLS Lê Hữu Hòe 1950 – 1978 · Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  4. AHLS Lê Thị Trung 1936 – 1974 · Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương
  5. AHLS Lê Văn Tớn (5 Phong) 1934 – 1971 · Tân Bình - Dĩ An - Bình Dương
  6. AHLS Nguyễn Quốc Thất 1950 – 1983 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  7. AHLS Nguyễn Văn Chê 1940 – 1970 · Phú An - Bến Cát - Bình Dương
  8. AHLS Nguyễn Văn Lên 1940 – 1970 · Bình Mỹ - Tân Uyên - Bình Dương
  9. AHLS Trừ Văn Thố 1936 – 1963 · Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang
  10. AHLS Từ Văn Phước 1936 – 1973 · Bình Chuẩn - Thuận An - Bình Dương
  11. AHLS Điểu Ong 1939 – 1968 · Đoàn Kết - Phước Long - Bình Phước
  12. AHLS Đoàn Thị Liên 1947 – 1965 · Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương
  13. Anh Quý Hy sinh 1946
  14. Ba Gươm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Ba Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Ba Tân Hy sinh 1946
  17. Bảy Dăm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bảy Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Bạch Xuân Ngọc 1953 – 1980 · Xuân Thông - Gia Lương - Hà Bắc
  20. Biện Đức Anh Hy sinh 1980 · Xuân Lam - nam Đàn - Nghệ An
  21. Bùi Công Nhuân Hải Hưng, Hải Hưng
  22. Bùi Công Xuất 1960 – 1982 · Xuyên Đông - Nam Ninh - Hải Hưng
  23. Bùi Gia Bác 1960 – 1979 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  24. Bùi Hữu Biên 1954 – 1982 · Thanh Long - Thanh Hà - Thanh Hóa
  25. Bùi Hữu Đức 1960 – 1979 · Dông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  26. Bùi Khánh Cường 1929 – 1969 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  27. Bùi Lãi Đức 1950 – 1973 · Văn Nam - Phú Thọ - Hà Bắc
  28. Bùi Luyện 1956 – 1981 · Tĩnh Thiện - Sơn Tịnh - Nghệ Tĩnh
  29. Bùi Mạnh Hoàng Hy sinh 1981 · Tam Lũy, Quảng Nam, Quảng Nam
  30. Bùi Minh Phương 1960 – 1982 · Cẩm Biên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  31. Bùi Minh Quyên Hy sinh 1970 · Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam
  32. Bùi Minh Đường 1946 – 1971 · Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú
  33. Bùi Minh Đức 1959 – 1980 · Gia Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  34. Bùi Ngọc Dũng Hy sinh 1980 · Nghi Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  35. Bùi Ngọc Loan 1951 – 1974 · Hoa Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình
  36. Bùi Quang Xuân 1964 – 1982 · KhánhLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  37. Bùi Quốc Ảnh 1957 – 1979 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  38. Bùi Sĩ Minh 1953 – 1974 · An Thắng - An Thuỵ - Hải Phòng
  39. Bùi Sỹ Tấm Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An
  40. Bùi Thanh Mai Hy sinh 1980 · Phú Lai - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  41. Bùi Thanh Nghị Hy sinh 1982 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa
  42. Bùi Thành Long 1960 – 1980 · Gia Nhân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  43. Bùi Thế Tỷ 1957 – 1980 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  44. Bùi Tiến Thành 1960 – 1980 · Phú Cường - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  45. Bùi Trung Vững 1955 – 1979 · Xuân Chúc - Kim Thi - Hải Hưng
  46. Bùi Văn Bèn 1952 – 1980 · Kim Bôi - Kim Động - Hải Hưng
  47. Bùi Văn Bình 1954 – 1982 · Thuỷ Lợi - Phù Tiên - Hải Hưng
  48. Bùi Văn Bông 1951 – 1970 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
  49. Bùi Văn Băng 1950 – 1971 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình
  50. Bùi Văn Cao 1960 – 1980 · Minh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng
  51. Bùi Văn Chiếm 1954 – 1974 · Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình
  52. Bùi Văn Chính Thái Bình, Thái Bình
  53. Bùi Văn Cẩy 1946 – 1970 · Xuất Hoà - Lạng Sơn - Hòa Bình
  54. Bùi Văn Cư 1950 – 1974 · Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình
  55. Bùi Văn Diệu Hy sinh 1980 · Tam Hoa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  56. Bùi Văn Giáo 1939 – 1979 · Chu Sỹ - Phù Tiên - Hải Hưng
  57. Bùi Văn Hoà 1960 – 1981 · Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  58. Bùi Văn Hoạch Hy sinh 1979 · Trường Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  59. Bùi Văn Kính 1950 – 1974 · Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  60. Bùi Văn Liên 1960 – 1982 · Nam Thượn - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  61. Bùi Văn Liền 1956 – 1975 · Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa
  62. Bùi Văn Lòi 1960 – 1982 · Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  63. Bùi Văn Luyện Hy sinh 1979 · Ninh Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  64. Bùi Văn Luyện 1949 – 1975 · Nghĩa Hà - Việt Yên - Hà Bắc
  65. Bùi Văn Luân 1952 – 1974 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
  66. Bùi Văn Mẽo 1959 – 1980 · Bàu Hiệu - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  67. Bùi Văn Mẹo 1951 – 1970 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
  68. Bùi Văn Miễn Hy sinh 1980
  69. Bùi Văn Mười 1963 – 1982 · An Hoà - An Hải - Hải Phòng
  70. Bùi Văn Nảy 1945 – 1973 · Hòa Bình, Hòa Bình
  71. Bùi Văn Ngân 1957 – 1980 · Quế Hợp - Kim Động - Hải Hưng
  72. Bùi Văn Ngư 1960 – 1979 · Quỳnh Sơn - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  73. Bùi Văn Nhiên 1960 – 1982 · An Nhĩa - Lục Sơn - Hà Sơn Bình
  74. Bùi Văn Nhâm 1952 – 1974 · Trực Thanh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  75. Bùi Văn Nhâm. 1945 – 1970 · Tân Tiế - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
  76. Bùi Văn Nhượng (Đình Phương) 1950 – 1974 · Thống Nhất - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  77. Bùi Văn Nình 1959 – 1981 · Gai Mỗ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  78. Bùi Văn Nính 1952 – 1975 · Lại Sơn - Phổ Quang - Ninh Bình
  79. Bùi Văn Nức 1959 – 1979 · Tuấn Lộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  80. Bùi Văn Phiến Sinh 1959 · Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  81. Bùi Văn Phơn 1943 – 1971 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  82. Bùi Văn Quảng 1957 – 1980 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng
  83. Bùi Văn Quý Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  84. Bùi Văn Râm Hy sinh 1964 · Thái Bình, Thái Bình
  85. Bùi Văn Sim 1959 – 1979 · Tân Lệ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  86. Bùi Văn Sùng 1961 – 1982 · Kim Bình - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  87. Bùi Văn Sầm 1960 – 1981 · Lỗ Sơn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  88. Bùi Văn Sươm 1960 – 1979 · Đông Lai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  89. Bùi Văn Tạo 1959 – 1980 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  90. Bùi Văn Thanh 1960 – 1979 · Ngọc Mỹ - TânLạc - Hà Sơn Bình
  91. Bùi Văn Thanh 1960 – 1983 · Đông Mai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  92. Bùi Văn Thảo 1960 – 1980 · Gia Mộ - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  93. Bùi Văn Thìn Sinh 1952 · Quỳnh Lãng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  94. Bùi Văn Thịnh 1952 – 1976 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  95. Bùi Văn Tiến 1941 – 1970 · YênLập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  96. Bùi Văn Tiến 1941 – 1970 · Ninh Thành - Ninh Giang - Hải Hưng
  97. Bùi Văn Tình 1958 – 1981 · Ngọc Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  98. Bùi Văn Tuấn 1945 – 1972 · Hà Bắc, Hà Bắc
  99. Bùi Văn Tuấn 1948 – 1972 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc
  100. Bùi Văn Tâm 1947 – 1974 · Hiệp Hoà - An Ninh - Quảng Ninh