Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang

An Giang

329 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Công Quảng 1958 – 1978
  2. Nguyễn Duy Nức 1956 – 1978
  3. Nguyễn Duy Toàn 1959 – 1978
  4. Nguyễn Duyên Nghĩa Hy sinh 1979
  5. Nguyễn Hồng Lĩnh Hy sinh 1983
  6. Nguyễn Hồng Thanh 1954 – 1992
  7. Nguyễn Hữu Đống 1959 – 1978
  8. Nguyễn Hữu Độ 1959 – 1978
  9. Nguyễn Hữu Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Mạnh Hùng 1954 – 1978
  11. Nguyễn Phúc Hùng 1946 – 1972
  12. Nguyễn Quang Viễn Hy sinh 1978
  13. Nguyễn Thiện Thiệu Hy sinh 1978
  14. Nguyễn Thành Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Thành Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Thành Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Nguyễn Thị Hài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Thị Hạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thị Kim Cúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Tiến Dũng 1959 – 1978
  21. Nguyễn Tiến Dũng 1958 – 1978
  22. Nguyễn Tiến Long Hy sinh 1979
  23. Nguyễn Trung Du Hy sinh 1979
  24. Nguyễn Trường Đức Hy sinh 1987
  25. Nguyễn Trọng Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Nguyễn Văn Bút Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Văn Bực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Văn Cai Hy sinh 1965
  31. Nguyễn Văn Chương 1959 – 1978
  32. Nguyễn Văn Chờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Diên 1958 – 1978
  35. Nguyễn Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1978
  37. Nguyễn Văn Dẩu Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Dể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Giao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1978
  41. Nguyễn Văn Hiệp 1959 – 1978
  42. Nguyễn Văn Hiệp 1958 – 1978
  43. Nguyễn Văn Há Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Hát Hy sinh 1978
  45. Nguyễn Văn Hình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Hòn Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Lĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Lạng 1955 – 1979
  51. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Lễ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Lịnh 1959 – 1978
  55. Nguyễn Văn Mỹ 1955 – 1978
  56. Nguyễn Văn Ngang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Ngỏ 1954 – 1978
  58. Nguyễn Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Phục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Quận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Sĩ Hy sinh 1978
  63. Nguyễn Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Thiêm 1959 – 1978
  65. Nguyễn Văn Thành 1957 – 1979
  66. Nguyễn Văn Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Thư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Thắng 1965 – 1986
  69. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1971
  70. Nguyễn Văn Thắng 1954 – 1977
  71. Nguyễn Văn Thắng 1958 – 1978
  72. Nguyễn Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Tuốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Tươi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1971
  79. Nguyễn Văn Xị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1978
  81. Nguyễn Văn Đứa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn VănThanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Xuân Khâm 1958 – 1978
  84. Nguyễn Đình Tiến 1956 – 1978
  85. Nguyễn Đức Duân 1958 – 1978
  86. Ngô Văn Hứa 1965 – 1983
  87. Ngô Văn Kiệp 1959 – 1978
  88. Ngô Văn Nói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Ngô Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phan Gia Bảo 1959 – 1978
  91. Phan Hữu Am 1957 – 1978
  92. Phan Kế Nghiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phan Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phan Văn Săng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phi Hùng Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Bá Quý 1958 – 1978
  97. Phạm Hữu Thắng 1952 – 1979
  98. Phạm Khắc Minh 1958 – 1978
  99. Phạm Lê Hiếu 1958 – 1978
  100. Phạm Ngọc Thanh Hy sinh 1978