Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa

tỉnh Nghệ An

258 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hợi 1947 – 1968 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
  2. Trần Văn Sơn 1954 – 1970 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  3. Trần Văn Sơn 1950 – 1960 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  4. Trần Văn Sơn 1950 – 1960 · Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An
  5. Trần Văn Sơn 1954 – 1970 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  6. Trần Văn Trinh 1954 – 1969 · duy nghĩa - duy xuyên - Quảng Nam
  7. Trần Văn Trinh 1954 – 1969 · duy nghĩa - duy xuyên - Quảng Nam
  8. Trần Đức Tính 1959 – 1976 · đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
  9. Trần Đức Tính 1959 – 1976 · đông hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
  10. Trịnh Văn Thành 1966 – 1987 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  11. Trịnh Văn Thành 1966 – 1987 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  12. Tống Nguyên Hiếu 1946 – 1966 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  13. Tống Nguyên Hiếu 1946 – 1966 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  14. Từ Đức Hưng 1952 – 1972 · nam thịnh - nam đàn - Nghệ An
  15. Từ Đức Hưng 1952 – 1972 · nam thịnh - nam đàn - Nghệ An
  16. Vy Văn Thích 1936 – 1967 · nghĩa thịnh - nghĩa đàn - Nghệ An
  17. Võ Công Cang Hy sinh 1956 · Phú Vang - Thừa Thiên - Quảng Trị
  18. Võ Công Cang Hy sinh 1956 · Phú Vang - Thừa Thiên - Quảng Trị
  19. Võ Hồng Năng 1954 – 1978 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
  20. Võ Hồng Năng 1954 – 1978 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
  21. Võ Văn Điệp 1960 – 1979 · nghĩa khánh - nghĩa đàn - Nghệ An
  22. Võ Văn Điệp 1960 – 1979 · nghĩa khánh - nghĩa đàn - Nghệ An
  23. Vũ Minh Hoá 1956 – 1978 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  24. Vũ Minh Hoá 1956 – 1978 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  25. Vũ Thị Dần 1950 – 1959 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  26. Vũ Thị Dần 1950 – 1959 · Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  27. Vũ Viết Tài 1945 – 1968 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An
  28. Vũ Văn Minh 1960 – 1978 · tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
  29. Vũ Văn Minh 1960 – 1978 · tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
  30. Vũ Xuân Hùng 1956 – 1975 · tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An
  31. Vũ Xuân Hùng Sinh 1956 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  32. Xiêng Châu 1941 – 1961 · Papopapùm, Papopapùm
  33. Âu Viết Hùng 1955 – 1975 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  34. Đinh Bra 1935 – 1960 · Krin Rdakto Kontum, Đắk Lắk, Đắk Lắk
  35. Đinh Bảy 1937 – 1959 · Tak ray trà my, Tak ray trà my
  36. Đinh Công Phi 1933 – 1960 · Thanh Long - Minh Long - Quảng Ngãi
  37. Đinh Dáy 1952 – 1958
  38. Đinh Ghre 1935 – 1960 · Sơn Thuỷ - Sơn Hà - Quảng Ngãi
  39. Đinh Lê 1930 – 1961 · Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  40. Đinh Na (hà) Hy sinh 1960
  41. Đinh Rêu 1927 – 1954 · Đắc tô day - đắc tô - kontum - Đắk Lắk
  42. Đinh Tráo 1935 – 1965 · Sơn thành - Sơn Hà - Quảng Ngãi
  43. Đinh Trọng Luật Hy sinh 1972 · Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  44. Đinh Viết Vinh 1953 – 1978 · diễn thái - diễn châu - Nghệ An
  45. Đinh Văn Chất 1957 – 1997 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  46. Đinh Wol 1933 – 1960 · Nam Ple - Công Gia Lai - Gia Lai
  47. Đinh Út 1929 – 1954 · Sơn Long - Ninh Long - Quảng Ngãi
  48. Đinh Địa Hy sinh 1961
  49. Đinh Ước 1930 – 1954 · Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  50. Đào Quang Phương 1959 – 1979 · tây hiếu1 - nghĩa đàn - Nghệ An
  51. Đào Văn Thý Hy sinh 1978 · Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An
  52. Đình Khê 1936 – 1960 · ĐKĐNA Sơn Hà, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  53. Đình Nhiều 1931 – 1960 · Sơn Đông - Sơn Hà - Quảng Ngãi
  54. Đặng Công Chất Hy sinh 1965 · Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An
  55. Đặng Công Lợi 1955 – 1979 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  56. Đặng Quốc Lương Hy sinh 1968 · Sơn Tây, Sơn Tây
  57. Đặng Thanh Hà 1948 – 1972 · nam kim - nam đàn - Nghệ An
  58. Đặng Trọng Bình 1952 – 1978 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An