Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang

An Giang

329 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Nhật Thành 1952 – 1979
  2. Phạm Quốc Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Phạm Quốc Minh 1957 – 1978
  4. Phạm Sĩ Tư Hy sinh 1978
  5. Phạm Thành Hải 1963 – 1985
  6. Phạm Trường Quân Hy sinh 1978
  7. Phạm Văn Chương Hy sinh 1981
  8. Phạm Văn Hán 1958 – 1978
  9. Phạm Văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Văn Liễu Hy sinh 1979
  11. Phạm Văn Nghiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Phạm Văn Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Phạm Văn Năm Hy sinh 1978
  14. Phạm Văn Phổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phạm Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Đình Tôn Hy sinh 1978
  18. Quách Văn Tài 1958 – 1978
  19. Sáu Hùng Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Thái Hoàng Nam Hy sinh 1979
  21. Thái Trường Thọ 1958 – 1982
  22. Tiêu Văn Bờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Trương Công Nhị 1954 – 1979
  24. Trương Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trương Văn Hải 1959 – 1978
  26. Trương Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Trần Bá Tửu Hy sinh 1978
  28. Trần Bá Đức 1956 – 1978
  29. Trần Minh Mộc 1959 – 1978
  30. Trần Minh Ước Hy sinh 1979
  31. Trần Ngọc Hiền Hy sinh 1980
  32. Trần Năng Đô 1959 – 1984
  33. Trần Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Báo Hy sinh 1978
  36. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Văn Bưởi 1928 – 1972
  38. Trần Văn Chính Hy sinh 1978
  39. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Văn Hòa Hy sinh 1978
  44. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trần Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Văn Hải 1960 – 1978
  47. Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Khê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Khù 1949 – 1979
  50. Trần Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Văn Lập Hy sinh 1971
  52. Trần Văn Ngũ 1957 – 1978
  53. Trần Văn Ngọc 1959 – 1984
  54. Trần Văn No 1950 – 1966
  55. Trần Văn Tao Hy sinh 1987
  56. Trần Văn Thành Hy sinh 1979
  57. Trần Văn Trát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Tương Hy sinh 1969
  60. Trần Văn Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Đời Hy sinh 1984
  62. Trần Xuân Nhung Hy sinh 1978
  63. Trần Xuân Tâm 1957 – 1978
  64. Trịnh Trọng Hòa 1959 – 1978
  65. Trịnh Văn Bảy Hy sinh 1978
  66. Trịnh Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trịnh văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Tô Quốc Hông 1950 – 1978
  69. Tô Văn Biết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Tư Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Tạ Hữu An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Tạ Quang Bắc Hy sinh 1986
  73. Tạ Văn Ba Hy sinh 1978
  74. Tạ Xuân Truyền Hy sinh 1978
  75. Tống Văn Nghị 1963 – 1985
  76. Từ Văn Ôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Vi Như Quỳnh 1956 – 1978
  78. Vi Đình Mạnh 1955 – 1985
  79. Vy Văn Hoàng 1958 – 1978
  80. Võ Hữu Ưng 1960 – 1981
  81. Võ Khương Ninh 1926 – 1945
  82. Võ Thị Kiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Võ Việt Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Võ Văn Cước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Văn Hòai 1935 – 1966
  86. Võ Văn Khỏe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Lang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Vấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Văn Thành Chí Hy sinh 1986
  90. Văn Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Vũ Văn Phố Hy sinh 1978
  92. Đinh Quang Bình Hy sinh 1978
  93. Đinh Văn Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đinh Xuân Trường 1956 – 1978
  95. Đoàn Bảo Đức Hy sinh 1970
  96. Đoàn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đào Khóa Đạt 1959 – 1978
  98. Đào Văn Loan 1953 – 1978
  99. Đào Văn Minh Hy sinh 1978
  100. Đào Văn Sữa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh