Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa
tỉnh Nghệ An
258 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1965
- Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1965
- Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tai Hy sinh 1966 · Vĩnh Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội
- Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1972 · an thơ hải lăng, Quảng Trị, Quảng Trị
- Nguyễn Văn Trì 1940 – 1967 · Triều An - Triều Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Yên 1946 – 1968 · hưng khánh - hưng nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Én 1946 – 1966 · nghĩa long - nghĩa đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đa 1939 – 1955 · Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1972 · Thành Công - Nông cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Dương 1960 – 1979 · đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Lộc 1960 – 1980 · tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nhiệm 1951 – 1972 · hưng châu - hưng nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thiếp Hy sinh 1967 · Thuý Hà - Thái Thuỷ - Thái Bình
- Nguyễn Đình Trâm 1909 – 1995 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đồng Tiếp 1935 – 1952 · Hiệp Hoà - Thuỷ Anh - Thái Bình
- Phan Văn Chắt 1956 – 1984 · nam phúc - nam đàn - Nghệ An
- Phan Văn Chắt 1956 – 1984 · nam phúc - nam đàn - Nghệ An
- Phan Văn Cớn 1933 – 1968 · hưng long - hưng nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Cớn 1933 – 1968 · hưng long - hưng nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Hiền 1947 – 1971 · diễn hồng - diễn châu - Nghệ An
- Phan Văn Hiền 1947 – 1971 · diễn hồng - diễn châu - Nghệ An
- Phan Văn Hùng 1950 – 1969 · quỳnh hải - quỳnh lưu - Nghệ An
- Phan Văn Hùng 1950 – 1969 · quỳnh hải - quỳnh lưu - Nghệ An
- Phan Văn Hùng 1950 – 1969 · quỳnh hải - quỳnh lưu - Nghệ An
- Phan Văn Hồng 1962 – 1985 · Triệu Phong, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Phan Văn Hồng 1962 – 1985 · Triệu Phong, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Phan Văn Sinh Hy sinh 1986 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phan Văn Sinh Hy sinh 1986 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phan Văn Trọng 1953 – 1972 · nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An
- Phan Văn Trọng 1953 – 1972 · nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An
- Phan Văn Đồng Hy sinh 1979
- Phan Văn Đồng Hy sinh 1979
- Phan Xuân Hoà 1955 – 1978 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
- Phan Xuân Hoà 1955 – 1978 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
- Phan Xuân Lưu Hy sinh 1973 · Cẩm Xuân - Cẩm Hưng - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Lưu Hy sinh 1973 · Cẩm Xuân - Cẩm Hưng - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Thảo Hy sinh 1966 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Xuân Thảo Hy sinh 1966 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Đức Nhiên Hy sinh 1972 · thạch thanh - thạch hà - Hà Tĩnh
- Phan Đức Nhiên Hy sinh 1972 · thạch thanh - thạch hà - Hà Tĩnh
- Phùng Xuân Hữu 1936 – 1969 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phùng Xuân Hữu 1936 – 1969 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Hồng Lĩnh 1953 – 1972 · nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An
- Phạm Ngọc Toán 1941 – 1972 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Ngọc Tuấn Hy sinh 1968
- Phạm Thanh Nghị 1945 – 1972 · Cẩm vân - cẩm xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Thanh Tịnh 1950 – 1990 · Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Phạm Văn Hạ Hy sinh 1951 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Hối Hy sinh 1972 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
- Phạm Đình Tuyên 1959 – 1978 · diễn tháp - diễn châu - Nghệ An
- R Com Glhc Sinh 1931 · Ple konghut, Gia Lai, Gia Lai
- R Com Glhc Sinh 1931 · Ple konghut, Gia Lai, Gia Lai
- Ranlan Rô 1932 – 1967 · Ba na cheo reo, Đắk Lắk, Đắk Lắk
- Ranlan Rô 1932 – 1967 · Ba na cheo reo, Đắk Lắk, Đắk Lắk
- Thái Bá Hưng Hy sinh 1984 · Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Thái Bá Hưng Hy sinh 1984 · Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trương Văn Thích Hy sinh 1952 · Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trương Văn Thích Hy sinh 1952 · Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trương Đình Hoàng 1950 – 1972 · Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trương Đình Hoàng 1950 – 1972 · Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trương Đình Lượng Hy sinh 1972 · Đại Lộc, Đại Lộc
- Trương Đình Lượng Hy sinh 1972 · Đại Lộc, Đại Lộc
- Trương Đình Lượng Hy sinh 1972 · Đại Lộc, Đại Lộc
- Trương Đình Lượng Hy sinh 1972 · Đại Lộc, Đại Lộc
- Trương Đình Tùng Hy sinh 1987 · Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trương Đình Tùng Hy sinh 1987 · Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trần Anh Tuấn 1954 – 1984 · hưng lam - hưng nguyên - Nghệ An
- Trần Anh Tuấn 1954 – 1984 · hưng lam - hưng nguyên - Nghệ An
- Trần Cần 1934 – 1966 · khu tây - tx hội an - Quảng Nam
- Trần Cần 1934 – 1966 · khu tây - tx hội an - Quảng Nam
- Trần Khắc Sửu Hy sinh 1967 · Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trần Khắc Sửu Hy sinh 1967 · Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trần Kim Long Hy sinh 1966 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Kim Long Hy sinh 1966 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Minh Trí 1940 – 1967 · Triệu An - Triệu Hải - Quảng Trị
- Trần Minh Trí 1940 – 1967 · Triệu An - Triệu Hải - Quảng Trị
- Trần Ngọc Hoàng 1930 – 1947 · Cát Minh - Phù cát - Bình Định
- Trần Ngọc Hoàng 1930 – 1947 · Cát Minh - Phù cát - Bình Định
- Trần Ngọc Kỳ 1949 – 1970 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
- Trần Ngọc Kỳ 1949 – 1970 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
- Trần Quang Hoà Hy sinh 1974 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Quang Hoà Hy sinh 1974 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Sỹ Hộ 1957 – 1979 · nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An
- Trần Sỹ Hộ 1957 – 1979 · nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An
- Trần Thị Thanh Hy sinh 1972
- Trần Thị Thanh Hy sinh 1972
- Trần Trọng Ba 1953 – 1972 · châu hạnh - quỳ châu - Nghệ An
- Trần Trọng Ba 1953 – 1972 · châu hạnh - quỳ châu - Nghệ An
- Trần Trọng Đài 1944 – 1970 · Hương sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Trọng Đài 1944 – 1970 · Hương sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Văn An 1956 – 1975 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Văn An 1956 – 1975 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Giai 1948 – 1973 · diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Giai 1948 – 1973 · diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Hợi 1947 – 1968 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
- Trần Văn Hợi 1947 – 1968 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An