Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long
tỉnh Bình Phước
208 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Huê 1911 – 1969 · Linh Mỹ - Phú Lộc - Thừa Thiên - Huế
- Phan Như Hành 1950 – 1974 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Phan Thành Thống 1943 – 1969 · Quảng Nam, Quảng Nam
- Phan Thái SƠn 1955 – 1975 · Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Văn Dũng 1952 – 1973 · T.Vân - Tam Đảo - Vĩnh Phú
- Phan Văn Dựa 1940 – 1972 · Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phan Văn Thắng 1953 – 1975 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng
- Phan Đình Hạ 1952 – 1974 · Hà Huy Tập - TP Vinh - Nghệ An
- Phan Đình Giáp Hy sinh 1975 · Khu Tháp men - Phú Yên - v
- Phạm Văn Suốt 1942 – 1969 · Tân Lạc - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phạm Văn Thông 1944 – 1969 · Củ Chi, Gia Định, Gia Định
- Phi Văn Dị 1940 – 1966 · Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Phí Hữu Nha 1953 – 1974 · T.T - Gia Lương - Hà Bắc
- Phùng Khắc Hiệp 1935 – 1975 · Đ.Nai - Thanh Oai - Hà Tây
- Phùng Văn Giáp 1948 – 1969 · Đông Tịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú
- Phùng Đ Thuyết Hy sinh 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Văn Thuấn 1950 – 1970 · Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Thăng 1940 – 1966 · Tiên Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phạm Văn Trinh 1942 – 1969 · Tân Lập - T.Lương - Hà Bắc
- Phạm Văn Trác 1944 – 1970 · Nghĩa Lộ - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Tuyến 1950 – 1974 · Kim Môn, Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Văn Tương 1945 – 1967 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
- Phạm Văn Tất Hy sinh 1968 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
- Phạm Văn Việt 1952 – 1972
- Phạm Văn Vượng 1952 – 1975 · P.Mỹ - Nam Định - Nam Hà
- Phạm Xuân Ngọc Hy sinh 1968
- Phạm Xuân Thắng 1949 – 1968 · Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
- Quách Thủy Chung 1944 – 1970 · Tuyên Quang - Nho Quan - Ninh Bình
- Quách Tào Chi 1932 – 1969 · Phú Xuân - Th.Xuân - Hà Bắc
- Quân Hữu Quang 1942 – 1970 · Cù Đồng - Thanh Oai - Hà Tây
- Tào Hải Nam 1949 – 1972 · Hoàng Lý - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Tạ Quang Xinh 1945 – 1972 · Phú Mỹ - Điện Bàn - Quảng Nam
- Tạ Văn Lâm 1956 – 1969 · Đ.Thái - Phổ Yên - Hà Bắc
- Thái Văn Nuôi Hy sinh 1966
- Thân Đức Luận 1954 – 1971 · Quảng Hiến - P11 - TP Hồ Chí Minh
- Thạch Xi Mon 1948 – 1978 · Bù Nho - Phước Long - Sông Bé
- Triệu Ưng 1940 – 1970 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Quang Vinh 1966 – 1986 · Bình Thắng - Phước Long - Sông Bé
- Trịnh Quốc Hợi 1948 – 1969 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa
- Trịnh Thế Bằng 1950 – 1970 · Vĩnh Hồng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Cúc 1950 – 1970 · Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Trịnh Văn Tiến Hy sinh 1984 · Bù Nho - Phước Long - Sông Bé
- Trịnh Văn Tăng 1954 – 1975 · Hường Khê - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
- Trịnh Xuân Long 1954 – 1972 · Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Trịnh Đình Sáu 1949 – 1970 · Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa
- Triệu Hải Đường 1948 – 1969 · Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình
- Triệu Phi Hùng 1951 – 1975 · Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Trần Công Nuôi 1950 – 1972 · Lương Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Duy Báu 1946 – 1970 · Trực Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Minh Thông 1939 – 1975 · L.Ninh - T.Tiên - Hà tây
- Trần Mậu Chương 1945 – 1979 · Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Quang Thơ 1950 – 1970 · Sơn Trung - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
- Trần Quang Trung 1941 – 1969 · Quỳnh Lãng - QuỳnhLưu - Nghệ An
- Trần Quốc Vân (Tư Rạng) Hy sinh 1972 · Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang
- Trần Trọng Văn 1936 – 1970 · H.Thành - Phổ Yên - Bắc Thái
- Trần Tới 1926 – 1968 · Bình Quý - Thăng Bình - Quảng Nam
- Trần Văn An 1945 – 1968 · Thông An - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Văn Bính 1936 – 1969 · Khánh Lợi - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Châu 1955 – 1975 · Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Trần Văn Kiêm Hy sinh 1967 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Trần Văn Lực 1940 – 1970 · Nam Văn - Nam Đàn - Nghệ An
- Trần Văn Mạnh 1948 – 1969 · Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái
- Trần Văn Ngọc 1942 – 1969 · Đan Hạ - Hạ Hòa - Hà Giang
- Trần Văn Pháng 1948 – 1970 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Rô 1958 – 1982 · Thanh An - Bến Cát - Bình Dương
- Trần Văn Sáng 1948 – 1970 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Tám 1951 – 1970 · P.Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái
- Trần Văn Thạo 1945 – 1968 · Gia Định, Gia Định
- Trần Văn Thắng 1954 – 1974 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Tấn 1945 – 1967 · Đa Kia - Phước Long - Sông Bé
- Trần Văn Tôi 1950 – 1968 · Tịnh Sơn - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
- Trần Văn Đức 1951 – 1970 · Thiệu Quang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
- Trần Y Hải 1950 – 1973 · T.Thanh - Thanh Hà - Hà Tĩnh
- Trần Đức Chính 1950 – 1970 · Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Trần Đức Nhỉ 1943 – 1973 · NT - Sông Lô - Tuyên Quang
- Trương Bá Hợi 1946 – 1967 · Xuân Hòa - Thị Xuân - Thanh Hóa
- Trương Công Khang 1946 – 1969 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh
- Trương Ngọc Đức 1950 – 1970 · Lộc Điện - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Ngọc Liên 1943 – 1969 · Kế Lao - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Trương Nhi 1944 – 1968
- Trương Thái Hương Sinh 1960
- Trương Tấn Đạt 1949 – 1970 · Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nhệ An
- Trương Văn Dưỡng 1946 – 1969 · Thạch Bình - Thạch Thủy - Thanh Hóa
- Trương Văn Hùng 1947 – 1965 · Lộc Ninh - Hồng Dận - Bạc Liệu
- Trương Văn Nguyễn 1947 – 1970 · Vạn Minh - Móng Cái - Quảng Ninh
- Trương Văn Thọ Hy sinh 1982 · Sơn giang - Phước Long - Sông Bé
- Trương Văn Tiếc 1951 – 1970 · Điền Quang - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Văn Đang Hy sinh 1967 · LS - Đông Nữ - Bắc Thái
- Trương Xuân Hà 1967 – 1987 · Phú Riềng - Phước Long - Sông Bé
- Trương Xuân Thúy 1942 – 1969 · Cẩm Lộc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trương Đình Của 1947 – 1971 · Thôn Đông - Nghĩa Thắng - TX Quảng Ngãi
- Trương Đình Huề 1927 – 1970 · Phú Vang, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Trần Bá Diêm 1945 – 1972 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh
- Trần Duy Cự 1950 – 1970 · Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Trần Duy Nghĩa 1949 – 1970 · Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Trần Duy Thiện Hy sinh 1968
- Trần Duy Tân 1947 – 1975 · T.Côi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Huy Ngô 1944 – 1970 · Cẩm Phúc - Cẩm Giàng - Hải Hưng
- Trần Hải Tư Hy sinh 1975 · H.Lý - Hòa Nhân - Nam Hà
- Trần Hợi 1950 – 1969