Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn

Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn

277 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn đăng 1956 – 1979
  2. Phạm Đình Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Thân Văn Thành 1962 – 1980
  4. Triệu Văn Phong 1966 – 1987
  5. Trương Văn Sáu Hy sinh 1954
  6. Trương Đà Bắc Hy sinh 1953
  7. Trần Hoàng Bút 1953 – 1974
  8. Trần Hoàng Xương 1965 – 1982
  9. Trần Hào 1934 – 1965
  10. Trần Ngọc Liên 1958 – 1979
  11. Trần Quốc Hội 1960 – 1979
  12. Trần Quốc Đạt 1957 – 1981
  13. Trần Thanh Chi 1958 – 1981
  14. Trần Thị Sâm 1962 – 1979
  15. Trần Văn Chiến 1958 – 1979
  16. Trần Văn Giao 1958 – 1981
  17. Trần Văn Hồng 1957 – 1979
  18. Trần Văn Hồng 1957 – 1979
  19. Trần Văn Thịnh 1960 – 1979
  20. Trần Văn Đậu 1961 – 1981
  21. Trần Văn Đức 1960 – 1979
  22. Trần Xuân Trường 1936 – 1970
  23. Trần văn Thạch 1959 – 1980
  24. Trịnh Văn Trinh 1958 – 1981
  25. Trịnh Xuân Huệ 1960 – 1979
  26. Trịnh Xuân Thìn 1952 – 1974
  27. Trịnh Xuân Thưa 1957 – 1979
  28. Tô Anh Dũng 1964 – 1972
  29. Tô Ngọc Việt Hy sinh 1966
  30. Tạ Văn Chính 1930 – 1946
  31. Tạ Văn Thanh 1958 – 1979
  32. Tạ Văn Thái 1957 – 1979
  33. Tống Tích Thanh 1955 – 1979
  34. Vi Việt Cường 1952 – 1972
  35. Vi Văn Chiến 1958 – 1979
  36. Vi Văn Hộ 1959 – 1979
  37. Vi Văn Kè 1959 – 1979
  38. Viên A Bình 1949 – 1967
  39. Vy Văn Mỵ 1960 – 1979
  40. Võ Phương Hải Hy sinh 1980
  41. Võ Văn Khôi 1960 – 1979
  42. Vũ Công Hưởng 1958 – 1979
  43. Vũ Ngọc Huy 1937 – 1979
  44. Vũ Ngọc Minh 1958 – 1981
  45. Vũ Quốc Oai 1962 – 1984
  46. Vũ Văn Cáo 1914 – 1946
  47. Vũ Văn Lân 1961 – 1979
  48. Vũ Văn Mỹ 1957 – 1979
  49. Vũ Văn Tự 1960 – 1979
  50. Vũ Đức Minh 1935 – 1969
  51. Vương Đình Cảnh 1959 – 1979
  52. Đinh Hồng Phong 1967 – 1988
  53. Đinh Nho Lý 1952 – 1984
  54. Đinh Trọng Tấn 1956 – 1979
  55. Đinh Văn Chung Hy sinh 1967
  56. Đinh Xuân Đào 1959 – 1979
  57. Đinh Đức Tuyển 1926 – 1946
  58. Đoàn Xuân Cảnh 1956 – 1982
  59. Đoàn Xuân Hoà 1957 – 1979
  60. Đàm Văn Viên 1925 – 1948
  61. Đào Văn Bin 1960 – 1979
  62. Đào Văn Tuấn 1960 – 1979
  63. Đường Công Chanh 1966 – 1987
  64. Đường Trung Bảo 1925 – 1967
  65. Đậu Duy Tuất 1960 – 1979
  66. Đặng Bá Liên Hy sinh 1953
  67. Đặng Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đặng Văn Giang 1952 – 1972
  69. Đặng Văn Huy 1957 – 1981
  70. Đặng Văn Thìn 1951 – 1970
  71. Đặng Đoàn Giao 1954 – 1979
  72. Đồng Văn Tiệp 1960 – 1979
  73. Đỗ Thanh Sinh Hy sinh 1979
  74. Đỗ Tiến Thanh 1958 – 1979
  75. Đỗ Văn Chương 1959 – 1979
  76. Đỗ Văn Định 1959 – 1979
  77. Đỗ Xuân Thu 1960 – 1979