Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang

An Giang

329 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. ( Bà) Hiền Hy sinh 1969
  2. (Ông ) Hiền Hy sinh 1966
  3. Ba Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Mạnh Hà Hy sinh 1978
  5. Bùi Quang Vinh 1956 – 1977
  6. Bùi Thị Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Thị Hải 1958 – 1978
  8. Bùi Văn Danh Hy sinh 1946
  9. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1979
  10. Bùi Văn Khạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Bùi Văn Nghị Hy sinh 1979
  12. Bùi Văn Phong 1959 – 1978
  13. Cao Văn Hùng Hy sinh 1979
  14. Cao Văn út Hy sinh 1978
  15. Cao Văn ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Châu Thanh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Châu Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chín Sát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Côn Hồng Hải Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Dương Khắc Huệ Hy sinh 1978
  21. Dương Văn Long 1959 – 1978
  22. Hai Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Hoàng Mạnh Dương 1958 – 1978
  24. Hoàng Quốc Việt 1957 – 1978
  25. Hoàng Tuy Tuyền Hy sinh 1981
  26. Hoàng Văn Huynh 1961 – 1986
  27. Hoàng Văn Ngạn 1957 – 1978
  28. Hoàng Văn Sánh Hy sinh 1978
  29. Hoàng Văn Thân 1960 – 1978
  30. Huỳnh Kha Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Huỳnh Tấn Lợi Hy sinh 1988
  32. Huỳnh Văn Liêm 1962 – 1978
  33. Huỳnh Văn Quân Hy sinh 1987
  34. Huỳnh Văn óc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Huỳnh Văn Đằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hà Minh Phúc 1959 – 1985
  37. Hà Văn Ao Hy sinh 1978
  38. Hà Văn Hiềm 1939 – 1968
  39. Hà Văn Phú 1958 – 1978
  40. Hà Văn Vịnh 1958 – 1978
  41. Hồ Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Hồ Văn Cốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Hồ Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Hồ Văn My Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hồ Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hồ Văn Trình 1956 – 1978
  47. Hứa Minh Tâm 1957 – 1978
  48. Kiều Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. La Văn Xe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lâm Văn Lắm 1954 – 1985
  51. Lâm Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lâm Văn Tốt Hy sinh 1978
  53. Lê Bất Tâm 1959 – 1978
  54. Lê Duy Hà 1955 – 1979
  55. Lê Huy Han 1959 – 1979
  56. Lê Khắc Cao 1963 – 1986
  57. Lê Mang Triệu Hy sinh 1978
  58. Lê Nam Thắng 1959 – 1978
  59. Lê Ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Quang Nhiêm Hy sinh 1978
  61. Lê Trung Tiến 1952 – 1977
  62. Lê Trọng Giới Hy sinh 1985
  63. Lê Văn Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Văn Há Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Văn Hồng Hy sinh 1987
  66. Lê Văn Hởn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Lê Văn Kiện 1958 – 1978
  68. Lê Văn Lượng Hy sinh 1977
  69. Lê Văn Muồi 1958 – 1978
  70. Lê Văn Ngày Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Văn Thắng 1959 – 1978
  76. Lê Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Văn Xên Hy sinh 1985
  78. Lê Văn Xùm 1959 – 1978
  79. Lê Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Độ 1959 – 1979
  82. Lê Xuân Hằng Hy sinh 1978
  83. Lê Xuân Khơi 1955 – 1978
  84. Lê Đình Liên 1961 – 1985
  85. LêVăn Hứa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lý Văn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lý Văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lưu Thị Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lưu Đức Hòa Hy sinh 1979
  90. Lương Thanh Tâm 1952 – 1978
  91. Lương Văn Chính 1960 – 1978
  92. Lương Văn Mơn 1960 – 1978
  93. Lại Văn Lý Hy sinh 1978
  94. Lữ Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mai Văn Chín 1958 – 1978
  96. Mai Văn Điền Hy sinh 1969
  97. Mai Văn Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Mười Hân Hân Hy sinh 1968
  99. Nguyễn Bé Ba Hy sinh 1978
  100. Nguyễn Chức Gương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh