Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa

tỉnh Nghệ An

258 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Duy Chiều 1945 – 1973 · Mỹ Hưng, Nam Định, Nam Định
  2. Bùi Đức Hoàn 1946 – 1972 · An Hoà - An Hải - Hải Phòng
  3. Cao Văn Chu Hy sinh 1952
  4. Cao Văn Huy 1958 – 1979 · nghĩa đức - nghĩa đàn - Nghệ An
  5. Cao Văn Lân 1943 – 1965 · Diễn phú - Diễn Châu - Nghệ An
  6. Chu Văn Trung Hy sinh 1966 · Diễn Đoài - Diễn Châu - Nghệ An
  7. Dđào Xuân Tam 1939 – 1969 · Đinh Lưu - Yên Định - Thanh Hóa
  8. Dương Hoài Bảo 1959 – 1980 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
  9. Dương Hồng Tuấn Hy sinh 1972 · thị trấn thái hoà - nghĩa đàn - Nghệ An
  10. Dương Ngọc Sa Dông Thanh - Thanh Ba - Phú Thọ
  11. Hoàn Xuân Quý 1933 – 1968 · vinh hưng - TP vinh - Nghệ An
  12. Hoàng Ngọc Nam 1958 – 1978 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  13. Hoàng Tiến Hy sinh 1974 · Hăng Thái - Hưng Điền - Thừa Thiên Huế
  14. Hoàng Trọng Ái 1951 – 1968 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  15. Hoàng Trọng Điều 1942 – 1973 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An
  16. Hoàng Xuân Tứ 1949 – 1968 · nam phúc - nam đàn - Nghệ An
  17. Hà Khắc Thanh 1952 – 1985 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  18. Hà Văn Tiến 1950 – 1969 · nghĩa lộc - nghĩa đàn - Nghệ An
  19. Hồ Quang Huy 1965 – 1986 · quỳnh tiến - quỳnh lưu - Nghệ An
  20. Hồ Thị Ba 1954 – 1972 · nghĩa quang - nghĩa đàn - Nghệ An
  21. Hồ Thị Lan Hy sinh 1968
  22. Hồ Văn Côi 1950 – 1970 · nghĩa tiến - nghĩa đàn - Nghệ An
  23. Hứa Thị Lý Hy sinh 1965 · Thanh liên - Thanh Chương - Nghệ An
  24. Khăm Xích 1935 – 1968 · pắc nga - xiêng ngan - lương PraBăng
  25. Lê Bá Thu 1943 – 1967 · hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An
  26. Lê Cơ 1923 – 1954
  27. Lê Thanh Cảnh 1954 – 1972 · Nghĩa Tiến - Thái Hoà - Nghệ An
  28. Lê Thanh Trầm 1950 – 1972 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An
  29. Lê Thị Lan 1948 – 1968 · Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An
  30. Lê Thị Vinh Sinh 1948 · Quỳnh Lập - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  31. Lê Tử An 1959 – 1989 · thạch Hà - hà Tĩnh - Hà Tĩnh
  32. Lê Viết Thắng Hy sinh 1968 · nghĩa thuận - nghĩa đàn - Nghệ An
  33. Lê Văn Biên 1948 – 1968 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
  34. Lê Văn Biên 1948 – 1968 · Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
  35. Lê Văn Bảo Hy sinh 1967 · Thanh hà, Hải Dương, Hải Dương
  36. Lê Văn Canh 1940 – 1973 · hưng tiến - hưng nguyên - Nghệ An
  37. Lê Văn Sành 1960 – 1953 · Nghĩa Tiến - Thái Hoà - Nghệ An
  38. Lê Văn Trí 1937 – 1977 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  39. Lê Xuân Thắng 1949 – 1968 · gia lập - gia viễn - Ninh Bình
  40. Lê Xuân Đạo 1953 – 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  41. Lê Đình Huê 1940 – 1971 · văn sơn - đô lương - Nghệ An
  42. Lê Đình Khánh Hy sinh 1972 · Nghĩa Quang - TX Thái Hoà - Nghệ An
  43. Lê Đình Ngô 1951 – 1970 · văn sơn - đô lương - Nghệ An
  44. Lê Đình Thìn 1928 – 1954 · Liên sơn - đô lương - Nghệ An
  45. Lô Văn Xo Nghĩa lạc - nghĩa đàn - Nghệ An
  46. Lương Thị Khanh Hy sinh 1974 · Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An
  47. Lương Văn Bảo Hy sinh 1952 · Quỳ Châu, Nghệ An, Nghệ An
  48. Lương Đình Soan 1949 – 1969 · Vũ Sơn - Vũ Tiến - Thái Bình
  49. Minh Phùng Leng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Mạch Quang Phương 1931 – 1953 · quỳnh phương - quỳnh lưu - Nghệ An
  51. Nay Tum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Anh Kiệm 1952 – 1979 · Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  53. Nguyễn Chí Hạ 1974 – 1978 · thanh đồng - thanh chương - Nghệ An
  54. Nguyễn Chí Đằng 1943 – 1947 · Phùng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây
  55. Nguyễn Công Dung 1940 – 1966 · tiên lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
  56. Nguyễn Công Dần 1945 – 1967 · hồng tiến - nam đàn - Nghệ An
  57. Nguyễn Công Giá 1960 – 1981 · nghĩa thịnh - nghĩa đàn - Nghệ An
  58. Nguyễn Cảnh Khánh 1961 – 1984 · thanh lương - thanh chương - Nghệ An
  59. Nguyễn Duy Ngọc Hy sinh 1968 · thanh yên - thanh chương - Nghệ An
  60. Nguyễn Hoà 1925 – 1960 · Phổ Phong - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  61. Nguyễn Hoàng Quế 1952 – 1968 · khu phố 3 - tp vinh - Nghệ An
  62. Nguyễn Hữu Nhật 1956 – 1979 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  63. Nguyễn Hữu Trung 1947 – 1970 · Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng
  64. Nguyễn Hữu Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Khắc Trọng Hy sinh 1972 · Hải Phòng, Hải Phòng
  66. Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1983 · Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An
  67. Nguyễn Ngọc An 1950 – 1970 · nghĩa liên - nghĩa đàn - Nghệ An
  68. Nguyễn Ngọc Đại 1936 – 1968 · sơn hải - quỳnh lưu - Nghệ An
  69. Nguyễn Năm Sơn 1918 – 1990 · thanh nam - thanh chương - Nghệ An
  70. Nguyễn Quang Chắt 1950 – 1970 · Nghĩa Quang - TX Thái Hoà - Nghệ An
  71. Nguyễn Quang Trung 1959 – 1979 · hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An
  72. Nguyễn Quang Trung 1959 – 1979 · hưng lĩnh - hưng nguyên - Nghệ An
  73. Nguyễn Quốc Bảo 1937 – 1968 · Hạ Lê - Ân Thi - Hải Dương
  74. Nguyễn Song Toàn Sinh 1951 · quỳnh lưu, Nghệ An, Nghệ An
  75. Nguyễn Thành Vinh yên sơ - đô lương - Nghệ An
  76. Nguyễn Thị Lê 1948 – 1968 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  77. Nguyễn Thị Quy Hy sinh 1982 · Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An
  78. Nguyễn Thị Quỳnh 1944 – 1968 · quỳnh phương - quỳnh lưu - Nghệ An
  79. Nguyễn Thị Thường 1910 – 2002 · nghĩa trung - nghĩa đàn - Nghệ An
  80. Nguyễn Tiến Đức Hy sinh 1968 · Thị xã Thái Hòa, Nghệ An, Nghệ An
  81. Nguyễn Trọng Quảng 1941 – 1972 · Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  82. Nguyễn Tá 1922 – 1967 · Nghĩa Điền - tư Nghiã - Quảng Ngãi
  83. Nguyễn Tường Bảy nam đàn, Nghệ An, Nghệ An
  84. Nguyễn Viết Hạnh 1960 – 1984 · Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An
  85. Nguyễn Viết Hồng 1959 – 1979 · nghĩa quang - nghĩa đàn - Nghệ An
  86. Nguyễn Viết Thành 1957 – 1980 · hưng vinh - hưng nguyên - Nghệ An
  87. Nguyễn Văn Châu 1947 – 1968 · nghĩa đức - nghĩa đàn - Nghệ An
  88. Nguyễn Văn Chức Hy sinh 1967 · Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc
  89. Nguyễn Văn Duy 1931 – 1972 · Long Sơn - - Minh Lon - Quảng Ngãi
  90. Nguyễn Văn Dần 1948 – 1975 · gia an - gia vinh - Quảng Trị
  91. Nguyễn Văn Hoè Hy sinh 1972 · Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An
  92. Nguyễn Văn Hùng 1936 – 1967 · nghĩa khánh - nghĩa đàn - Nghệ An
  93. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1959 · Yên bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  94. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1972 · Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
  95. Nguyễn Văn Khá 1930 – 1954 · Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ
  96. Nguyễn Văn Liết 1938 – 1968 · Điền Phước - Điện Bàn - Quảng Nam
  97. Nguyễn Văn Lới 1927 – 1967 · Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
  98. Nguyễn Văn Mậu 1944 – 1997 · Vũ bản, Nam Định, Nam Định
  99. Nguyễn Văn Mậu 1944 – 1997 · Vũ bản, Nam Định, Nam Định
  100. Nguyễn Văn Nguyện 1936 – 1990 · Thái Bình, Thái Bình