Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long

tỉnh Bình Phước

208 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Hữu Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Trần Minh Thắng 1953 – 1974 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  3. Trần Ngọc Chung 1952 – 1974 · H.Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  4. Trần Ngọc Hoanh 1947 – 1967
  5. Trần Ngọc Sơn 1933 – 1969 · T.Hà - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình
  6. Trần Ngọc Thuận 1950 – 1975
  7. Trần Ngọc Thành Hy sinh 1968
  8. Trần Ngọc Thạc 1936 – 1969 · Mỹ Thắng, Ngoại Thành Nam Hà, Ngoại Thành Nam Hà
  9. Trần Ngọc Tiệp Hy sinh 1967 · Y Ban - Bình Lục - Nam Hà
  10. Trần Ngọc Toàn 1945 – 1975
  11. Trần Ngọc Vũ Hy sinh 1967 · Hưng Nhân, Thái Bình, Thái Bình
  12. Trần Phúc Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Quang Bẩy 1950 – 1970 · C.Thanh - H.Hòa - Hà Bắc
  14. Trần Sỹ Giảng 1938 – 1974 · ThanhLiêm, Hà Nam, Hà Nam
  15. Trần Thanh Huyền 1944 – 1970 · An Thới - Mỏ Cày - Bến Tre
  16. Trần Thanh Hải 1949 – 1968 · Phú Lương - Phú Vang - Thừa Thiên Huế
  17. Trần Thiện Hy sinh 1968
  18. Trần Thị Dung Sinh 1938 · Đa Kia - Phước Long - Sông Bé
  19. Trần Thị Tuệ 1937 – 1969 · Chí Đam - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  20. Trần Thị Điệp 1950 – 1971 · An Bình - Thăng Bình - Quảng Nam
  21. Trần Thị Đợi 1954 – 1972 · Hành Tín - Nghĩa Hành - Quảng Nam
  22. Trần Tiến Nam 1950 – 1970 · Minh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  23. Trần Tuấn Y Hy sinh 1974
  24. Trần Văn Bình Hy sinh 1968
  25. Trần Văn Cang 1949 – 1969 · Nguyễn Hòa - Kim Thủy - Hải Phòng
  26. Trần Văn Cường 1951 – 1971 · Bình Phước - N.Bình - Quảng Ngãi
  27. Trần Văn Da 1945 – 1967 · Phú Diêm - Từ Liêm - Hà Nội
  28. Trần Văn Hoành 1935 – 1969 · Phú Sơn - Giồng Trôm - Bến Tre
  29. Trần Văn Hạ Hy sinh 1974 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  30. Trần Văn Hạnh 1950 – 1975 · Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú
  31. Trần Văn Hải 1948 – 1970 · Minh Lân - Kiến Xương - Thái Bình
  32. Trần Văn Kiểm 1948 – 1967 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  33. Trần Văn Lịch 1939 – 1970 · Xuân Hội - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  34. Trần Văn Lọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trần Văn Ngọc 1950 – 1968
  36. Trần Văn Nhu 1946 – 1966 · Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng
  37. Trần Văn Nhâm 1947 – 1967 · Đức Phổ, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  38. Trần Văn Nhân 1947 – 1968
  39. Trần Văn Quý Sinh 1952 · Đức Dương - Mộ Đức - Quảng Ngãi
  40. Trần Văn Thu 1955 – 1974 · TN, Hải Phòng, Hải Phòng
  41. Trần Văn Thái 1939 – 1970 · Văn Lang - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú
  42. Trần Văn Thông 1947 – 1970 · Ngọc Thanh - Kim Thanh - Vĩnh Phú
  43. Trần Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Toản 1950 – 1968 · Nghĩa Tân - KimĐộng - Hải Hưng
  45. Trần Văn Tăng 1948 – 1970 · Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  46. Trần Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Văn Đức Hy sinh 1963 · Cần Thơ, Cần Thơ
  48. Trần Xuân Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Xuân Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Xuân Sơn Hy sinh 1968
  51. Trần Đình Triều 1970 – 1970 · Lý Nhân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  52. Trần Đông Sơ Hy sinh 1967 · H.H - Kiến Xương - Thái Bình
  53. Trần Đưc Hán 1949 – 1969 · Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà
  54. Trần Đại Thọ Sinh 1944
  55. Trần Đức Khiêm Sinh 1933 · Yên Thường - Gia Lâm - Hà nội
  56. Trần Đức Thiệt Sinh 1954 · T.Núi. Duy Tiên - Hà Namh2 - aT
  57. Trịnh Bá Hàng 1954 – 1975 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  58. Trịnh Hải Đường 1948 – 1969 · Thái Sơn - Hưng yên - Hải Hưng
  59. Trịnh Quốc Chè 1950 – 1973 · Phú Trinh - Khang Đông - Hải Hưng
  60. Trịnh Quốc Việt 1935 – 1975 · Tân Thành - Kim Sơn - NinhBi2nh
  61. Trịnh Thị Hợp Hy sinh 1973 · Bình Yên, Gia Định, Gia Định
  62. Trịnh Văn Gíam 1950 – 1970 · Đông Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  63. Tô Quốc Toản Hy sinh 1975 · Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình
  64. Tô Văn Ự 1945 – 1975 · Du Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  65. Tô Đa 1949 – 1969
  66. Tôn Xuất Hy sinh 1968 · Sơn Lộc - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi
  67. Tăng Trọng Trinh 1950 – 1972
  68. Tạ Ngọc Thi 1948 – 1965
  69. Tạ Văn Sáo 1942 – 1967 · Phúc Hòa - Phúc Thọ - Hà Tây
  70. Tạ Đức Hiền 1949 – 1975 · Thụy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  71. Từ Văn Hùng 1952 – 1969
  72. Uy Dũng Tiến 1946 – 1970 · Thành Công - Thanh Ba - Vĩnh Phú
  73. Võ Trung Nhượng 1954 – 1975 · HĐ - HN - Nghệ Tĩnh
  74. Vũ Hoài Ân 1941 – 1967 · Phố PhùngKhắc Khon - Q.Hai Bà Trưng - Hà Nội
  75. Vũ Hữu Thi 1955 – 1975 · 133 Vườn Hoa, thị xã Thanh Hóa, thị xã Thanh Hóa
  76. Vũ Khắc Thạch Hy sinh 1966 · Thuận Thành, Hà Bắc, Hà Bắc
  77. Vũ Ngọc Hùng 1957 – 1975 · Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa
  78. Vũ Ngọc Hợi 1950 – 1969 · Kiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  79. Vũ Ngọc Thẩm 1942 – 1973 · Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam
  80. Vũ Đình Thám 1940 – 1970 · An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
  81. Vũ Đình Thịnh 1951 – 1970 · Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây
  82. Vòng Lân Lâm 1946 – 1969 · Lu Bu - Đàm Ba - Quảng Ninh
  83. Võ Bông 1937 – 1969 · Hành Dũng - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
  84. Võ Công Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Võ Ka 1945 – 1969 · Hải Dung - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  86. Võ Mua 1937 – 1968 · Bình Lãnh - Bình Sơn - Nghĩa Bình
  87. Võ Thanh Lang 1947 – 1967 · Đông Mỹ - Đông Quan - Thái Bình
  88. Võ Trích 1945 – 1968
  89. Võ Tấn Dũng 1949 – 1968 · Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  90. Võ Xuân Mến 1945 – 1970 · Củ Chi, Gia Định, Gia Định
  91. Võ mai 1942 – 1970
  92. Võ Đưc Chân Sinh 1944 · Vạn Thắng - Quốc Oai - Hà Tây
  93. Vũ Duy Kiến 1951 – 1969 · Trường Chinh - Tiên Lữ - Hải Hưng
  94. Vũ H Giạng Hy sinh 1967 · Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng
  95. Vũ Hữu Mạnh 1954 – 1975 · BL - ĐS - Hải Phòng
  96. Vũ Minh Hùng Sinh 1955
  97. Vũ Minh Tú 1951 – 1970 · Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà
  98. Vũ Ngọc Hoài 1952 – 1971 · Cẩm Hương - Cẩm Giàng - Hải Hưng
  99. Vũ Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Vũ Quang Sang 1949 – 1970 · Hoàng Thắng - N.Yên - Yên Bái