Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Thị Xã Thái Hòa, Nghệ An
Nghệ An
207 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tai Hy sinh 1966 · Vĩnh Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội
- Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1972 · an thơ hải lăng, Quảng Trị, Quảng Trị
- Nguyễn Văn Trì 1940 – 1967 · Triều An - Triều Phong - Quảng Trị
- Nguyễn Văn Yên 1946 – 1968 · hưng khánh - hưng nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Văn Én 1946 – 1966 · nghĩa long - nghĩa đàn - Nghệ An
- Nguyễn Văn Đa 1939 – 1955 · Hiệp Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Nguyễn Văn Đang Hy sinh 1972 · Thành Công - Nông cống - Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Dương 1960 – 1979 · đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đình Lộc 1960 – 1980 · tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đình Nhiệm 1951 – 1972 · hưng châu - hưng nguyên - Nghệ An
- Nguyễn Đình Thiếp Hy sinh 1967 · Thuý Hà - Thái Thuỷ - Thái Bình
- Nguyễn Đình Trâm 1909 – 1995 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
- Nguyễn Đồng Tiếp 1935 – 1952 · Hiệp Hoà - Thuỷ Anh - Thái Bình
- Phan Văn Chắt 1956 – 1984 · nam phúc - nam đàn - Nghệ An
- Phan Văn Cớn 1933 – 1968 · hưng long - hưng nguyên - Nghệ An
- Phan Văn Hiền 1947 – 1971 · diễn hồng - diễn châu - Nghệ An
- Phan Văn Hùng 1950 – 1969 · quỳnh hải - quỳnh lưu - Nghệ An
- Phan Văn Hồng 1962 – 1985 · Triệu Phong, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Phan Văn Sinh Hy sinh 1986 · Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phan Văn Trọng 1953 – 1972 · nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An
- Phan Văn Đồng Hy sinh 1979
- Phan Văn Đồng Hy sinh 1979
- Phan Xuân Hoà 1955 – 1978 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
- Phan Xuân Lưu Hy sinh 1973 · Cẩm Xuân - Cẩm Hưng - Hà Tĩnh
- Phan Xuân Thảo Hy sinh 1966 · Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Đức Nhiên Hy sinh 1972 · thạch thanh - thạch hà - Hà Tĩnh
- Phùng Xuân Hữu 1936 – 1969 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Hồng Lĩnh 1953 – 1972 · nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An
- Phạm Ngọc Toán 1941 – 1972 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
- Phạm Ngọc Tuấn Hy sinh 1968
- Phạm Thanh Nghị 1945 – 1972 · Cẩm vân - cẩm xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Thanh Tịnh 1950 – 1990 · Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Phạm Văn Hạ Hy sinh 1951 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Hối Hy sinh 1972 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
- Phạm Đình Tuyên 1959 – 1978 · diễn tháp - diễn châu - Nghệ An
- R Com Glhc Sinh 1931 · Ple konghut, Gia Lai, Gia Lai
- R Com Glhc Sinh 1931 · Ple konghut, Gia Lai, Gia Lai
- Ranlan Rô 1932 – 1967 · Ba na cheo reo, Đắk Lắk, Đắk Lắk
- Thái Bá Hưng Hy sinh 1984 · Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trương Văn Thích Hy sinh 1952 · Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trương Đình Hoàng 1950 – 1972 · Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trương Đình Lượng Hy sinh 1972 · Đại Lộc, Đại Lộc
- Trương Đình Lượng Hy sinh 1972 · Đại Lộc, Đại Lộc
- Trương Đình Tùng Hy sinh 1987 · Nghĩa Mỹ - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trần Anh Tuấn 1954 – 1984 · hưng lam - hưng nguyên - Nghệ An
- Trần Cần 1934 – 1966 · khu tây - tx hội an - Quảng Nam
- Trần Khắc Sửu Hy sinh 1967 · Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An
- Trần Kim Long Hy sinh 1966 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Minh Trí 1940 – 1967 · Triệu An - Triệu Hải - Quảng Trị
- Trần Ngọc Hoàng 1930 – 1947 · Cát Minh - Phù cát - Bình Định
- Trần Ngọc Kỳ 1949 – 1970 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
- Trần Quang Hoà Hy sinh 1974 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Sỹ Hộ 1957 – 1979 · nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An
- Trần Thị Thanh Hy sinh 1972
- Trần Thị Thanh Hy sinh 1972
- Trần Trọng Ba 1953 – 1972 · châu hạnh - quỳ châu - Nghệ An
- Trần Trọng Đài 1944 – 1970 · Hương sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Văn An 1956 – 1975 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Giai 1948 – 1973 · diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Văn Hợi 1947 – 1968 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
- Trần Văn Sơn 1954 – 1970 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Sơn 1950 – 1960 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Văn Trinh 1954 – 1969 · duy nghĩa - duy xuyên - Quảng Nam
- Trần Đức Tính 1959 – 1976 · đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
- Trịnh Văn Thành 1966 – 1987 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
- Tống Nguyên Hiếu 1946 – 1966 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
- Từ Đức Hưng 1952 – 1972 · nam thịnh - nam đàn - Nghệ An
- Vy Văn Thích 1936 – 1967 · nghĩa thịnh - nghĩa đàn - Nghệ An
- Võ Công Cang Hy sinh 1956 · Phú Vang - Thừa Thiên - Quảng Trị
- Võ Hồng Năng 1954 – 1978 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
- Võ Văn Điệp 1960 – 1979 · nghĩa khánh - nghĩa đàn - Nghệ An
- Vũ Minh Hoá 1956 – 1978 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
- Vũ Thị Dần 1950 – 1959 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Viết Tài 1945 – 1968 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
- Vũ Văn Minh 1960 – 1978 · tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
- Vũ Xuân Hùng 1956 – 1975 · tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
- Vũ Xuân Hùng Sinh 1956 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
- Xiêng Châu 1941 – 1961 · Papopapùm, Papopapùm
- Âu Viết Hùng 1955 – 1975 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Đinh Bra 1935 – 1960 · Krin Rdakto Kontum, Đắk Lắk, Đắk Lắk
- Đinh Bảy 1937 – 1959 · Tak ray trà my, Tak ray trà my
- Đinh Công Phi 1933 – 1960 · Thanh Long - Minh Long - Quảng Ngãi
- Đinh Dáy 1952 – 1958
- Đinh Ghre 1935 – 1960 · Sơn Thuỷ - Sơn Hà - Quảng Ngãi
- Đinh Lê 1930 – 1961 · Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Đinh Na (hà) Hy sinh 1960
- Đinh Rêu 1927 – 1954 · Đắc tô day - đắc tô - kontum - Đắk Lắk
- Đinh Tráo 1935 – 1965 · Sơn thành - Sơn Hà - Quảng Ngãi
- Đinh Trọng Luật Hy sinh 1972 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Đinh Viết Vinh 1953 – 1978 · diễn thái - diễn châu - Nghệ An
- Đinh Văn Chất 1957 – 1997 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
- Đinh Wol 1933 – 1960 · Nam Ple - Công Gia Lai - Gia Lai
- Đinh Út 1929 – 1954 · Sơn Long - Ninh Long - Quảng Ngãi
- Đinh Địa Hy sinh 1961
- Đinh Ước 1930 – 1954 · Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
- Đào Quang Phương 1959 – 1979 · tây hiếu1 - nghĩa đàn - Nghệ An
- Đào Văn Thý Hy sinh 1978 · Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An